Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - Trường TH và THCS Nam Phú (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - Trường TH và THCS Nam Phú (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

PHÒNG GD-ĐT NAM ĐÔNG KIỂM TRA HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG TH& THCS NAM PHÚ Môn Thi: TOÁN-LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ CHÍNH THÚC (không kể thời gian giao đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ

TL TL TL

TỔNG

SỐ

Phương trình bậc nhất hai ẩn

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng; thế

Bài1a

1đ

1

1đ

1.Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0) Bài2a

1đ

1

1đ Phương trình bậc hai một ẩn Công thức nghiệm và định lí vi ét Bài2b

1đ

Bài1b

1đ

Bài3a

1đ Bài3b

1đ

4

4đ

Phương trình quy về phương trình bậc hai

2.Hàm số y=ax2 (a≠0) -Phương trình bậc hai một ẩn

Giải bài toán bằng cách lập phương trình. 3.Góc với đường tròn

Góc ở tâm, số đo cung; Liên hệ giữa cung và dây; Góc nội tiếp; Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung; góc có đỉnh bên trong, ngoài đường tròn.Tứ giác nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp. Độ dài đường tròn, cung tròn. Diện tích hình quạt, hình tròn.

Bài5a

1,5đ

Bài5b

1,5đ

2

3đ

Hình trụ, diện tích xung quanh và thể tích hình trụ.

Bài4a

0,5đ Bài4b

0,5đ

2

1đ 4.Hình trụ -Hình nón- hình cầu

Hình nón-diện tích xung quanh và thể tích hình nón.

TỔNG SỐ 3

3đ

4

3,5đ

3

3,5đ

10

10đ Chú thích: a)Đề được thiết kế với tỉ lệ: 30% nhận biết + 35% thông hiểu + 35% vận dụng, tất cả các câu được thiết kế dạng tự luận. b)Đại số và hình học có tỉ lệ điểm là 6: 4 c)Cấu trúc câu hỏi: số câu 05 gồm 10 ý

DeThi.edu.vn

PHÒNG GD-ĐT NAM ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG TH& THCS NAM PHÚ Môn thi: TOÁN-LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ CHÍNH THÚC (không kể thời gian giao đề)

Bài 1. (2,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình sau:

b) Giải phương trình: x2 – 5x + 4 = 0

Bài 2 (2,0 điểm) Cho hàm số y = 0,5x2 có đồ thị (P).

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số.

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) và đường thẳng d có phương trình y = x + 4

Bài 3 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 - 2mx +2m - 2 = 0 (1), (m là tham số).

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi giá trị của m

b) Với các giá trị nào của tham số m thì x12 + x22 = 12.

Bài 4: (1,0đ) Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 6cm, chiều cao 9cm. Hãy tính:

a) Diện tích xung quanh của hình trụ.

b) Thể tích của hình trụ.

(Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân; 3,14)

Bài 5: (3,0đ) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC

và BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD tại F. Chứng minh rằng:

a) Chứng minh: Tứ giác DCEF nội tiếp được

b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của .

======Hết======

2 3 1

4 7

x y

x y

     



F C B ˆ

DeThi.edu.vn

PHÒNG GD-ĐT NAM ĐÔNG KIỂM TRA HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG TH& THCS NAM PHÚ Môn thi: TOÁN-LỚP 9 CHÍNH THÚC

ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM (Học sinh có cách giải khác đúng cho điểm tối đa)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài NỘI DUNG ĐIỂM

a) Giải hệ phương trình

1,0đ

Từ PT (2) x = 4y - 7 (*) thế vào PT (1) Ta có 2(4y - 7) - 3y = 1 8y - 14 - 3y = 1 5y = 15 y = 3. Thế vào (*) x = 4.3 - 7 = 5.

0,5

Vậy HPT có 1 nghiệm: (x;y) = (5; 3) 0,5 b) x2 – 5x + 4 = 0 1,0đ

(a=1; b=-5; c=4) vì a+b+c=1+(-5)+4=0 0,5

Theo hệ thức Vi -ét ta có x1=1; x2 = 4 0,25

Phương trình đã cho có 2 nghiệm {1;4} 0,25

1

(giải cách khác đúng vẫn cho điểm) a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số. y= 0,5x2 1,0đ + Lập bảng giá trị đúng 5 cặp điểm:

x -2 -1 0 1 2 y = 0,5x2 2 1/2 0 1/2 2

0,5

+ Vẽ đúng đồ thị : 0,5 b)Tìm tọa độ giao điểm của và . 1,0đ

+ Pt hoành độ giao điểm của và : 0,5x2 = x +4 0,25

+ x1 = -2 => y1 = 2 A( -2; 2) x2 = 4 => y2 = 8 B (4;8)

0,25 0,25

2

Vậy 2 giao điểm của và là (-2; 2) , (4; 8) 0,25

Cho phương trình x2 - 2mx +2m - 2 = 0 (1), (m là tham số).

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m.

1,0đ

∆′ = ?2 ― 2?+ 2 = (?2 ― 2?+ 1) + 1 = (m-1)2 + 1 > 0 với mọi m .

0,5 0,25 + Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm với mọi m . 0,25

3

b) Với các giá trị nào của tham số m thì x12 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo