Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Toán tỉnh Thanh Hóa từ năm 2001 đến 2019
QR

Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Toán tỉnh Thanh Hóa từ năm 2001 đến 2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Sở gd & đt thanh hoá Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

Năm học 2000 – 2001

Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút Bài 1: (2 Điểm)

a. Tìm các giá trị của a, b biết rằng đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(2; -

1) ; B( ; 2)

b. Với giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số y = mx + 3; y = 3x – 7 và đồ thị của

hàm số xác định ë câu a đồng quy (Cắt nhau tại một điểm).

Bài 2: (2 Điểm)

Cho phương trình bậc hai: x2 – 2(m+1)x + 2m + 5 = 0

a. Giải phương trình khi m =

b. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm.

Bài 3: (2,5 Điểm)

Cho đường tròn (O) và một đường kính AB của nó. Gọi S là trung điểm của OA, vẽ

một đường tròn (S) có tâm là điểm S và đi qua A.

a. Chứng minh đường tròn (O) và đường tròn (S) tiếp xúc nhau.

b. Qua A vẽ đường thẳng Ax cắt các đường tròn (S) và (O) theo thứ tự tại M, Q;

đường thẳng Ay cắt các đường tròn (S) và (O) theo thứ tự tại N, F; đường thẳng Az

cắt các đường tròn (S) và (O) theo thứ tự tại P, T.

Chứng minh tam giác MNP đồng dạng với tam giác QFT.

Bài 4: (2 Điểm)

Cho hình chóp SABC có tất cả các mặt đều là tam giác đều cạnh a. Gọi M là trung

điểm của cạnh SA; N là trung điểm của cạnh BC.

a. Chứng minh MN vuông góc với SA và BC.

b. Tính diệm tích của tam giác MBC theo a.

Bài 5: (1,5 Điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M =

---------------------------------------- Hết ---------------------------------------------

1 2

5 2

2 2 2 ( 1999) ( 2000) ( 2001) x x x     

DeThi.edu.vn

Sở gd & đt thanh hoá Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

Năm học 2001 – 2002

Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (1,5 Điểm) Cho biểu thức: A =

a. Rút gọn biểu thức A.

b. Tính giá trị của biểu thức A với x =

Bài 2: (2 Điểm) Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x – (m +1) = 0

a. Giải phương trình với m = 2

b. Chứng minh rằng với mọi m phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x1,

x2.

c. Tìm m để có giá trị nhỏ nhất.

Bài 3: (1,5 Điểm) Cho hệ phương trình: .

a. Giải hệ phương trình với m = 2.

b. Xác định m để hệ phương trình có một nghiệm? Vô nghiệm? Vô số nghiệm?

Bài 4: (2,5 Điểm) Cho tam giác cân ABC (AB = AC), với ¢ = 450, nội tiếp trong

đường tròn tâm O. Đường tròn đường kính BC cắt AB ë E, cắt AC ë F.

a. Chứng minh rằng: O thuộc đường tròn đường kính BC.

b. Chứng minh , là những tam giác vuông cân.

c. Chứng minh tứ giác EOFB là hình thang cân. Suy ra EF = BC

Bài 5: (1,5 Điểm) Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2cm. SA

vuông góc với đáy, SA = 2 cm.

a. Tính thể tích của tứ diện.

b. Gọi AM là đường cao, O là trực tâm của tam giác ABC. Gọi H là hình chiếu của

O trên SM. Chứng minh rằng OH vuông góc với mặt phẳng (SBC).

Bài 6:(1 Điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

---------------------------------------- Hết ---------------------------------------------

2 2

3

6 1 10 : 2 4 3 6 2 2 x x x x x x x x                  

1 2

1 2 x x 

1

2 x y mx y m       

AEC  AFB 

2 2

1998 x y  

DeThi.edu.vn

Sở gd & đt thanh hoá Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

Năm học 2002 – 2003

Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút Bài 1: (1,5 Điểm)

1. Giải phương trình: x2 – 6x +5 = 0

2. Tính giá trị của biểu thức: A =

Bài 2: (1,5 Điểm) Cho phương trình mx2 – (2m+1)x + m - 2 = 0 (1), với m là tham

số. Tìm các giá trị của m để phương trình (1):

1. Có nghiệm.

2. Có tổng bình phương các nghiệm bằng 22.

3. Có bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 13.

Bài 3: (1 Điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Tính các cạnh của một tam giác vuông biết rằng chu vi của nó là 12cm và tổng bình

phương độ dài các cạnh bằng 50.

Bài 4: (1 Điểm) Cho biểu thức: B =

1. Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên.

2. Tìm giá trị lớn nhất của B.

Bài 5: (2,5 Điểm) Cho tam giác ABC cân đỉnh A nội tiếp trong đường tròn tâm O. Gọi

M, N, P lần lượt là các điểm chỉnh giữa các cung nhỏ AB, BC, CA; BP cắt AN tại I; MN

cắt AB tại E. Chứng minh rằng:

1. Tứ giác BCPM là hình thang cân; góc ABN có số đo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo