
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
KIỂM TRA VIẾT LẦN II – HỌC KỲ II TỔ TOÁN Năm học: 2016 – 2017 Môn: Hình học - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể TG giao đề)
Mã đề thi 101 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
ĐỀ I. Trắc nghiệm ( 6 điểm) Câu 1: Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề 2 17 0 x y nào sai?
A. Một vectơ chỉ phương của là . ( 1; 2) u
B. Một vectơ pháp tuyến của là . ( 2;1) n
C. có hệ số góc . 2 k D. song song với đường thẳng . 4 2 17 0 x y
Câu 2: Cho 4 điểm và đường thẳng . Số điểm trong các (1;1), (5;1), (3;1),D 3; 2 A B C : 3 4 0 x y
điểm đã cho không nằm trên đường thẳng là: A. 3 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 3: Cho hai đường thẳng . Giá trị của m để đường thẳng d : 2 3 0; : 1 2 0 d x y mx m y
vuông góc với là
A. B. C. D. 2 3
2 3 1 1
Câu 4: Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là: 5 1 0 x y
A. B. C. D. (1;5) n
(5;1) n
(1; 5) n
( 5;1) n
Câu 5: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là: 1 1 : 2 2 x t d y t
2 : 3 0 d x y
A. B. C. D. ( 3;6) (4; 1) (3;6) (1;4)
Câu 6: Điểm M thuộc đường thẳng và cách điểm một khoảng ngắn nhất có tọa độ
1 : 2 x t d y t
2; 1 A
là
A. B. C. D. 3;2 3;0 0; 3 3; 2
Câu 7: Cho hai đường thẳng và . Góc giữa và có số đo 1 : 2 2 3 5 0 x y 2 : 6 0 y 1 2 bằng:
A. B. C. D. 0 45 0 135 0 60 0 30
Câu 8: Đường thẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: (3;2) A (2; 4) n
A. B. C. D. 2 1 0 x y 2 7 0 x y 3 2 4 0 x y 2 8 0 x y
Câu 9: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là: (5; 1) M 3 2 13 0 x y
A. B. C. D. 13 2 2 13 28
13
2
Câu 10: Trong (Oxy) cho và d là đường thẳng qua M cắt trục Ox, Oy tại A và B sao cho tam 2; 4 M
giác OAB cân. Phương trình đường thẳng d là
A. B. C. D. 2 0 x y 6 0 x y 6 0 x y 6 0 x y
Câu 11: Cho phương trình tham số của đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:
3 3 : 5 x t d y t
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
A. B. C. D. 5 3 15 0 x y 5 3 15 0 x y 5 3 15 0 x y 3 5 15 0 x y
Câu 12: Cho tam giác ABC có . Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam 1; 1 ; 1;0 ; 3;3 A B C
giác ABC bằng
A. B. C. D. 2 3 5 6 Câu 13: Cho hai đường thẳng . d song song với d’ khi: : ( 1) 3 0 ': 2 1 0 d và x m y m d mx y A. B. C. D. 2 m 2 m 1 m 0 m
Câu 14: Trong các đường thẳng có phương trình sau, đường thẳng nào cắt đường thẳng ? : 3 8 0 d x y A. B. C. D. 3 8 0 x y 3 0 x y 2 6 16 0 x y 3 8 0 x y
Câu 15: Cho đường thẳng và điểm . Điểm đối xứng với M qua đường : 2 2 0 d x y 2;5 M ' M
thẳng d có tọa độ là
A. B. C. D. 4; 5 2; 3 6; 1 0;2
II. Tự luận ( 4 điểm) Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm và đường thẳng . 3;1 , 2;0 A B :3 2 0 x y
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng .
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng sao cho . 2 BM
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , Cho hình bình hành ABCD có tâm và hai đường thẳng AB, 1;2 I
AD có phương trình lần lượt là và . Viết phương trình đường thẳng BC và 3 6 0 x y 2 5 1 0 x y
CD .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.