Quảng cáo
Bộ Đề luyện tập kiểm tra học kì I môn Toán lớp 9
QR

Bộ Đề luyện tập kiểm tra học kì I môn Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1

UBND QUẬN LÊ CHÂN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ LUYỆN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2015-2016

Môn: toán lớp 9 (Thời gian làm bài 90 phút)

ĐỀ SỐ 1 Bài 1. 1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = b) B = 1 6 27 2 75 300 2   7 5 2 2 5 6

10 3 5 2 3

    

2) Giải các phương trình sau : 1) 2)   0 2 2 1

2   x 5 2 9x 45 4x 20 5 2    

Bài 2. Cho biểu thức: với x 1 x 2 x 1 A

x 1 x 1       

x 0,x 1  

1) Rút gọn biểu thức A. 2) Tính giá trị của A khi x = 3) Tìm x để A có giá trị bằng 6. 2 2 3

Bài 3. 1) Cho đường thẳng d: y = (3-2m)x – 2m – 5,(m là tham số). a) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3. b) Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2015 – x. c) Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua với mọi m. 2) Lập phương trình đường thẳng (d), biết đồ thị đi qua I(2;2) và có hệ số góc bằng -2. Bài 4. Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp AHE.  CMR: 1) Bốn điểm : C,D,H,E cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm của đường tròn đó. 2) BC = 2DE. 3) DE là tiếp tuyến của đường tròn (O). Bài 5. Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB. M là một điểm thuộc nửa đường tròn (O). Đường cao MH. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt tiếp tuyến tại A ở E, cắt tiếp tuyến tại B ở F. OE cắt AM tại P; EB cắt MH tại K; OF cắt MB tại Q. 1) Tính MH; HA; HB theo R khi góc ABM = 300. 2) Tứ giác MPOQ là hình gì? Vì sao? 3) Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn (O) để diện tích tam giác EOF nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất đó theo R. 4) CMR: P,K,Q thẳng hàng.

Bài 6. Tìm giá trịn lớn nhất của biểu thức sau

10 4 2

10

    

y x y x P

ĐỀ SỐ 2 Bài 1. 1) Thực hiện phép tính:

a) A = b) B = c) 5 7 45 4 20 3  

6 2 5

1

6 2 5

1

     3 2 2 6    C

2) Giải các phương trình: 1) 2) 0 3 4 12 3      x x 2 4x 4x 1 2 5   

Bài 2. Cho biểu thức: ( Điều kiện: x ≥ 0; x ≠ 4) x x

x x P       4 4 2

1

4 2

1

1) Chứng minh: 2) Tính giá trị của P khi x = 3) Tìm x để 2

1

 

x P 3 4 7  4 1   P

Bài 3. 1) Cho hàm số y = (2m-1)x + 2-2m, (m là tham số). a) Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3. b) Tìm m để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = 2 –2x.

ThuVienDeThi.com

2

c) CMR đồ thị của hàm số luôn đi qua điểm cố định với mọi giá trị của m. Tìm điểm cố định đó. 2) Xác định hàm số y = ax + b(a≠0). Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;-1) và // đường thẳng y = 2015 – 2x Bài 4. Cho đường tròn (O;R) có đường kính BC. Lấy điểm A bất kì nằm trên đường tròn (O;R) sao cho AB<AC. Kẻ dây AD vuông góc với BC tại H. 1) Tính AB, AC, AH theo R biết góc BCA = 300. 2) CMR: AH.HD = BH.HC 3) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại K. Vẽ tiếp tuyến Bx của đường tròn (O) tại B. Gọi E là giao điểm của OK và Bx. CMR: AE là tiếp tuyến của đường tròn (O). 4) Gọi I là giao điểm của AH và EC. CM: IK // BC.

Bài 5. Cho x ≥ 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau

1

14 6

  

x

x x P

ĐỀ SỐ 3 Bài 1. 1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = b) B = 720 80 2 45   3 4 7 2 1

2 2

2 3

1   

  

2) Giải phương trình: 9 32 16 18 9 3 1      x x

Bài 2. Cho biểu thức: P = 1 1 x 1 x 2 : x 1 x x 2 x 1

                 

1) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa. 2) Rút gọn biểu thức P. 3) Tìm x để P = 1 4 Bài 3. 1) Cho hàm số y = (2m-1)x + m - 3,( m là tham số). a) Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số đã cho là hàm số bậc nhất. b) Tìm m để đồ thị của hàm số đã cho song song với đường thẳng y = 2 –3x. c) Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở phần b). 2) Xác định đường thẳng y = ax + b. Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;2) và B(4;0). Bài 4. Cho nửa đường tròn (O;R), đường kính AB. Lấy điểm M bất kì trên nửa đường tròn sao cho MA < MB (M không trùng với A và B). Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt AB kéo dài tại E, cắt tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn tại F. Kẻ MH vuông góc AB tại H. 1) CMR: OE.OH = R2. 2) CMR: AM // OF. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo