Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí - Mã đề 211 - Năm học 2020-2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí - Mã đề 211 - Năm học 2020-2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 211

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: KHTN - Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 àm, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Khoảng vân giao thoa trên màn là

A. 1,50 mm. B. 0,55 mm. C. 0,75 mm. D. 1,25 mm. Câu 2. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên AB của một lăng kính thì chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính tại mặt bên AC. Tia sáng đơn sắc bị lệch về đáy lăng kính nhiều nhất là

A. tia tím. B. tia đỏ. C. tia cam. D. tia lục. Câu 3. Trong công nghiệp thực phẩm, tia nào sau đây được dùng để tiệt trùng cho thực phẩm trước khi đóng gói?

A. Tia hồng ngoại. B. Tia X. C. Tia gamma. D. Tia tử ngoại. Câu 4. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam) quay với tốc độ n (vòng/giây). Tần số của điện áp xoay chiều mà máy tạo ra là

A. 60

pn f .  B. 1 f . pn  C. 60 f . pn  D. f pn. 

Câu 5. Một ống dây hình trụ có độ tự cảm là 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều từ 0 đến 1A trong khoảng thời gian là 0,1s. Trong khoảng thời gian đó, suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ lớn là

A. 3 V. B. 2 V. C. 1 V. D. 4 V. Câu 6. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của đoạn mạch là ZC. Độ lệch pha φ của điện áp ở hai đầu đoạn mạch đối với cường độ dòng điện trong một đoạn mạch được tính bằng công thức

A.

C

R tan . Z  B. C Z tan . R  C.

C

R tan . Z  D. C Z tan . R 

Câu 7. Khi nói về phôtôn ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 8 c 3.10 m/s.  B. Các phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. Phôtôn bay dọc theo các tia sáng. D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn có năng lượng bằng nhau.

Câu 8. Một vật dao động điều hòa với phương trình x 8cos(20t )(cm) 3    (t tính bằng s). Tốc độ cực đại

của vật là

A. 24 cm/s. B. 160 cm/s. C. 10 cm/s. D. 80 cm/s.

Câu 9. Đặt điện áp xoay chiều u 100 2cos(100 t)(V)   (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở R 50 ,   cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 H  và tụ điện có điện dung

4 2.10 F 3

. Cường độ

dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

A. A. B. A. C. 2 A. D. 1 A. Câu 10. Một sóng cơ có tần số 120 Hz, truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của

2 2 2

Mã đề 211

DeThi.edu.vn

2/4 - Mã đề 211

sóng này là

A. 1,5 m. B. 2,0 m. C. 0,5 m. D. 2,25 m. Câu 11. Quang phổ vạch phát xạ là

A. một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục. B. một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối. C. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. D. một hệ thống các vạch sáng và các vạch tối nằm xen kẽ cách đều nhau.

Câu 12. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một tụ điện có điện dung

4 10 F.

 Dung kháng

của tụ điện là

A. 100 Ω. B. 150 Ω. C. 200 Ω. D. 50 Ω.

Câu 13. Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 àm. Lấy

34 h 6,625.10 Js   và 8 c 3.10 m / s.  Công thoát electrôn của kim loại là

A. 6,625 eV. B. 1,16 eV. C. 2,21 eV. D. 4,14 eV. Câu 14. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ ,  chu kì bán rã của chất phóng xạ này là

A. ln2 T= λ . B. T λln2.  C. λ T= ln2 . D. 1 T= λln2.

Câu 15. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 2 0 0 I ω q .  B. 0 0 I ωq .  C. 2 2 0 0 I ω q .  D. 2 0 0 I ωq . 

Câu 16. Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì là

A. 1 2

g T . l   B. 2 l T . g  C. 1 2

l T . g   D. 2 g T . l 

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo