
Trang 1/4 - Mã đề thi 712
ThS. Phạm Quốc Khánh ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM & TỰ LUẬN
MÔN TOÁN 11 (2016-2017) Thời gian làm bài:120 phút; (25 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận)
Mã đề thi 712
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
I/. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phương trình có nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 2: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 3: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng chính giữa và đứng cuối đều lẻ?
A. 144 B. 260 C. 120 D. 132
Câu 4: Phương trình : có nghiệm là :
A. B. C. D.
Câu 5: Số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu và công sai là
A. với mọi . B. với mọi .
C. với mọi . D. với mọi .
Câu 6: Chọn câu khẳng định đúng
A. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng. B. Qua ba điểm phân biệt thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng. C. Qua ba điểm xác định duy nhất một mặt phẳng. D. Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng. Câu 7: Cho đường thẳng d có phương trình x+ y 2 =0. Phép hợp thành của phép đối xứng tâm O(0;0) và phép tịnh tiến theo (3;2) biến d thành đường thẳng nào
A. x+y 3=0 B. 2x+y+2 =0 C. x+y 4 =0 D. 3x+3y 2=0 Câu 8: Cho CSC có . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là: A. B. C. D.
Câu 9: Tập xác định của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10: Tổng bằng
A. B. C. D.
n u 1 5 u 2 d
2 3 n u n * n¥ 2 7 n u n * n¥
3 2 n u n * n¥ 3 8 n u n * n¥
20 0 19 1 18 2 17 3 20 20 20 20
19 20 20 20 3 3 3 3 3 C C C C C C L
20 4 20 2 20 4 20 2
2cosx 1 0
x k 2 ,k 6 ¢ x k ,k 3 ¢
2 x k 2 ,k 3
¢ 4 x k ,k 3
¢
cos2x 1
x k ,k ¢ x k ,k 2 ¢ x k2 ,k ¢ x k2 ,k ¢
2 3 cos 2 cos2 0 4 x x
2 6 x k 3 x k 2
3 x k 6 x k
-
v r
- - -
4 14 12, 18 u u
1 21, 3 u d 1 21, 3 u d 1 22, 3 u d 1 20, 3 u d
2sin3 cos 1 x y x
\ 2 , D R k k Z \ , , , 2 3 l D R k l k Z
\ , D R k k Z \ , 2 D R k k Z
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 712
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ cho vectơ đường thẳng d’ có phương trình
là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ . Đường thẳng d có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 12: Cho CSC có . Hỏi số các số hạng của CSC? A. n=23 B. n=20 C. n=22 D. n=21
Câu 13: Tìm số hạng chứa trong khai triển nhị thức sau:
A. B. C. D.
Câu 14: Tập giá trị của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song. C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song. D. Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau.
Câu 16: Tìm TXĐ của hàm số .
A.
B.
C.
D.
Câu 17: `
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng: A. B. C. D.
Câu 18: Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Phép dời hình có
được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục và phép tịnh tiến theo vectơ
biến thành đường tròn có phương trình là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19: Phương trình có tập nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 20: Cho tứ diện lần lượt lấy trên hai cạnh sao cho đường thẳng cắt
đường thẳng tại Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A. đường thẳng B. đường thẳng
, Oxy 1;2 , v
2 3 0 x y v
2 4 0. x y 2 4 0. x y 2 0. x y 2 0. x y
1 1, 2, 483 n u d s
16 x
18 2
3 1 3 6 f x x x
4 14 4 18.3 .6 C 4 14 4 16 18.3 .6 . C x 4 14 4 18.3 .6 C 4 10 4 16 18.3 .2 . C x
y cot x T 2;2 T ¤ T \ k ,k ¡ ¢ T ¡
1
cos 3 tan 3 2
y x x
D \ : 2 R k k Z
D \ : : 2 3 R k k Z k k Z D R
D \ : 3 R …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.