
Trường ĐHSP – Tp.HCM ĐỀ KIỂM TRA HÓA – Lớp 10A6 Trường THTH Ngày tháng 4 năm 2003 Đề 1
Câu 1 (2đ): Từ CuFeS2, nước, muối ăn (điều kiện và chất xúc tác có đủ); hãy điều chế: CuSO4,
Fe(OH)3. Câu 2 (2đ):Chỉ dùng một thuốc thử (không được dùng quỳ), hày nhận biết các dung dịch sau:
Natrisunfua, Natrihidrosunfit, Bariclorua, Axit sufuric, Axit clohidric, Natrisunfat. Câu 3 (3đ): Hoàn thàng các phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện) FeS H2S Na2S CuS CuSO4 CuCl2 CuS ) 1 ( ) 2 ( ) 3 ( ) 4 ( ) 5 ( ) 6 (
Câu 4 (3đ):
Cho 15,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, kẽm và sắt tác dụng với V ml dung dịch axit HCl 1 M dư, sau phản ứng thu được 4480 ml khí (đkc), dung dịch B và chất không tan D. Lấy ½ khối lượng D cho tác dụng với H2SO4 đđ, nóng, dư; sau phản ứng thu được 0,025 mol khí SO2. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b) Tìm nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch B, biết HCl dùng dư 10% so với lý thuyết và quá trình phản ứng thể tích dung dịch không thay đổi. c) Cho 4,8 g D tác dụng với H2SO4 đđ nóng dư, khí sinh ra được hấp thu hết vào 100ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được.
Cu: 64, Al: 27, Fe: 56, Cl:35,5 , H:1, Zn:65, Na:23,Mg:24, Ca:40.
Học sinh không sử dụng bất cứ tài liệu nào!
-----HẾT-----
Trường ĐHSP – Tp.HCM ĐỀ KIỂM TRA HÓA – Lớp 10A6 Trường THTH Ngày tháng 4 năm 2003 Đề 2
Câu 1 (2đ): Từ CuFeS2, nước, muối ăn (điều kiện và chất xúc tác có đủ); hãy điều chế: CuCl2,
Fe2(SO4)3 Câu 2 (2đ):Chỉ dùng một thuốc thử (không được dùng quỳ), hày nhận biết các dung dịch sau:
H2SO4, Na2SO3, HCl, Na2S, NaHSO3, Na2SO4,Na2CO3. Câu 3 (3đ): Hoàn thàng các phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện) KI Oxi Sắt (III) oxit Sắt (III) clorua Bạc clorua Clo ) 1 ( ) 2 ( ) 3 ( ) 4 ( ) 5 (
Clrua vôi ) 6 (
Câu 4 (3đ):
Cho 15,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, kẽm và sắt tác dụng với V ml dung dịch axit HCl 1 M dư, sau phản ứng thu được 4480 ml khí (đkc) và chất không tan B. B tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 90%, nóng ; sau phản ứng thu được khí D và dd E. Dẫn D vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5 g chất kết tủa. a) Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b) Tính C% các chất có trong dd E. c) Nếu lượng khí H2S cần để kết tủa hoàn toàn dd E được hấp thụ bởi 100 ml dd NaOH 0,75M thì khối lượng muối thu được là bao nhiêu?
Cu: 64, Al: 27, Fe: 56, Cl:35,5 , H:1, Zn:65, Na:23,Mg:24, Ca:40.
Học sinh không sử dụng bất cứ tài liệu nào!
-----HẾT-----
ThuVienDeThi.com
Trường ĐHSP – Tp.HCM ĐỀ KIỂM TRA HÓA – Lớp 10A2 Trường THTH Ngày tháng 4 năm 2003 Đề 1
Câu 1 (2đ): Từ CuFeS2, nước, muối ăn (điều kiện và chất xúc tác có đủ); hãy điều chế: Cu(OH)2,
FeCl3. Câu 2 (2đ):Chỉ dùng một thuốc thử (không được dùng quỳ), hày nhận biết các dung dịch sau:
Natrisunfua, Natrisunfat, Axit sunfuric, Axit clohidric, Natrinitrat, Bạc nitrat. Câu 3 (3đ): Hoàn thàng các phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện) S SO2 H2SO4 CuSO4 CuCl2 CuS CuO ) 1 ( ) 2 ( ) 3 ( ) 4 ( ) 5 ( ) 6 (
Câu 4 (3đ):
Cho 15,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, kẽm và sắt tác dụng với V ml dung dịch axit HCl 1 M dư, sau phản ứng thu được 4480 ml khí (đkc), dung dịch B và chất không tan D. Lấy ½ khối lượng D cho tác dụng với H2SO4 đđ, nóng, dư; sau phản ứng thu được 0,025 mol khí SO2. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b) Cho khí clo dư vào dd B sau đó cô cạn dung dịch, tính % khối lượng các muối khan thu được. c) Cho m g hh A tác dụng với H2SO4 đđ dư, nóng, sản phẩm khí được dẫn vào bình đựng Ca(OH)2 thu được 5 g kết tủa, lọc kết tủa sau đó tiếp tục cho Ca(OH)2 vào đến dư thì thu được 10g kết tủa nữa. Tính m.
Cu: 64, Al: 27, Fe: 56, Cl:35,5 , H:1, Zn:65, Na:23,Mg:24, Ca:40.
Học sinh không sử dụng bất cứ tài liệu nào!
-----HẾT-----
Trường ĐHSP – Tp.HCM ĐỀ KIỂM TRA HÓA – Lớp 10A2 Trường THTH Ngày tháng 4 năm 2003 Đề 2
Câu 1 (2đ): Từ CuFeS2, nước, muối ăn (điều kiện và chất xúc tác có đủ); hãy điều chế: CuSO4,
Natriclorat. Câu 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.