Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 11 - Mã đề 313 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hoàng Cầu
QR

Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 11 - Mã đề 313 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hoàng Cầu

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT HOÀNG CẦU Khóa ngày: ..........................

BÀI THI MÔN : Vật lí 11- Học kì 1

ĐIỂM HỌ TÊN VÀ CHỮ KÍ GIÁM KHẢO Trắc nghiệm

Tự luận

Tổng

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ: 313 n trả lời: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ thự câu hỏi trong

i. Đối với mỗi câu hỏi,thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả

úng.

01 11 02 12

03 13

04 14 05 15

06 16

07 17

8 18

9 19

10 20

Câu 1. Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

A. Dòng chuyển dời có hưíng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trưêng.

B. Dòng chuyển dời có hưíng của các electron theo chiều điện trưêng và các lỗ trống ngưîc chiều điện trưêng.

C. Dòng chuyển dời có hưíng của các lỗ trống theo chiều điện trưêng và các electron ngưîc chiều điện trưêng.

D. Dòng chuyển dời có hưíng của các electron và lỗ trống ngưîc chiều điện trưêng.

Câu 2. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ë các nút mạng.

B. Tất cả đúng.

C. Do sự va chạm của các ion (+) ë các nút mạng với nhau.

D. Do sự va chạm của các electron với nhau.

Câu 3. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A. tỉ lệ nghịch với cưêng độ dòng điện chạy trong mạch.

B. tỉ lệ thuận với cưêng độ dòng điện chạy trong mạch.

C. giảm khi cưêng độ dòng điện trong mạch tăng.

D. tăng khi cưêng độ dòng điện trong mạch tăng.

A B C D A B C D

KỲ THI HKI

(2016 – 2017)

Khóa ngày: …………

BÀI THI MÔN: ……...

Họ tên học sinh

……………………….

………………………..

Ngày sinh: ……………

....................................

Lớp: ………………..

Phòng thi số: ............

Số báo danh Mã đề thi

HỌ TÊN VÀ CHỮ KÍ GIÁM THỊ

Giám thị 1:

………………………

………………………

Số phách

Số thứ tự

Số phách

Số thứ tự

ThuVienDeThi.com

Câu 4. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

B. khả năng tích điện cho hai cực của nó.

C. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Câu 5. Đặt một điện tích âm, khối lưîng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

A. vuông góc với ®ưêng sức điện trưêng.

B. dọc theo chiều của ®ưêng sức điện trưêng

C. ngưîc chiều ®ưêng sức điện trưêng. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hưíng của các electron đi về anốt và các iôn dư¬ng đi về catốt.

B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có híng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.

C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có híng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dư¬ng đi về catốt.

D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có híng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dơng đi về catốt.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

A. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt. B. Dùng anốt bằng bạc.

C. Dïng muối AgNO3. D. Dùng huy chương làm catốt.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại đợc giữ không đổi

C. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

D. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dư¬ng và iôn âm.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

A. Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

B. Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi.

C. Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

D. Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

Câu 11. Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

A. Điện trở của các mối hàn. B. Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.

C. Khoảng cách giữa hai mối hàn. D. Hệ số nở dài vì nhiệt α.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo