
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2015 – 2016 Tổ Hóa Môn HÓA HỌC Khối 11 CƠ BẢN Thời gian 60 phút ( không kể thời gian phát đề ) Họ - tên học sinh ................................................................ Số báo danh ........... Lớp 11/.....
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,5 điểm ) Câu 1: Mục đích của phép phân tích định tính là:
A. Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ. B. Xác định tỉ lệ khối lượng các ngtố trong hợp chất hữu cơ. C. Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. D. Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ. Câu 2: Khi hoà tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là A. 3,2% B. 2,4% C. 4,0% D. 4,8% Câu 3: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch BaCl2. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch AgNO3 . Câu 4: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
A. SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O B. SiO2 + Mg → 2MgO + Si C. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2 D. SiO2 + 2MaOH → Na2SiO3 + CO2 Câu 5: Chất nào là đồng phân của CH3COOCH3?
A. CH3CH2OCH3 B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH2COOH D. CH3COCH3 Câu 6: Khí CO2 có lẫn khí SO2. Có thể thu được CO2 tinh khiết khi dẫn hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng các dung dịch A. Na2CO3 và H2SO4 đặc.B. KMnO4 và H2SO4 đặc. C. NaOH và H2SO4 đặc. D. Br2 và H2SO4 đặc. Câu 7: Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về điểm gì?
A. Công thức cấu tạo. B. Tổng số liên kết cộng hóa trị. C. Công thức phân tử. D. Số nguyên tử cacbon Câu 8: Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO32- + 2H+ → H2O + CO2. Phương trình ion thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây
A. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2 B. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 C. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + H2O + CO2 D. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 Câu 9: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
A. ; ; ; HCO3-; OH- B. , ; ; ; Na 3 Al 2 3 CO Na 2 Cu Cl OH
3 NO
C. ; ; ; ; D. ; ; ; ; 2 Fe 2 Mg OH 2 Zn
3 NO Na 2 Ca 2 Fe
3 NO Cl
Câu 10: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
A. Trong phân tử HCHC , nguyên tử C chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác. B. CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử. C. Các chất khác nhau có cùng CTPT là những chất đồng phân. D. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo hóa học. Câu 11: Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:
A. Cho qua dung dịch H2O B. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 C. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 D. Cho qua dung dịch HCl Câu 12: HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. B. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. C. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2. Câu 13: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) tham gia phản ứng là: A. 2,24 lít B. 1,12lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít Câu 14: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88. CTPT của X là A. C4H10O2. B. C4H8O2. C. C4H10O. D. C5H12O. Câu 15: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. 2KNO3 2KNO2 + O2. B. NH4Cl NH3 + HCl.
0t
0t
C. NaHCO3 NaOH + CO2 D. NH4NO2 N2 + 2H2O.
0t
0t
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm
A. CaCO3. B. CaCO3 và Ca(HCO3)2 C. Ca(HCO3)2 D. CaCO3 và Ca(OH)2.
357
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.