
Trang 1/8
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM
KIỂM TRA ÔN TẬP CHƯƠNG MÔN HÓA HỌC (Amin – Aminoaxit – Peptit)
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi -------
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho dãy chuyển hóa: Glyxin NaOH X HCl Y ; Glyxin HCl Z NaOH T. Y và T lần lượt là: A. đều là ClH3NCH2COONa B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa H2NCH2COOH NaOH H2NCH2COONa HCl ClH3NCH2COOH ; H2NCH2COOH HCl ClH3NCH2COOH NaOH H2NCH2COONa. Câu 2: Cho biết số amin bậc III của C4H11N:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 1 (1) – 0 – 2 → 1 đồng phân Câu 3: C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 C6H4(CH3)NH2 3 đồng phân Câu 4: C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Áp dụng: 2n – 1 = 23 – 1 = 4 4 đồng phân Câu 5: Cho CTCT: CH3NHC2H5 gọi tên theo danh pháp thay thế?
A. Etyl metyl amin B. N– Metyl etan amin C. N– etyl metan amin D. N, N– Đi metyl amin Danh pháp thay thế: N–metyletanamin Câu 6: Phản ứng nào sau đây của anilin không xảy ra :
A. C6H5NH2 + H2SO4 B. C6H5NH3Cl + NaOH (dd) C. C6H5NH2 + Br2(dd) D. C6H5NH2 + NaOH. Chọn D Câu 7: Phương trình cháy của amin CnH2n+3N, cứ 1 mol amin trên cần dùng lượng ôxy là:
A. (6n+3)/4 B. (2n+3)/2 C. (6n+3)/2 D. (2n+3)/4.
CnH2n+3N + O2 → nCO2 + 2n 3 2
H2O + 1
2 N2. Bảo toàn O:
2 O
2n 3 6n 4n 3 2 n 2 4
Câu 8: Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có:
A. khí bay ra B. kết tủa màu đỏ nâu C. khí mùi khai bay ra D. Không hiện tượng gì. Câu 9: Sắp xếp nào sau đây là đ ng?
A. C6H5NH2> C2H5NH2 B. CH3NH2> NH3> C2H5NH2 C. C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2 D. C6H5NH2>CH3NH2> NH3 Câu 10: Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:
ThuVienDeThi.com
Trang 2/8
A. CnH2n+1N B. CnH2n+1NH2 C. CnH2n+3N D. CxHyN Câu 11: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C2H5OH. B. CH2 = CHCOOH. C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH. Câu 12: Để nhận biết 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, HOOCCH(NH2)COOH, H2NCH(NH2)COOH, ta chỉ cần thử với một trong các chất nào sau đây:
A. NaOH B. HCl C. Quỳ tím D. CH3OH/HCl Câu 13: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Các chất phản ứng được là: etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) Câu 14: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. Các chất phản ứng được là: H2NRCOOH (X), RCOONH3R’(Y), H2NRCOOR’ (T) Câu 15: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 aminoaxit : Glixin và Alanin số đipeptít thu được tối đa là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Các chất thu đượclà: Gly – Gly; Ala – Ala; Gly – Ala; Ala – Gly. Câu 16: Khi thủy phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH sẽ tạo ra các aminoaxit
A. H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH C. H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH Có hai đơn vị aa tạo thành tripepit: H2N –CH(CH3)CO–NH–CH2–CO–NH–CH2– COOH
(Ala – Gly – Gly) Câu 17: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2–CH2–COOH (X) , ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH. B. Na2CO3, HCl. C. HNO3, CH3COOH. D. NaOH, NH3. Câu 18: Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2. Số đồng phân amino axit là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Các đồng phân gồm:
C C C COOH
NH2 C C COOH
NH2
C
(3 đồng phân) (2 đồng phân) Câu 19: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α–amino axit còn thu được các đipetit: Gly–Ala; Phe–Val; Ala–Phe. Cấu tạo đ ng của X là
A. Val–Phe–Gly–Ala. B. Ala–Val–Phe–Gly. C. Gly–Ala–Val–Phe D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.