Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi cấp trường Toán lớp 8 (Có đáp án) - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Củ Chi
QR

Đề thi học sinh giỏi cấp trường Toán lớp 8 (Có đáp án) - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Củ Chi

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

HUYỆN CỦ CHI Ngày 04 tháng 04 năm 2016

Môn thi: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ BÀI Câu 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử

a) b)

Câu 2 (3 điểm): Cho biểu thức A =

a) Tìm giá trị của x để biểu thức A xác định. b) Tìm giá trị của x để biểu thức A có giá trị bằng 0. c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên.

Câu 3 (5 điểm): Giải phương trình: a)

b)

c) (phương trình có hệ số đối xứng bậc 4)

Câu 4 (4 điểm): a) Tìm GTNN:

b) Tìm GTLN:

Câu 5 (6 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm.

a) Tính tổng

b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC và góc AIB. Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN.IC.AM. c) Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi điểm M di động trên đoạn thẳng AB.

___*HẾT*___

6 2  x x

24 14 2 3    x x x

9 33 19 3

36 3 14 3

2 3

2 3

  

  

x x x

x x x

12 ) ( 4 ) ( 2 2 2     x x x x

2003

6 2004

5 2005

4 2006

3 2007

2 2008

1            x x x x x x

0 6 5 38 5 6 2 3 4      x x x x

2015 8 4 2 5y x 2 2      y x xy

1 )1 ( 3

2 3   

x x x

x

' CC

' HC ' BB

' HB ' AA

' HA  

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

HUYỆN CỦ CHI Ngày 04 tháng 04 năm 2016

Môn thi: TOÁN

Câu 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử a) (1 điểm) = = =

b) (1 điểm) = =

= = =

Câu 2 (3 điểm): Cho biểu thức A =

a) ĐKXĐ: (1 điểm)

 và

b) (1 điểm)

=

=

A = 0  3x + 4 = 0

 x = ( thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy với x = thì A = 0.

c) A = = = 1 + (1 điểm)

Vì    3x – 1 Ư(5)

mà Ư(5) = {-5;-1;1;5}

6 2  x x

6 3 2 2    x x x

) 2 ( 3 ) 2 (    x x x

) 2 )( 3 (   x x

24 14 2 3    x x x

24 12 2 2 2 2 3      x x x x x

) 2 ( 12 ) 2 ( ) 2 ( 2      x x x x x x

) 12 )( 2 ( 2    x x x

) 12 3 4 )( 2 ( 2     x x x x

) 3 )( 4 )( 2 (    x x x

9 33 19 3

36 3 14 3

2 3

2 3

  

  

x x x

x x x

0 9 33 19 3 2 3     x x x

3 1  x 3  x

9 33 19 3

36 3 14 3

2 3

2 3

  

  

x x x

x x x

2

2

) 3 )( 1 3 (

) 4 3 ( ) 3 (

 

 

x x

x x

1 3

4 3

  x x

3

4 

3

4 

1 3

4 3

  x x

1 3

5 1 3

 

x x

1 3

5

 x

Z x  Z A Z x  1 3

5 

3x – 1 -5 -1 1 5

x -4/3 (loại) 0 (nhận) 2/3 (loại) 2 (nhận) ThuVienDeThi.com

Vậy tại x {0;2} thì A Z.

Câu 3 (5 điểm): Giải phương trình: a) (1 điểm) Giải phương trình ta được tập nghiệm S = {-2;1}

b) (2 điểm)

 vì ( )

 x = -2009

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2009}

c) (2 điểm)  Chia cả 2 vế cho , ta được:

 (*)

 Đặt = y => =

Thay vào phương trình (*) rồi giải phương trình, ta được

Tập nghiệm của phương trình là: {-2; ;0; }

Câu 4 (4 điểm): a) Tìm GTNN: P=

b) Tìm GTLN: Q=

a) P = (2 điểm) P = x2 + 5y2 + 2xy – 4x – 8y + 2015 P = (x2 + y2 + 2xy) – 4(x + y) + 4 + 4y2 – 4y + 1 + 2010 P = (x + y – 2)2 + (2y – 1)2 + 2010 2010

=> Giá trị nhỏ nhất của P = 2010 khi

b) Q = (2 điểm)

 

12 ) ( 4 ) ( 2 2 2     x x x x

2003

6 2004

5 2005

4 2006

3 2007

2 2008

1            x x x x x x

1 2003

6 1 2004

5 1 2005

4 1 2006

3 1 2007

2 1 2008

1                  x x x x x x

2003

2009 2004

2009 2005

2009 2006

2009 2007

2009 2008

2009            x x x x x x

0 2003

2009 2004

2009 2005

2009 2006

2009 2007

2009 2008

2009             x x x x x x

0 ) 2003

1 2004

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

1 )( 2009 (        x

0 2009   x 0 2003

1 2004

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

1      

0 6 5 38 5 6 2 3 4      x x x x

2 x

0 6 5 38 5 6 2 2      x x x x

0 38 ) 1 ( 5 ) 1 ( 6 2 2      x x x x

x x 1  2 2 1 x x  2 y

2

1 

3 1

2015 8 4 2 5y x 2 2      y x xy

1 )1 ( 3

2 3   

x x x

x

2015 8 4 2 5y x 2 2      y x xy

3 1 ; 2 2 x y  

1 )1 ( 3

2 3   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo