
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2015 - 2016 Môn thi: Toán 8 Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài I (4,0 điểm).
1) Phân tích đa thức thành nhân tử: 2 2 5 2 x x .
2) Cho biểu thức:
2
2 2 1 3 x 1 A : 3 x 3x 27 3x x 3
( Với x 0,x 3,x 3 ).
a) Rút gọn biểu thức A; b) Tìm giá trị của x để A < -1.
Bài II (3,5 điểm) 1) Chứng minh rằng 4 2 7(7 2 ) n n chia hết cho 64 với mọi n là số nguyên lẻ. 2) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn 3 2 3 x 2x 3x 2 y .
Bài III (3,5 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 5 150 5 102 5 56 5 12 5 660 0 50 49 48 47 46 x x x x x
2) 3 3 3 2 5 27 1 8 5 0 x x x
Bài IV (6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD . Gọi E là một điểm trên cạnh BC ( E khác B và C ). Qua A kẻ Ax vuông góc với AE , Ax cắt CD tại F . Trung tuyến AI của tam giác
AEF cắt CD ở K . Đường thẳng kẻ qua E , song song với AB cắt AI ở G . 1) Chứng minh AE = AF và tứ giác EGFK là hình thoi. 2) Chứng minh AKF đồng dạng với CAF và 2 AF = . FK FC 3) Khi E thay đổi trên BC , chứng minh chu vi tam giác EKC không đổi.
Bài V (3,0 điểm)
Chứng minh các bất đẳng thức sau: 1) a2 + b2 + c2 ab+ bc + ca 2) a4 + b4 + c4 abc(a+b+c)
---------- Hết ---------- (Đề thi gồm có 01 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:..............................................; Số báo danh..............
ThuVienDeThi.com
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP HUYỆN
Năm học 2015-2016
Môn thi Toán 8
Bài Đáp án Điểm 1) (1.5 điểm)
2 2 5 2 x x = 2x2 – 4x – x + 2 = 2x(x -2) – (x - 2) 0,75 = (x - 2)(2x - 1). 0,75
2) (2.5 điểm) a) Với ĐK: x 0,x 3,x 3 025
2
2 2
2
2
x(x 3) 9 x 3(3 x) A : 3x(x 3) 3(3 x)(3 x) 3(3 x)(3 x)
x 3x 9 x 3x 9 : 3x(x 3) 3(3 x)(3 x)
x 3x 9 3(3 x)(3 x) x 3 . 3x(x 3) x 3x 9 x
0,25
0,5
0.25
0,25
Bài I (4.0 điểm)
b) Để A 1 thì x 3 x 3 1 1 x x
x 3 3 1 0 0 x x x 0
(vì 3 > 0 ) Kết hợp với điều kiện xác định ta có: x 0, x 3 thì A <-1
0.5
0.25
0.25
1) (1.5 điểm)
4 2 7(7 2 ) n n =
4 2 2 2 14 49 ( 7) n n n Do n là số nguyên lẻ nên n = 2k +1 (k ¢ ) 0,5
Khi đó
2 2 2 ( 7) 16 ( 1) 2 n k k
Do k(k +1) chia hết cho 2 nên
2 ( 1) 2 k k chia hết cho 4
0,5
2 16 ( 1) 2 k k chia hết cho 64
Vậy 4 2 7(7 2 ) n n chia hết cho 64 với mọi n là số nguyên lẻ.
0,5
2) (2.0 điểm)
Ta có
2 3 3 2 3 7 y x 2x 3x 2 2 x 0 x y 4 8
(1) 0,5
2 3 3 2 9 15 (x 2) y 4x 9x 6 2x 0 y x 2 4 16
(2) 0,5
Từ (1) và (2) ta có x < y < x + 2 mà x, y nguyên suy ra y = x + 1 0.25 Thay y = x + 1 vào pt ban đầu và giải phương trình tìm được x = 1; từ đó tìm được hai cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là: (-1 ; 0) và (1; 2) 0.5
Bài II (3.5 điểm)
KL : Các nghiệm (x,y ) nguyên thỏa mãn là (-1 ; 0) và (1; 2) 0.25 Bài III 1) (1.5 điểm)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.