Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì I - Năm 2016 môn Hóa học lớp 12 - Trường THPT Đinh Tiên Hoàng
QR

Đề kiểm tra cuối học kì I - Năm 2016 môn Hóa học lớp 12 - Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC BÀ RỊA - VŨNG TÀU ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM 2016

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG MÔN HÓA HỌC – LỚP 12

( Đề thi có 3 trang) Thời gian: 45 phút

ĐỀ I

Họ tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh: .......

Câu 1: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

B. Fructozơ, saccarozơ, glucozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.

C. Trong phân tử glucozơ và fructozơ đều chứa 5 nhóm hidroxyl.

D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng thủy phân.

Câu 3: Xenlulozơ không được dùng để sản xuất:

A. Ancol etylic. B. Tơ visco. C. Tơ nilon. D. Tơ axetat.

Câu 4 : Công thức cấu tạo của etyl axetat:

A. CH3COOCH3 B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH3 D. CH3CH2COOCH3

Câu 5. Monome nào sau đây cho phản ứng trùng ngưng

A. etylen B. vinylclorua C. alanin D. metylmetacrylat

Câu 6. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ tằm và tơ nitron B. Tơ visco và tơ nilon-6,6

C. Tơ visco và tơ axetat D. Tơ nilon-6,6 và tơ capron

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng khí nói về tính chất vật lý của kim loại?

A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại ở thể rắn

D. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Crom

B. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim do các electron tự do gây ra

C. Vàng là kim loại dẫn điện tốt nhất.

Câu 8. Cho các cặp oxi hóa – khử: Fe2+/ Fe; Cu2+/Cu; Ag+/ Ag; 2H+/H2 . Nhận xét nào sau đây sai?

A. Tính oxi hóa tăng dần : Cu2+,Ag+,Fe2+ B. Tính khử tăng dần : Ag, Cu, Fe

C. Cặp Cu2+/Cu đứng sau 2H+/H2 trong dãy điện hóa D. Tính oxi hóa của H+ mạnh hơn Fe2+

Câu 9: Các kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng là:

A. Mg, Cu, Al, Zn. B. Ca, Mg, Al, Cu. C. K, Fe, Mg, Al. D. Zn, Fe, Na, Ag.

ThuVienDeThi.com

2

Câu 10: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là

A. HCOOCH2CH = CH2. B. CH3COOCH = CH2.

C. HCOOCH = CHCH3. D. CH2 = CHCOOCH3.

Câu 11: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.

B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.

Câu 12: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A. dung dịch NaOH. B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

C. dung dịch NaCl. D. dung dịch HCl.

Câu 13: Số lượng đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 3. B. 4. C. 2 D. 1

Câu 14: Cho các dãy chuyển hóa. Glyxin X1 X2. Vậy X2 là     NaOH      du HCl

A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2COONa.

C. ClH3NCH2COONa D. ClH3NCH2COOH.

Câu 15. Cho các cặp kim loại,hay phi kim nguyên chất tiếp xúc với nhau trực tiếp: Fe và C; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni; Fe và Cu. Khi để các cặp trên trong không khí ẩm, số cặp trong đó Fe bị phá hủy trước là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 16: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A. H2N- CH2-CONH – CH2- CONH – CH2COOH B. H2N-CH2-CONH – CH(CH3)- COOH

C. H2N-CH2-CONH – CH2 – CH2 – COOH D. HOOC- CH2-CONH – CH(CH3)- COOH

Câu 17: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A. X, Y, Z, T. B. Y, Z, T. C. X, Y, T. D. X, Y, Z.

Câu 18. Dãy gồm các polime thiên nhiên là:

A. Polietilen ; poli(vinyl clorua) ; poli(metyl metacrylat). B. Nilon-6,6 ; tơ olon ; tơ tằm ; nilon – 6. C. Tinh bột; xenlulozo; tơ tằm. D. Cao su buna ; cao su isopren ; cao su buna –S ; cao su buna – N. Câu 19: Phát …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo