.jpg)
PHÒNG GD - ĐT HUYỆN BÌNH TÂN TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng Nội dung
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Căn bậc hai-Căn bậc ba.
Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, căn bậc ba của một số thực. Biết dùng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số dương cho trước C.1,2 B1:a,b
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu. B.3a,b
Vận dụng các tính chất về căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức Vận dụng các kiến thức về căn bậc ba để tính giá trị biểu thức.
B.3b, B. 6
Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %
2 0.5
2 1
2 1
1 1
1 0,5
2. Hàm số bậc nhất
HS nhận biết được khái niệm về hàm số bậc nhất, Hàm số đồng biến, ngịch biến. C. 3,4,5 B.2a
Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0). . B2: b
Vận dụng tính chất hàm số để tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua B2: c
Số câu : Số điểm : Tỉ lệ %
2 0.5
1 0.5
1 1
1 0.5
3.Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Biết giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đơn giản B.3c
DeThi.edu.vn
Số câu : Số điểm : Tỉ lệ %
1 0.5
4.Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lượng giác của góc đó. C.6,7
Hiểu được các hệ thức để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế.
B. 4
Số câu : Số điểm : Tỉ lệ :
2 0.5
1 1
5. Đường tròn HS nhận biết được các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
C.8
Vận dụng cách vẽ một đường tròn theo điều kiện cho trước. Vận dụng các tính chất đã học để giải bài tập và một số bài toán thực tế B. 5
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0.25
1 1
Tổng số câu số điểm Tỉ lệ %
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD - ĐT HUYỆN BÌNH TÂN TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH ĐỀ 1
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút
***** I. Phần trắc nghiệm. ( Chọn câu trả lời đúng nhất) Câu 1. Căn bậc hai số học của 49 là: A. 7 B. – 7 C. 7 D. 49
Câu 2. xác đinh khi: A. B. C. D. Câu 3. Hàm số nào là hàm số bậc nhất
A. y = 2x2 + 1 B. y = 3(x – 1) C . y = – 2 D. y =
Câu 4. Đồ thị hàm số y = 3x – 4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ
A. (- 6 , 0) B. (0, - 4) C. (4, 0) D. (-2, 4) Câu 5. Đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm A(1, -1) thì hệ số góc của đường thẳng đó là
A. 1 B. – 1 C. – 2 D. -3
Câu 6. Cho vuông tại A, hệ thức nào sai : A. sin B = cos C B. sin2 B + cos2 B = 1 C. cos B = sin (90o – B) D. sin C = cos (90o – B) Câu 7. Cho biết Sin = 0,1745 vậy số đo của góc làm tròn tới phút là: A. 9015’ B. 12022’ C. 1003’ D. 1204’ Câu 8. Đường thẳng và đường tròn giao nhau thì số giao điểm là:
A. 2 B. 1 C. 0 D. Vô số. II. Phần tự luận. Bài 1. ( 1.0 điểm)Thực hiện phép tính
a) c)
Bài 2: ( 2.0 đ) Cho hàm số bậc nhất (d) a) Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến. b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 4 c) Tìm điểm có định mà họ đường thẳng (d) luôn đi qua. Bài 3. ( 2,5 điểm)
a) Tìm x, biết:
b) Rút gọn biểu thức. : A = với x > 0,
c) Giải hệ phương trình.
Bài 4: ( 1.0 đ) Cho tam giác ABC vuông tại , đường cao AH. Biết AB = 4cm, AC = 4 cm Tính độ dài các đoạn thẳng AH, BC . Bài 5 (1.0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC. Vẽ đường tròn tâm O có đường kính BC, nó cắt các cạnh AB, AC theo thứ tự ở D, E. Gọi K là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng AK vuông góc với BC.
Bài 6. ( 0.5 điểm) Tính giá trị biểu thức.
-- Hết ---
2 8 x 4 x 4 x 4 x 4 x
3 x
3 x 5
ABC
27 48 108 12 3 3 3 3 8 1 343 125 2 27 27 3 ( 5) 2 y m x
2 4 4 1 3 0 x x
1 1 1 1 x x x x x x x
1 x
2 4
2 2
x y
x y
2
8 3 10 2 18 6 4 2 3
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.