Quảng cáo
Đáp án đề thi lập đội tuyển dự thi Quốc gia môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Sở giáo dục và đào tạo Đăk Lăk
QR

Đáp án đề thi lập đội tuyển dự thi Quốc gia môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Sở giáo dục và đào tạo Đăk Lăk

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1

H OH  

O 

2 H O  

OH  

H H

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK

HƯỚNG DẪN CHẤM (Hướng dẫn này có 07 trang)

KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI

CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI QUỐC GIA

NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: HOÁ HỌC VÔ CƠ

Ngày thi: 22/10/2015

NỘI DUNG ĐIỂM

Câu I (4,0 điểm))

1. Phân tử H2O có cấu trúc góc nên: Theo phương pháp cộng véctơ ta có công thức :

 = 2 cos .

Suy ra = = .

Mô men lưỡng cực tính theo lý thuyết của liên kết OH là:

Độ ion của liên kết O – H:

2. a, 2HgO(r) 2Hg(k) + O2 (k) [ ]0 a mol 0 0 [ ] a – 2x 2x x Khi cân bằng

b, phản ứng nghịch là phản ứng tạo thành 2 mol HgO(r) từ các đơn chất bền ở 5000C, do đó

………………………………

c, Số mol HgO(r) nhỏ nhất khi a = 2x;

Ta có

………………………………………………………………………………………………………

Câu 2:(4,0 điểm)

1. Thiết lập biểu thức cho Kp, Kc PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k) ban đầu a mol cân bằng a  x x x (mol) Tổng số mol khí lúc cân bằng: a + x = n

0,25x2

0,25x4

0,25x4

0,25x2

0,25x4

2 H O  

OH  

2 

OH  

2

2 2cos

H O

  

 1,85 1,51 2. os52,25 D c 

9 19

30 0,0957.10 .1,6.10 ( ) 4,60 3,33.10 OH lt D 

 

   

1,51 % 100 32,8% 4,60    

ƒ

2 2 Hg O P P 

2 2

43 3 4 O O P atm P atm    

8 43 3 2 Hg P atm atm     2 8 4 3 3 ( ) ( ) 9,48 Kp   

0 773 ln 8,314.773.ln9,48 14454,8 G RT Kp J    

0 0 0 0 1 2 ( ) ( ) 7227,4 2 pu pu G G HgO G HgO G J      

4.0,5 3 0,0105 0,021 0,082.773 PV n x x a mol RT       

0,021.216,6 4,55 . HgO m gam  

DeThi.edu.vn

2

; = 208,5 (g/mol); = a mol PCl5 ban đầu

 Tính Kp: Áp suất riêng phần lúc cân bằng của mỗi khí:

và

 Tính Kc:

PCl5 = ; PCl3 = Cl2 =

Kc = =

Hoặc: Kp = Kc (RT) khí = 1

Kp = Kc (RT) pV = nRT = (a + x) RT  RT =

Kp =  =

Thay x = a  = 

2. Thí nghiệm 1:

của hỗn hợp cân bằng: 69,5  2,0 = 139,0 g/mol

Tổng số mol khí lúc cân bằng: n1 = a (1 + 1) = 83,4:139,0 = 0,60mol

n1 = a (1 + 1) = 0,400 (1 + 1) = 0,600  1 = 0,500

 Tìm Kp tại nhiệt độ T1:

0,25x2

0,25x2

0,25x2

0,25x2

x a 

5 PCl M 5, 208

m

5 . PCl

a x p p a x   

3 2 . Cl PCl P

x p p p a x   

2 3

5

2

2

2 2

( . ) . ( ) ) . . ( ) ( ). ( ).

Cl PCl

PCl

x p p p x a x a x Kp p a x p a x a x p p a x

         

2

2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2

. . ; . ( ) ( ) 1

x x p x a Kp p Kp p p a x a x a x a x

a a

          

V

) 1( a  

V a

] PCl [

] Cl ][ PCl [

5

2 3

) 1( V 5, 208

m ) 1( V

a ) 1( a

V V

) a( 2 2

2

2

           

) 1( a

pV x a

pV

   

x a

pV K C  p 1 2

2

  

x a

pV K C 

p 1 2

2

  

) 1( a

pV K C   2

2

C 1

) 1( V

a K  

    

2 2 2 (1 ) .(1 )(1 ) (1 ) 208,5 (1 ) C

a a m K V V V                

5 PCl bandau n a  83,4 0,40 208,5 mol 

M

 

2 2

2 2 0,5 2,7 0,90 1 1 (0,5) Kp p 

       

DeThi.edu.vn

3

3. Thí nghiệm 2: - Giữ nguyên nhiệt độ  Kp không đổi.

- Giữ nguyên số mol PCl5 ban đầu: a = 0,40mol. - áp suất cân bằng p2 = 0,50 atm.

Ta có  p2 = Kp =  0,50 = 0,90  22 = 0,64286 ;  2 = 0,802

Tổng số mol khí lúc cân bằng: n2 = 0,400.(1+ 2)  0,721 (mol).

 Thể tích bình trong TN 2: V2 = so với V1 =

lần

4. Thí nghiệm 3:

- Thay đổi nhiệt độ  Kp thay đổi. - Giữ nguyên số mol PCl5 ban đầu a = 0,400 mol và V1 - áp suất cân bằng p3 thay đổi do: nhiệt độ giảm (T3 = 0,9 T1), tổng số mol khí thay đổi (n3  n1). p3 = 1,944 atm ; 3 là: n3 = a (1+ 3) = 0,400  (1+ 3) ; p3V1 = n3RT3 = 0,9 n3RT1 ; p1V1 = n1RT1.

n3 = 0,48 mol;

 Khi hạ nhiệt độ, Kp giảm  cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. Chiều nghịch là

chiều phát nhiệt  Chiều thuận là chiều thu nhiệt.

……………………………………………………………………………………………………..

Câu 3:(4,0 điểm)

1. Đây là các muối axit, là chất điện li lưỡng tính: MHA  M+ + HA- HA- H+ + A- Ka2 (1)

HA- + H+ H2A (Ka1)-1 (2) pH phụ thuộc hai quá trình (1) và (2). Nếu Ka2 càng lớn và Ka1 càng lớn thì dung dịch có pH càng bé vì quá trình nhường proton (1) xảy ra mạnh, quá trình thu proton (2) xẩy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo