Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Mã đề 134 - Năm học 2016-2017 - Trung tâm GDNN - GDTX Hạ Hòa
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Mã đề 134 - Năm học 2016-2017 - Trung tâm GDNN - GDTX Hạ Hòa

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 134

TRUNG TÂM GDNN – GDTX

HẠ HÒA (16 câu trắc nghiệm

và 4 câu tự luận)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 134 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

I. TRẮC NGHIỆM (4Đ) Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. cosa + cosb = 2 cos .cos 2 2 a b a b   B. cosa – cosb = 2 sin .sin 2 2 a b a b  

C. sina + sinb = 2 sin .cos 2 2 a b a b   D. sina – sinb = 2 cos .sin 2 2 a b a b  

Câu 2: Cho tam giác ABC có a = 12, b = 13, c = 15. Tính cosA

A.

16

35 cosA  B.

25 39 cosA  C.

23 25 cosA  D.

18 39 cosA 

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2x-3<0 là:

A. 2; 3       

B. 3; 2       

C. 2 ; 3       

D. 3 ; 2       

Câu 4: Cho đường thẳng d có phương trình

1 2 3 x t y t      . Tìm tọa độ một vectơ chỉ phương

u

 của d.

A. u

(1;3) B. u

(-2;0) C. u

(-2;3) D. u

(3;2)

Câu 5: Viết PTTS của đường thẳng đi qua A(3;4) và có vectơ chỉ phương u

(3;-2).

A.

3 3 2 4 x t y t       B.

3 3 4 2 x t y t        C.

3 2 4 3 x t y t        D.

3 6 2 4 x t y t      

Câu 6: Cho tam thức bậc hai

2 ( ) 2 3 4 f x x x    . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.

2 2 3 4 0 x x    với mọi x ¡ B.

2 2 3 4 0 x x    với mọi x ¡

C.

2 2 3 4 0 x x    với mọi x ¡ D.

2 2 3 4 0 x x    với mọi

3 \ 2 x     ¡

Câu 7: Diện tích của tam giác có số đo lần lượt các cạnh là 7, 9 và 12 là:

A. 14 5 B. 16 2 C. 20 D. 15

Câu 8: Giải hệ bất phương trình

2 4 0 3 1 2 1 x x x        .

A. 2 x  B. 2 2 x   C. 2 x  D. 2 2 x  

Câu 9: Cho biết

1 tan 2  . Tính cot

A. cot 2  B. 1 co t 4  C. 1 co t 2  D. cot 2 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 134

Câu 10: x = 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. x < 2 B. (x - 1)(x + 2) > 0 C. 3  x < x. D. 1 1

  

x x x x < 0

Câu 11: Góc 5

6

 bằng:

A. 0 112 50' B. 0 150  C. 0 120 D. 0 150 Câu 12: Cho nhị thức bậc nhất ( ) 2 3x f x   . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 3 ( ) 0 ( ; ) 2 f x x    B. 3 ( ) 0 ( ; ) 2 f x x   

C. 2 ( ) 0 ( ; ) 3 f x x    D. 2 ( ) 0 ( ; ) 3 f x x   

Câu 13: Cho đường tròn (C):     2 2 2 3 16 x y     Tìm được tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C).

A. (2; 3);R 4 I   B. ( 2;33);R 4 I   C. (2; 3);R 16 I   D. ( 2;3);R 16 I  

Câu 14: Cho tam thức bậc hai

2 ( ) 3 4 f x x x   . ( ) 0 f x  khi A. ( ; 4] [1; ) x   . B. [ 1;4] x  C. ( ; 1] [4; ) x    D. [ 4;1] x 

Câu 15: Điều kiện có nghĩa của bất phương trình 2 2 2 3x 1 x    là: A. 3x 1 0  B.

2 2x 2 0   C.

2 2x 2 0   D.

2 2x 2 0  

Câu 16: Trong các giá trị sau, sin nhận giá trị nào?

A.

5 2 B. 2  C.

4 3 D. -0.7

----------------------------------------------- II. TỰ LUẬN (6đ)

Câu 17. Xét dấu của biểu thức     2 1 3 2 x x f x x     Câu 18. Điểm kiểm tra học kì của 40 học sinh lớp 10A được thống kê trong bảng sau:

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 Tần số 2 5 7 8 8 5 5 Tính số trung bình cộng và phương sai của bảng số liệu trên.

Câu 19. Cho cosa = -0.6 và 2 a    tính sina, sin2a, cos2a, tan2a

Câu 20. Chứng minh rằng: 2 tan cot sin 2 x x x  

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo