.jpg)
UBND TỈNH (MẬT DANH) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 1 trang)
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 12/05/2019 _____________________________________________
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho biểu thức: .
a) Rút gọn P. b) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên ? Câu 2 (6,0 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x(x + 4)(x + 6)(x + 10) + 128. b) Cho n là số nguyên dương, chứng minh rằng 16n – 15n – 1 chia hết cho 225. c) Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x2 + 1 dư 2x + 3. Tìm phần dư khi chia f(x) cho (x + 1)(x2 + 1).
d) Chứng minh rằng tổng hai số chính phương liên tiếp cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ. Câu 3 (5,0 điểm)
a) Tìm các số nguyên x; y thỏa mãn: x2 + y2 + 5x2y2 + 60 = 37xy.
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
c) Cho ba số x, y, z đôi một khác nhau, thỏa mãn x3 + y3 + z3 = 3xyz và xyz ≠ 0.
Tính giá trị của biểu thức: .
Câu 4 (7,0 điểm) 4.1: Cho hình vuông ABCD. Gọi E là một điểm trên cạnh BC. Qua A kẻ tia Ax vuông góc với AE, Ax cắt CD tại F. Trung tuyến AI của tam giác AEF cắt CD ở K. Đường thẳng kẻ qua E, song song với AB cắt AI ở G. Chứng minh:
a) Tứ giác EGFK là hình thoi. b) AF2 = FK.FC c) Chu vi tam giác EKC không đổi khi E thay đổi trên BC. 4.2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = c, AC = b và đường phân giác của
góc A là AD = d. Chứng minh rằng: .
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho các số dương a,b,c thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh:
--- Hết --- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
4 2
2 3 4 1 1 1 ( 1) (1 ) . 1 1 1 1
x x x x x x x x P x x x x
2
2 3 2 3 1 x x C x
16( ) 3( ) 2038( ) x y y z z x B z x y
1 1 2 b c d
a b c 1 1 b a 1 c b 1 a c
DeThi.edu.vn
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho biểu thức: .
a) Rút gọn P. b) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên ?
Giải:
* ĐKXĐ: x ≠ ±1
a)
b) =
Để P Z thì Z x – 1 Ư(1) = {1; -1}
+) Với x-1 = 1 thì x = 2 (TMĐKXĐ) +) Với x-1=-1 thì x = 0 (TMĐKXĐ) Vậy P nguyên khi x {2;0}. Câu 2 (6,0 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x(x + 4)(x + 6)(x + 10) + 128. b) Cho n là số nguyên dương, chứng minh rằng 16n – 15n – 1 chia hết cho 225. c) Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x2 + 1 dư 2x + 3. Tìm phần dư khi chia f(x) cho (x + 1)(x2 + 1).
d) Chứng minh rằng tổng hai số chính phương liên tiếp cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ.
Giải: a) x(x+ 4)(x+ 6)(x + 10) + 128 = [x(x+10)].[(x+4)(x+6)] + 128 = ( x2 + 10x).(x2 + 10x + 24) + 128 Đặt x2 + 10x = a, ta có: a(a + 24) + 128 = a2 + 24a + 128 = (a+8)(a+16) = (x2 + 10x + 8)(x2 + 10x + 16) = (x + 2)(x + 8)(x + 5 + )(x + 5 - )
4 2
2 3 4 1 1 1 ( 1) (1 ) . 1 1 1 1
x x x x x x x x P x x x x
4 2
2 3 4 1 1 1 ( 1) (1 ) . 1 1 1 1
x x x x x x x x P x x x x
4 2 2 2 2
2 3 ( 4 1) ( 2 1) ( 2 1) 1 . 1 1
x x x x x x x x P x x
4 2 2
2 3 1 1 . 1 1 x x x x x 4 2 2
2 3 ( ) ( 1) 1 . 1 1 x x x x x x x 2 2 2
2 3 x(x 1)( 1) ( 1) 1 . 1 1 x x x x x x x 2 2 2
2 2 (x 1)( 1) 1 . 1 ( 1)( 1) x x x x x x x x
2 x 1 1
x x
2 x 1 1
x P x
x(x 1) 1 1 x
1
1 x x
1
1 x
17 17
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.