
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Vật lý – Lớp 11
Năm học 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 60 phút; (Không kể thời gian phát đề)
Đề thi có: 28 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận, gồm 3 trang Mã đề thi 485 I. TRẮC NGHIỆM: (7điểm) Câu 1: Hai điểm A và B nằm trên đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn của cường độ điện trường đó là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa A và B là:
A. UAB = 2000V B. UAB = 500V C. UAB = 3000V D. UAB = 1000V Câu 2: Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s B. W C. kWh D. kVA Câu 3: Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là:
A. 20C B. 5 C C. 20 C D. 50 C Câu 4: Hạt tải điện trong kim loại là:
A. ion dương. B. ion dương và electron tự do. C. electron tự do. D. ion âm. Câu 5: Trong các bán dẫn loại nào mật độ electron tự do và mật độ lỗ trống bằng nhau:
A. Bán dẫn loại p B. Bán dẫn tinh khiết C. Bán dẫn loại n D. Hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n Câu 6: Đương lượng điện hoá của niken là 3.10-4 g/C. Khi cho một điên lượng 10C chạy qua bình điện phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là:
A. 0,3.10-3g B. 3.10-3g C. 3.10-4g D. 0,3.10-4g Câu 7: Công của lực điện không phụ thuộc vào:
A. Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. Hình dạng của đường đi. C. Cường độ của điện trường. D. Độ lớn điện tích bị dịch chuyển. Câu 8: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
A. UMN = B. UMN = UNM C. UMN = - UNM D. UMN =
Câu 9: Dòng điện không đổi là dòng điện có :
A. Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. B. Cường độ không thay đổi theo thời gian. C. Điện lượng tỉ lệ nghịch với thời gian. D. Chiều không thay đổi theo thời gian. Câu 10: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường:
A. V.m B. N C. C D. V/m Câu 11: Nếu khoảng cách từ điện tích điểm tới điểm đang xét tăng lên gấp 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm đó sẽ:
A. Tăng lên 4 lần. B. Giảm đi 4 lần. C. Tăng lên 2 lần. D. Giảm đi 2 lần. Câu 12: Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:
NM U
1
NM U
1
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
A. q = q1 - q2 B. q = q1 + q2 C. D.
Câu 13: Điện dung của tụ điện được tính bởi công thức:
A. B. CU C. QU D.
Câu 14: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65µV/K đặt trong
không khí ở 20 0C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 0C. Suất nhiệt điện của cặp này là: A. 13,78mV B. 137,8mV C. 13,78V D. 1,378mV Câu 15: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:
A. Giảm về 0. B. Tăng rất lớn. C. Không đổi so với trước. D. Tăng giảm liên tục. Câu 16: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:
A. 2 A B. 3/5 A C. 3A D. 0,5 A Câu 17: Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện trong:
A. Kim loại B. Chất bán dẫn C. Chất điện phân D. Chất khí Câu 18: Nguyên tử đang có điện tích là – 1,6.10 -19C, khi nhận thêm 2 êlectron thì nó:
A. Vẫn là một iôn âm B. Trong hòa về điện C. Có điện tích không xác định được. D. Là iôn dương. Câu 19: Bình điện phân nào có hiện tượng dương cực tan:
A. FeCl3 với anốt bằng đồng B. AgNO3 với anốt bằng đồng C. CuSO4 với anốt bằng bạc D. AgNO3 với anốt bằng bạc Câu 20: Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
A. B.
C. D.
Câu 21: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
A. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại. B. Tăng khi nhiệt độ giảm. C. Không đổi theo nhiệt độ. D. Tăng khi nhiệt độ tăng. Câu 22: Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 = 8.10-6 C và q2 = -2.10-6 C. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng cách nhau trong không khí cách nhau 10 cm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.