Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Nghi Đức (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Nghi Đức (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

PHÒNG GD-ĐT TP VINH TRƯỜNG THCS NGHI ĐỨC KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN : LỚP 9 –NĂM HỌC 2016-2017 (Thời gian 90 phút làm bài )

Bài 1: (3,0 điểm) Cho biểu thức : P=

a) Tìm điều kiện của x để P xác định c) Tính P khi x = 4 + 2

b) Rút gọn P d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =

Câu 2 (2,0 điểm) Cho hàm số bậc nhất

a) Với m = 1 hàm số đã cho đồng biến, hay nghịch biến ? Vì sao ? b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m = . c) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số

Bài 3: (2,0 điểm).Cho tam giác vuông ABC ( ).AH là đường cao ; BH =4 ,CH =9 a)Tính AB ; AC ; AH b)Tính góc B và góc C (làm tròn đến phút) Bài 4: (3,0 điểm) Cho đ tròn (O;R) đg kính CD.Qua C và D vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đtròn (O).Một đg thẳng qua O cắt đg thẳng(d) ở A và cắt đg thẳng (d’) ở B.Từ O vẽ một tia vuông góc với AB và cắt (d’) ở M. Từ C kẻ đg thẳng song song với OM cắt đtròn tại I a) Chứng minh OI AM và AM là tiếp tuyến của đ tròn (O). b) Nêu vị trí tương đối của các điểm C và D đối với đtròn tâm K đg kính AM. c) Chứng minh rằng khi đg thẳng đi qua O thay đổi (nhưng không trùng với CD) thì tâm K của đg tròn đg kính AM luôn chạy trên một đg thẳng cố định. ............................................................................................................................................................ PHÒNG GD-ĐT TP VINH ỜNG THCS NGHI ĐỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN : LỚP 9 –NĂM HỌC 2016-2017 (Thời gian 90 phút làm bài )

Bài 1: (3,0 điểm) Cho biểu thức : P=

a) Tìm điều kiện của x để P xác định c) Tính P khi x = 4 + 2

b) Rút gọn P d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =

Câu 2 (2,0 điểm) Cho hàm số bậc nhất

a) Với m = 1 hàm số đã cho đồng biến, hay nghịch biến ? Vì sao ? b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m = . c) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số

Bài 3: (2,0 điểm).Cho tam giác vuông ABC ( ).AH là đường cao ; BH =4 ,CH =9 a)Tính AB ; AC ; AH b)Tính góc B và góc C (làm tròn đến phút) Bài 4: (3,0 điểm) Cho đ tròn (O;R) đg kính CD.Qua C và D vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đtròn (O).Một đg thẳng qua O cắt đg thẳng(d) ở A và cắt đg thẳng (d’) ở B.Từ O vẽ một tia vuông góc với AB và cắt (d’) ở M. Từ C kẻ đg thẳng song song với OM cắt đtròn tại I a) Chứng minh OI AM và AM là tiếp tuyến của đ tròn (O). b) Nêu vị trí tương đối của các điểm C và D đối với đtròn tâm K đg kính AM.

1 1 2 . 1 1 1 x

x x x x x

                 

3

1 x

P

  2 1 y m x    ( 2) m 

1 2    2 1 y m x    ( 2) m  2 2 y x  

0 ¢ 90 =

1 1 2 . 1 1 1 x

x x x x x

                 

3

1 x

P

  2 1 y m x    ( 2) m 

1 2    2 1 y m x    ( 2) m  2 2 y x  

0 ¢ 90 =

DeThi.edu.vn

c) Chứng minh rằng khi đg thẳng đi qua O thay đổi (nhưng không trùng với CD) thì tâm K của đg tròn đg kính AM luôn chạy trên một đg thẳng cố định. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM Câu 1 (3,0 điểm)

a) Giải điều kiện và tìm được x > 0 và x 1 0,5 đ b) Với x > 0 ; x 1 .Ta có:

P =

P=

P =

P =

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

c) x = 4+ 2 = ( + 1)2 ( TMĐK) = +1

Ta có P= = = = 0,5đ

d)TacóA= với mọi đkxđ

Dấu “=” xảy ra (Thoả mãn đkxđ).

Vậy Min khi

0,25 đ

0,25 đ

Câu 2 (2,0 điểm)

a) (0,5 điểm) Với m = 1 ta có, hàm số

Hàm số nghịch biến vì a =

0,25 đ

0,25 đ b) (0,5 điểm) Với m = ta có hàm số Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm A(0;1) và B(-1;0) Vẽ được đồ thị

0,25 đ

0,25 đ

c) (1,0 điểm) Vì đồ thị hàm số song song với đồ thị

hàm số nên ta có: (do b b’(1 -2)) Suy ra: m = 0(TMĐK) Vậy m = 0

0,5đ

0,5 đ

Câu 3 (2,0 điểm) A

B 4 H 9 C

 

1 1 2 . 1 ( 1) 1 ( 1)( 1) x x x x x x x

                  

1 1 2 . ( 1) ( 1)( 1) x x x x x x     

( 1)( 1) ( 1) . ( 1) ( 1)( 1) x x x x x x x       1

x

3 3  x 3

1

x

1 3 1 

( 3 1) ( 3 1)( 3 1)   

3 1 2

2 1 1 1 1 1 ( 1). ( ) 1 2 4 4 x x x x x x x P

x

           x

1 1 2 4 x x    

1 4 A  1 4 x 

  1 2 1 y x   

1 2 0  

1 2  1 y x  

  2 1 y m x    ( 2) m 

2 2 y x   2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo