
TRẦN TÔN Ñaïi soá & Giaûi tích 11
1
Ngày soạn: 06/05/2016 Tiết dạy: 78 Bài dạy: ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 2
I. MUÏC TIEÂU:
Kieán thöùc:
Ôn tập toàn bộ kiến thức học kì 2. Kĩ năng:
Tính thành thạo giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số. Vận dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình. Tính thành thạo đạo hàm của hàm số. Viết phương trình tiếp tuyến. Vận dụng đạo hàm để giải các bài toán khác. Thái độ:
Luyeän taäp tính caån thaän, chính xaùc, tö duy linh hoaït. II. CHUAÅN BÒ:
Giáo viên: Giáo án. Đề kiểm tra. Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học trong học kì 2.
III. MA TRAÄN ÑEÀ:
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM THI HỌC KÌ II- MÔN TOÁN 11 NĂM HỌC 2015-2016 CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂ
1(1,0đ)
n n n n n
n
3 2 3
3
3
2 3 2 2 2 3 1 lim lim 1 2 1 4 4
1,0
I (2,0đ)
2(1,0đ)
x x x x x x
x x x x x x 2 1 1 1 3 2 3 2 3 2 1 1 lim lim lim 8 1 ( 1)( 1) 3 2 ( 1) 3 2 1,0
II (1đ)
TXĐ : D=R, x=-2 R
Ta có
2
2 2 2 2 3 2 ( 1)( 2) lim ( ) lim lim lim( 1) 1 2 2 x x x x x x x x f x x x x Và f(-2) = 3m Hàm số liên tục tại x = -2 2 lim ( 2) x f x f
1 3 1 3 m m
0 0,2
0,2
1(0,5đ)
y x cos x x x cos x x ' ' ' ' 2 2 ' sin 2 sin 2
' ' 2sinx. sinx 2x sin 2x 1
2sin x osx 2sin 2x 1 c =3sin2x-1
0,2
0,2 III (1,0đ)
2(0,5đ)
' 3 2 ' ' 3 2
3 2 4x 3x 2x 1 4x 3x 2x 1
2 4x 3x 2x 1 y
0,2
0,2
ThuVienDeThi.com
Ñaïi soá & Giaûi tích 11
2
=
2
3 2 12x 6x 2
2 4x 3x 2x 1
=
2
3 2 6x 3x 1
4x 3x 2x 1
1(1đ)
Ta có: BC AB ( tính chất của hình vuông) BC SA ( do SA (ABCD) chứa BC)
BC (SAB). Mặt khác
( ) AH SAB AH BC
0,25
0,25
0,25
0,25
2(1đ)
Ta có
( do ABCD là hình vuông) CD AD CD SA ( do SA (ABCD) chứa CD) => CD (SAD) => SD là hình chiếu của SC lên (SAD) Do đó: = ; ,( ) , DSC SC SAD SC SD
Ta có SD = 2 2 2 SA AD a * Trong tam giác vuông DSC ta có: 1 tan 26 33' 2 2
o CD a SD a ;
0,25
0,25
0,5
IV (3đ)
3(1đ)
Gọi E là trung điểm AB, G là trọng tâm tam giác SAB. Do nên EG SAB S , 2 2 , , , 3 3
d G SAC GS d G SAC d E SAC d E SAC ES
Ta có: ; BO AC BO SAC BE SAC A BO SA
1 1 2 , , 2 2 4 a d E SAC d B SAC BO
2 2 2 , 3 4 6 a a d G SAC
0,25
0,25
0,25
0,25
Chương trình cơ bản
Va (2đ) 1(1đ)
3 2 3 2 y x x 0,5 0,25
O
F E
H G
D
C B
A
S
ThuVienDeThi.com
TRẦN TÔN Ñaïi soá & Giaûi tích 11
3
2 ' 3 6 y x x
Ta có 2 0 ' 0 3 6 0 2 x y x x x
0,2
2(1đ)
Pt TT của (C) tai điểm có dạng: 0 0 ; M x y 0 0 0 '( )( ) y y f x x x
Tại , => y’ = x0 0 y0 1
1 1 x y x
2 2
1 x
Hệ số góc của TT: k y (0) 2
Phương trình tiếp tuyến là y x y x 1 2 2 1
0,2
0,2
0,2 0,2
VIa (1đ)
f x x cosx x x inx f x x x inx)'= -sinx inx x x x x x
/
//
( ) ( . )' cos .s ( ) (cos .s (s cos ) 2sin cos
f cos 2sin . 2 2 2 2 2
0,2 0,25
0,5
Chương trình nâng cao
1(1đ)
Điều kiện :
x x x x 2 2 2 0 0
2
1 '
2
x f x
x x
Ta có: .
x f x x x x 2
1 0 ' 0 0 2 0
0,2 0,2
0,5
Vb (2đ)
2(1đ)
d: có hệ số góc TT có hệ số góc . x y 2 2016 0 k 1 2 k 1 2
Gọi là toạ độ của tiếp điểm. Ta có x y 0 0 ( ; ) y x
x 0 2 0
1 2 1 ( ) 2 2 ( 1)
x x
0
0
1
3
+ Với PTTT: . x y 0 0 1 0 y x 1 1 2 2
+ Với PTTT: . x y 0 0 3 2 y x 1 7 2 2
0,2
0,5
0,2
VIb (1đ) 1(1đ)
Ta có: y’= )' 1 .( 1 2
1 2
2
x x x x
=
2 2
2 2 2 2 1 1 1 (1 ) ( ) 2 2 1 1 2 . 1 2. 1
x x x y y y y x x y x x
Suy ra
2
2
2
'. 1 . 1 "
4.(1 )
x y x y x y
x
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.