
Biên soạn: Nguyễn Văn Thành – Bùi Kim My – Hoàng Lê Tùng Lâm
ĐỀ THI THỬ VÀO 10 CHUYÊN NGOẠI NGỮ
Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để 3 5 1 x P x
+ = − nhận giá trị nguyên ?
A.1 B. 3 C.5 D.7
Câu 2. Cho biểu thức 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 . 2 3 3 4 2017 2018 S = + + + + + + + + + ⋯ Mệnh đề
nào dưới đây là đúng ?
A. 2017 2018. S < < B. 2018 2019. S < < C. 2015 2016. S < < D. 2016 2017. S < <
Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2? B x x = − +
A. min
1. 4 B = B. min 2. B = C. min
5. 4 B = D. min
7. 4 B =
Câu 4. Cho 2 4, x ≤ < giá trị của biểu thức = + − + − − 2 2 4 2 2 4 B x x x x là ?
A. 2 2. B = B. 3 2. B = C. 4 2. B = D. 2. B =
Câu 5. Phương trình 3 4 2 1 3 x x x + − + = + có mấy nghiệm dương ?
A. 3 B.2 C.1 D.0
Câu 6. Tìm giá trị của tham số thực m để khoảng cách từ điểm ( ) 1; 2 A −− tới đường
thẳng ( ) 2 1 4 3 y m x m = − − + là lớn nhất ?
A. 1. 2 m =− B. 1. m = − C. 0. m = D. 1. m =
Câu 7. Tìm tất cả các điểm ( ) 0 0 , x y mà đồ thị hàm số ( ) 2 2 2 3 1 y mx m x m = + − − +
không thể đi qua ?
A. 0
0
1 .3
x
y
= ≠−
B. 0
0
1.3
x
y
=− ≠−
C. 0
0
3 . 13
x
y
= ≠
D. 0
0
1
3
x
y
= ≠−
và 0
0
3. 13
x
y
=− ≠
Câu 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức 3 2 1 P
x x − =
− + + là:
DeThi.edu.vn
Biên soạn: Nguyễn Văn Thành – Bùi Kim My – Hoàng Lê Tùng Lâm
A. 2 − B. 0 C. 3 D. 3
2
Câu 9. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Xét phương trình
( ) 2 2 2 2 2 2 0 (1), c x a b c x b + − − + = khi đó mệnh đề nào dưới đây đúng
A. Phương trình (1) có vô số nghiệm.
B. Phương trình (1) có nghiệm kép.
C. Phương trình (1) vô nghiệm.
D. Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
Câu 10. Cho phương trình ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 1 0 m m x m m x + + − − + −= có các nghiệm 1 2 , . x x
Tìm các giá trị của tham số m thỏa mãn biểu thức ( ) 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 . x x x x x x + = −
A. 0. m = B. 1. m = C. 0 m = và 1. m = D. 2. m =
Câu 11. Hệ phương trình
2 2
2 2
6 2 11 3 0
5
x xy y x y
x y
− − − + −= + =
có bao nhiêu nghiệm nguyên
dương ?
A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 12. Cho hệ phương trình 3 6
3 x y mx y n
− = + = +
có vô số nghiệm, khi đó giá trị m n +
bằng bao nhiêu ?
A. 9. − B. 6. − C. 3. D. 3. −
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để hệ phương trình 2 2 1 x ay ax y
+ = − =
có
nghiệm thỏa mãn 0, 0? x y > <
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 14. Cho đường thẳng 1 : 2. 3 d y x = + Tìm phương trình đường thẳng đối xứng
với d qua đường thẳng y x = ?
DeThi.edu.vn
Biên soạn: Nguyễn Văn Thành – Bùi Kim My – Hoàng Lê Tùng Lâm
A. 3 6. y x = − B. 3 6. y x = + C. 3 6. y x =− + D. 3 6. y x =− −
Câu 15. Cho hàm số 2 2 (2 4 7) 3 1 y m m x m m = − + + − −. Tìm các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến ?
A. 0. m < B. 0. m> C. 1. m > D. . m ∈ℝ
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy cho ba đường thẳng 1 2 ( ) : 1,( ) : 1 d y x d y x = −+ = −
và 3 2 3
1 ( ) : . 3 d y ax a a = + − − Có bao nhiêu giá trị của a để ( ) 1 d cắt 2 ( ) d tại một
điểm thuộc 3 ( ) d .
A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 17. Cho biểu thức = + + + + + 2 2 2 ( 2) 2 6 10. E x x y y y Mệnh đề nào dưới đây
đúng ?
A. min 9 E = tại 3, 1. x y =− =− B. max 9 E = tại 3, 1. x y =− =−
C. min 9 E = tại 1, 3. x y =− =− D. max 9 E = tại 1, 3. x y =− =−
Câu 18. Cho biết 3 3 3 3 125 128 2 2 . a b − + + = + Tìm giá trị của biểu thức 2 2 ? A a b = +
A. 10. A = B. 18. A = C. 34. A= D. 50. A=
Câu 19. Cho biết ( ) ( ) 3 3 3 3 3 3 1 3 1 3. a b − + + = + Tính giá trị của biểu thức a A b = ?
A. 4. 3 A = B. 1. A = C. 2. 3 A = D. 1. 3 A =
Câu 20. Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 2 1 2 1 x x x − − −= − − ?
A. [ ) 2; . S = +∞ B. ( ] ;3 . S = −∞ C. ( ] ;2 . S = −∞ D. [ ) 3; . S = +∞
Câu 21. Cho các số thực x, y, z thỏa mãn 0 x y z + + ≠ và 3 3 3 3 . x y z xyz + + = Tính giá
trị của biểu thức ( )
3
3 3 3 4 2 3 ? x y z A x y z
+ + =
+ +
A. 1 A = B. 288 A = C. 0. A = D. 188. A =
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.