
THPT Trường Chinh – Tân Sơn, Ninh Sơn – Email: thpttruongchinh@ninhthuan.edu.vn
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) – LỚP: 11
NĂM HỌC: 2012 – 2013 Môn: Tiếng Anh – Chương trình: Chuẩn
( Dùng cho loại đề trắc nghiệm)
Vận dụng Cấp độ
Tên chủ đề (ND,CT..)
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
Nghe Đọc Viết Unit 4
VOLUNTEER
WORK (6 tiết)
KNNN 2(ngữ â.) 2(g. từ- ĐVCT) 2( hiện tại phân từ- TLS)
3(hiện tại phân từ và hiện tại phân từ hoàn thành– ĐVCT) 2(thì- ĐVCT)
2(hiện tại phân từ - VCKĐN)
Số câu: 13 Số điểm: 3,25 tỉ lệ %: 32,5%
Số câu: 6 Số điểm:1,5 15.%
Số câu: 0 Số điểm:
Số câu: 5 Số điểm:1,25 12,5%
Số câu: 2 Số điểm: 0,5 5%
Số câu: 13 3,25 điểm =32,5%
Nghe Đọc Viết
Unit 6 COMPETITION
(6 tiết)
KNNN 3(trọng â.) 2(danh động từ- TLS) 2(họ từ- ĐVCT)
2(liên.t - ĐVCT)
3(danh động từ và danh động từ hoàn thành– ĐVCT)
2(danh động từ - VCKĐN)
Số câu: 14 Số điểm: 3,5 tỉ lệ %: 35%
Số câu: 7 Số điểm:1,75 17,5%
Số câu:2 Sốđiểm:0,5 5%
Số câu: 3 Số điểm: 0,75 7,5%
Số câu:2 Số điểm:0,5 5%
Số câu: 14 3,5 điểm = 35.%
Nghe Đọc 5(câu hỏi- bài đọc hiểu) Viết Unit 7 WORLD POPULATION
(6 Tiết)
KNNN 1(câu đk - TLS) 2(từ vựng-
3(động từ trong câu đk - ĐVCT)
2(câu đk - VCKĐN)
ThuVienDeThi.com
THPT Trường Chinh – Tân Sơn, Ninh Sơn – Email: thpttruongchinh@ninhthuan.edu.vn
ĐVCT) Số câu:13 Số điểm: 3,25 tỉ lệ %: 32,5%
Số câu: 3 Số điểm: 0,75 7,5%
Số câu: 5 Số điểm:1,25 12,5.%
Số câu: 3 Số điểm:0,75 7,5%
Số câu:2 Sốđiểm:0,5 5%
Số câu: 13 3,25 điểm =32,5%
Tổng số câu: 40 Tổng số điểm; 10,0 Tỉ lệ %:100%
Số câu: 16 Số điểm:4,0 40%
Số câu: 7 Sốđiểm:1,75 17,5%
Số câu: 11 Số điểm: 2,75 27,5%
Số câu: 6 Sốđiểm:1,5 15%
Số câu:40 10,0 điểm = 100% Ghi chú: - ĐVCT: Điền vào chỗ trống - VCKĐN: Viết câu không đổi nghĩa - TLS: Tìm lỗi sai
CÂU HỎI THEO MA TRẬN
I. UNIT 4: (6 tiết) Tổng số câu: 13 – số điểm: 3,25 - chiếm 32,5 % II. UNIT 6: (6 tiết) Tổng số câu: 14 – số điểm: 3,5 - chiếm 35 % III. UNIT 7: (6 tiết) Tổng số câu: 13 – số điểm: 3,25 - chiếm 32,5 %
Ghi chú: - VDC: Vận dụng cấp độ cao - VDT: Vận dụng cấp độ thấp - TH: Thông hiểu - NB: Nhận biết
CÂU HỎI THEO MA TRẬN I. UNIT 4: (6 tiết) Tổng số câu: 13 – số điểm: 3,25 - chiếm 32,5 % C âu1: A. who B. wheel C. whether D. whale (NB) C âu2: A. handicapped B. visited C. decided D. wanted(NB) C âu3:We hope that students themselves will enjoy taking part ……… the projects.
A. in B. on C. at D. for C âu4 :Mary’s frequently volunteers ………. extra work because she really likes her job. (NB) A. to B. for C. with D. in C âu5: She smelt something burning and saw smoke rise.(NB)
A B C D C âu6 : Be a nurse, she knew what to do after the accident.(NB)
A B C D C âu7: Jane is busy ______ for the school concert. (VDT) A. to practise B. practise C. practising D. having practised C âu 8. ______ a hotel, we looked for somewhere to have dinner.(VDT) A. Finding B. We found C. Found D. Having found C âu 9: I observed a blue car .................... very fast towards the motorway.(VDT)
A. having driven B. driven C. driving D. to drive
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.