Quảng cáo
Chuyên đề Ứng dụng tích phân trong tính diện tích hình phẳng và thể tích khối tròn xoay - Đề số 01 - Lê Xuân Toàn
QR

Chuyên đề Ứng dụng tích phân trong tính diện tích hình phẳng và thể tích khối tròn xoay - Đề số 01 - Lê Xuân Toàn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881

CHUYÊN ĐỀ : ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG VÀ THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY

ĐỀ SỐ 01 C©u 21: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x  . Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

A.

0 0

3 4 ( ) ( ) f x dx f x dx

   B.

1 4

3 1 ( ) ( ) f x dx f x dx

  

C.

3 4

0 0 ( ) ( ) f x dx f x dx

   D.

4

3

( ) f x dx



C©u 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2 2 y x x   và 2 y x x   có kết quả là:

A. 12 B. 10

3 C. 9 D. 6

C©u 3: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

   

1 x 2 2 y x .e , x 1, x 2 , y 0 quanh trục ox là:

A.

2 (e )e   B.

2 (e )e   C. 2e  D. e  C©u 4 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường     4 y , y 0 , x 1, x 4 x

quanh trục ox là: A. 6 B. 4 C. 12 D. 8 C©u 5 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x   và đồ thị của hai hàm số y = cosx, y = sinx là: A. 2 2  B. 2 C. 2 D. 2 2 C©u 6 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x  ,trục Ox và đường thẳng x 2  là:

A. 8 B. 8 3 C. 16 D. 16

3 C©u 7 : Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường y sin x  ; x 0  ; y 0  và x . Thể tích vật thể tròn

xoay sinh bởi hình  H quay quanh Ox bằng

A. 2 B.

2

2  C.

2

4  D. 2 

C©u 8 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 1 y x x   và trục ox và đường thẳng x=1 là:

A. 3 2 2 3  B. 3 2 1 3

 C. 2 2 1 3

 D. 3 2 3 

C©u 9 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 5 y x x    và hai tiếp tuyến với đồ thị

hàm số tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng a

b khi đó: a+b bằng

A. 12 B. 13 12 C. 13 D. 4 5 C©u 10 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y=2x2 , (C): y=

2 x 1 và Ox là:

A. 3 2 2  B. 2 2 2   C. 2 3

2 8   D. 4 2  

ThuVienDeThi.com

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881

C©u 11 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

2 2 x 27 y=x ; y= ; y= 8 x là:

A. 27ln2-3 B. 63

8 C. 27ln2 D. 27ln2+1

C©u 12 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x  và đường thẳng 2 y x  là:

A. 4 3 B. 3 2 C. 5 3 D. 23 15

C©u 13 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 x - 4x - 6 2 trục hoành và hai đường thẳng x=-2 , x=-4 là

A. 12 B. 40

3 C. 92

3 D. 50

3 C©u 14 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2 1 , 5 y x y x     có kết quả là

A. 35 12 B. 10

3 C. 73

3 D. 73

6 C©u 15 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y = x3 – x và

y = x – x2 là :

A. Đáp án khác B. 37

6 C. 33 12 D. 37 12 C©u 16 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  và y x  quay xung quanh trục Ox . Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng:

A.  B. 6  C. 0 D.  

C©u 17 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 x y x     y , y 0 , quanh trục ox là:

A. 7 12

 B. 6 C. 35

12

 D. 6

5

C©u 18 : Thể tích vật thể tròn xoang khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 2 ;x y = quanh trục ox là

A. 2 10  B. 4

3

 C. 3 10

 D. 10

C©u 19 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x + 11x - 6, 3 y = 6x2, 0, 2 x x = = có

kết quả dạng a

b khi đó a-b bằng

A. 2 B. -3 C. 3 D. 59 C©u 20 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x + 4x 2 và các tiếp tuyến với đồ thị

hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng a

b khi đó a-b bằng

A. 12 11 B. 14 C. 5 D. -5

C©u 21 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y= x2+3x2, d1:y = x1 và d2:y=x+2 có kết quả là

A. 1 8 B. 2 7 C. 12

1 D. 1 6 C©u 22 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2 + 1, tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2; 5) và trục Oy là:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo