Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 11 (Ban cơ bản) - Trường THPT Quỳnh Lưu 3
QR

Bộ đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 11 (Ban cơ bản) - Trường THPT Quỳnh Lưu 3

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề: 145

Sở GD-ĐT Tỉnh Nghệ An Kiểm tra Học Kì 2 - Năm học 2017-2018 Trường THPT Quỳnh Lưu 3 Môn: Vật Lý 11 Ban CB Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . ... . A. Trắc nghiệm(7đ)

Câu 1. Một đoạn dây dẫn thẳng , dài 15cm mang dòng điện 4A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,008T sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với vectơ cảm ứng từ . Lực tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là:

A. F = 4,8.10-4N B. F = 4,8.10-3N. C. F = 4,8.10-2N. D. F = 4,8.10-1N Câu 2. Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn:

A. không tương tác. B. hút nhau. C. đẩy nhau. D. đều dao động. Câu 3. Từ trường đều có các đường sức từ :

A. Luôn có dạng là những đường tròn đồng tâm,cách đều. B. Thẳng song song và cách đều nhau. C. Khép kín. D. Có dạng là những đường thẳng. Câu 4. Tính chất cơ bản của từ trường là:

A. Tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó. B. Tác dụng lực điện lên một điện tích. C. Tác dụng lực từ lên hạt mang điện. D. Tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó. Câu 5. Một dòng điện I=2A chạy qua một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không. Độ lớn cảm ứng từ B tại điểm M cách dây dẫn một khoảng r=4cm là:

A. B=2.10-5T B. B=16.10-5T C. B=10-5T D. B=8.10-5T Câu 6. Một ống dây có hệ số tự cảm 0,02H đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây là:

A. 0,01 V. B. 100V C. 0,1 V. D. 1 V. Câu 7. Độ lớn của lực Lo - ren - xơ không phụ thuộc vào

A. giá trị của điện tích. B. độ lớn cảm ứng từ. C. độ lớn vận tốc của điện tích. D. khối lượng của điện tích. Câu 8. Đơn vị của hệ số tự cảm là:

A. Henri (H). B. Tesla (T). C. Vôn (V). D. Vêbe (Wb). Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết. B. Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực. C. Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa. D. Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết. Câu 10. Đơn vị của từ thông là:

A. Ampe (A). B. Vêbe (Wb). C. Tesla (T). D. Vôn (V). Câu 11. Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 10 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là:

A. 8 .10-3 T. B. 4 π .10-3 T. C. 4.10-3 T D. 8 π . 10-3 T. Câu 12. Suất điện động trong 1 mạch kín tỉ lệ với

A. độ lớn của từ thông qua mạch. B. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch. C. tốc độ chuyển động tịnh tiến của mạch kín trong từ trường đều. D. độ lớn của cảm ứng từ của từ trường.

Mã đề: 145

B

B

DeThi.edu.vn

Trang 2/2 - Mã đề: 145

Câu 13. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm, cách thấu kính 24cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

A. 15 cm B. 30 cm C. 24 cm D. 40 cm Câu 14. Qua thấu kính phân kỳ. Vật thật đặt trước thấu kính cho ảnh không có đặc điểm nào sau đây?

A. ảnh thật nhỏ hơn vật B. ảnh nhỏ hơn vật C. ảnh ảo D. ảnh cùng chiều vật Câu 15. Đặt vật AB = 2 cm thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -12 cm, cách thấu kính một khoảng d = 12 cm thì ta thu được:

A. ảnh thật A'B', cao 2cm B. ảnh thật A'B', cao 1 cm. C. ảnh ảo A'B', cao 1 cm D. ảnh ảo A'B', cao 0,5cm. Câu 16. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm). Khi đeo kính có độ tụ + 1 (đp) sát mắt, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt:

A. 26,7 (cm). B. 27,5 (cm). C. 33,3 (cm). D. 40,0 (cm). Câu 17. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với:

A. không khí. B. chân không. C. chính nó. D. nước. Câu 18. Về phương diện quang học một lăng kính được đặc trưng bởi:

A. Góc chiết quang A, chiết suất n. B. Góc tới , góc khúc xạ, góc lệch D. C. Cạnh, đáy, hai mặt bên. D. Cạnh, đáy, hai mặt bên ,Góc chiết quang A, chiết suất n. Câu 19. Nước có chiết suất 1,33. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo