Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I  Năm học 2015  2016 môn hóa học khối 11 cơ bản thời gian 60 phút
QR

Đề kiểm tra học kỳ I Năm học 2015 2016 môn hóa học khối 11 cơ bản thời gian 60 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 485

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2015 – 2016 Tổ Hóa Môn HÓA HỌC Khối 11 CƠ BẢN Thời gian 60 phút ( không kể thời gian phát đề ) Họ - tên học sinh ................................................................ Số báo danh ........... Lớp 11/.....

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,5 điểm ) Câu 1: Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:

A. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 B. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 C. Cho qua dung dịch H2O D. Cho qua dung dịch HCl Câu 2: HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. B. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. C. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2. Câu 3: Chất nào là đồng phân của CH3COOCH3?

A. CH3CH2OCH3 B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH2COOH D. CH3COCH3 Câu 4: Khi hoà tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là A. 4,0% B. 2,4%C. 4,8% D. 3,2% Câu 5: Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO32- + 2H+ → H2O + CO2. Phương trình ion thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây

A. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2 B. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 C. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + H2O + CO2 D. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 Câu 6: Cho một hợp chất hữu cơ Y. Thể tích hơi của 3,3g chất Y bằng thể tích của 1,76g khí O2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khối lượng phân tử của Y bằng A. 72 B. 50 C. 48 D. 60 Câu 7: Mục đích của phép phân tích định tính là:

A. Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ. B. Xác định tỉ lệ khối lượng các ngtố trong hợp chất hữu cơ. C. Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ. D. Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. Câu 8: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) tham gia phản ứng là: A. 2,24 lít B. 1,12lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm A. CaCO3. B. CaCO3 và Ca(HCO3)2 C. Ca(HCO3)2 D. CaCO3 và Ca(OH)2. Câu 10: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A. KH2PO4, K3PO4 B. KH2PO4, K2HPO4 C. K2HPO4, K3PO4 D. KH2PO4 K2HPO4,K3PO4 Câu 11: Phân tích chất hữu cơ A cho thấy mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 . Công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất . Công thức phân tử của hợp chất A là A. C4H8O2 B. C5H8O C. C7H8O D. C3H8O Câu 12: Cho: (1) CH4, (2) C2H2, (3) C5H12, (4) C4H10, (5) C3H6, (6) C7H12, (7) C6H14. Các chất đồng đẳng của nhau là A. 1, 3, 5, 7 B. 1, 3, 4, 7 C. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 D. 2, 5, 7, 6, 7 Câu 13: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

A. , ; ; ; B. ; ; ; ; Na 2 Cu  Cl OH

3 NO 2 Fe  2 Mg  OH 2 Zn 

3 NO

C. ; ; ; HCO3-; OH- D. ; ; ; ; Na 3 Al  2 3 CO  Na 2 Ca  2 Fe 

3 NO Cl

Câu 14: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

A. 2KNO3 2KNO2 + O2. B. NH4Cl NH3 + HCl.

0t 

0t 

C. NaHCO3 NaOH + CO2 D. NH4NO2 N2 + 2H2O.

0t 

0t  Câu 15 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí vào dung dịch H2S (b) Sục khí F2 vào nước 2 SO (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na3SO3 vào dung dịch H2SO4 Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 16: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

A. SiO2 + Mg → 2MgO + Si B. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2 C. SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O D. SiO2 + 2MaOH → Na2SiO3 + CO2 Câu 17: Cho các muối: CH3COONa, NaCl, ZnCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4, KNO3 . Dung dịch có môi trường axit là:

485

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo