Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 306 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 306 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 306

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 306

Họ và tên thí sinh: .....................................................................................SBD:..................................................

Câu 1: Cho hàm số có bảng

biến thiên như hình vẽ. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là

A. B. C. D.

Câu 2: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là A. B. C. D. Câu 3: Số phức liên hợp của số phức là

A. B. C. D. Câu 4: Phương trình có nghiệm là A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Số phức nào sau đây thỏa mãn:

A. B. C. D.

Câu 6: Trong không gian cho đường thẳng Đường thẳng có phương trình

tham số là

A. B. C. D.

Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai?

A. B.

C. D.

Câu 8: Trong không gian viết phương trình đường thẳng đi qua và song song với đường

thẳng .

A. B. C. D.

Câu 9: Biết và , khi đó bằng

A. B. C. D. Câu 10: Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây? A. B. C. D.

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số là

ĐỀ CHÍNH THỨC

 f x

3. 2. 1. 0.

2 2 log ( 3 ) 2 x x   4. T  6. T  7. T  3. T   

2 1 2 z i  

3 4 . z i   3 4 . z i  1 2 . z i  3 4 . z i  

2 5 3 x

5 log 3 2 x   5 log 28 x  3 log 3 2 x   5 log 45 x 

    2 3 9 2 ? i z i z i     

1 2 . z i  2 . z i   1 2 . z i  2 . z i  

, Oxyz 1 3 : 1. 2 1 x y d z       d

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

1 2 3 .

1

x t y t

z

       

1 2 3 . 1

x t y t z t

       

2

tan3 . cos 3 3 dx x C x   

sin3 cos3 . 3

x xdx C   

2

cot3 . sin 3 3 dx x C x   

cos3 sin3 . 3

x xdx C   

, Oxyz (4;2; 6) A 

: 2 4 1 x y z d  

4 2 2 4 . 6

x t y t z t

        

2 2 1 4 . 3

x t y t z t

       

2 2 1 4 .

3

x t y t z t

       

4 2 2 4 . 6

x t y t z t

       



3

4

2 f x dx

  

3

4

4 g x dx

   

3

4

3 f x g x dx

     

12.  12. 10. 10.  M 2 . z i  2 . z i   1 2 . z i  1 2 . z i 

2 1 y x  

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 306

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D. Câu 13: Cho là các số thực dương thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng

A. B. C. D.

Câu 14: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với ? A. Không có. B. Hai. C. Một. D. Vô số. Câu 15: Cho hình chóp tam giác có các cạnh vuông góc với nhau từng đôi một và Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có bán kính là:

A. B. C. D.

Câu 16: Cho hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Mệnh

đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng .

Câu 17: Cho tam giác vuông có quay quanh cạnh ta được hình nón . Góc ở đỉnh của bằng A. B. C. D. Câu 18: Số phức có môđun bằng A. . B. C. . D. . Câu 19: Cho hàm số (với m là tham số). Hàm số đã cho có 3 cực trị khi và chỉ khi A. B. C. D. Câu 20: Cho mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là

A. B. C. D.

Câu 21: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 22: Cho hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh cạnh bên hợp với đáy một góc . Tính thể tích khối chóp .

A. B. C. D.

Câu 23: Cho dãy số có công thức tổng quát là , tính

A. B. C. D.

Câu 24: Hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Hàm số nghịch

biến trên khoảng

A. B. C. D.

3x x C  

3

3 x x C  

3x C  6x C 

3 3 4 x y x

   3. y  3. y  4. y  4. y  , , a b c

2 7log 2log 3log 2 a b c   

7 4 3 a b c 1 . 100 100. 1. 10.

( ) P ( ) P

.S ABC , , SA SB SC , , . SA a SB b SC c   

2 2 2 2 . 3 a b c  

2 2 2 1 . 2 a b c  

2 2 2 1 . 3 a b c  

2 2 2 3 . 2 a b c  

 y f x 

  ;1 

  3; 

  11; 

  0;

1 

1

1

3 

x

y

O

ABC · , 3 , …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo