
Bài tập hình: Thể tích, góc và khoảng cách Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884
Thể tích, góc và khoảng cách 1/ Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Tính thể tích khối tứ diện ACD’C’
A. 3 1 4 a B. 3 1 3 a C. 3 1 6 a D. 3 1 8 a
2/ Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi O là tâm của hình vuông CDD’C’. Tính thể tích khối tứ diện OA’B’D’
A. 3 1 8 a B. 3 1 12 a C. 3 1 6 a D. 3 1 11a
3/ Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc , AC A B
A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90 4/ Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa AD’ và DD C C
A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90 5/ Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa ' ' BCD A và ABCD
A. 0 45 B. 0 60 C. 0 30 D. 1 arctan
2 6/ Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’cạnh a. Tính , d D AC
A. 3 3 a B. 5 3 a C. 2 . 3 a D. 6 3 a
7/ Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’cạnh a. Tính , d AC B D
A. 2 . 3 a B. 6 3 a C. 3 3 a D. a
8/ Hình chóp đều S.ABCD có AB = a ; góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0 45 .Tính , d C SAB
A. a B. 2 a C. 2 2 a D. 3 2 a
9/ Hình chóp đều S.ABCD có AB = a ; góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0 45 .Tính diện tích xung quanh của hình chóp đó A. 2 a B. 2 2 a C. 2 3 a D. 2 2a 10/ Cho hình chóp S.ABC . Gọi G là trọng tâm tam giác SBC. Tính tỉ số thể tích của khối chóp S.ABC và khối chópG.ABC
A. 3
2 B. 2 C. 3 D. 4
11/ Cho hình hộp . ABCD A B C D . Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Tính tỉ số thể tích khối hộp đã cho và khối chóp . O A B C D
A. 5
2 B. 4 C. 2 D. 3
12/ Cho hình hộp . ABCD A B C D . Tính tỉ số thể tích khối hộp đã cho và khối chóp ACB’D’
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
2 13/ Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng a góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0 60 . Hãy tính theo a thể tích khối chóp đó
A. 3 a B. 3 3 6 a C. 3 3 4 a D. 3 3 2 a
14/ Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng a góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0 60 . Hãy tính , d SB AD
A. 6 2 a B. 3 a C. 2
a D. 3 2 a
ThuVienDeThi.com
Bài tập hình: Thể tích, góc và khoảng cách Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884
15/ Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng a góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0 60 . Hãy tính cosin của góc giữa 2 mặt phẳng SAB và SAD
A. 2 3 B. 1
3 C. 2
3 D. 2
5 16/ Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng a góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0 60 . Gọi M là trung điểm SC. ABM SD N . Tính diện tích tứ giác ABMN theo a
A. 2 3 2
8 a B. 2 3 3
8 a C. 2 3 3
4 a D. 2 3 6
8 a
17/ Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng a góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0 60 . Gọi M là trung điểm SC. Tính góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABM
A. 0 45 B. 2 arccos 3
C. 0 15 D. 0 30
18/ Cho hình chóp đều S.ABC có ; 2 AB a SA a . Tính , d A SBC
A. 55 5 a B. 5 3 a C. 110 11 a D. 165 15 a
19/ Cho hình chóp đều S.ABC có ; 2 AB a SA a . Gọi là mặt phẳng chứa AB và vuông góc với SC.
Tính diện tích thiết diện giữa và hình chóp đã cho
A. 2 11 4 a B. 2 13 8 a C.
2
4 a D. 2 11 8 a
20/ Cho hình chóp S.ABC có các tam giác ABC và SBC đều cạnh a , SBC ABC . Hãy tính thể tích
khối chóp S.ABC
A. 3 1 4 a B. 3 1 8 a C. 3 3 8 a D. 3 3 4 a
21/ Cho hình chóp S.ABC có các tam giác ABC và SBC đều cạnh a , SBC ABC . Tính , d B SAC
A. 15 3 a B. 15 5 a C. 19 4 a D. 5 5 a
22/ Cho hình chóp S.ABC có các tam giác ABC và SBC đều cạnh a , SBC ABC . Hãy tính góc giữa
hai mặt phẳng , SAB ABC
A. 0 30 B. 0 60 C. arctan2 D. 0 45 23/ Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh a. Hai mặt phẳng , SAB SAC cùng vuông góc với
ABC , SA a . Tính góc giữa SC và ABC .
A. 0 45 B. 0 60 C. 0 30 D. 2 arccos 3
24/ Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh a. Hai mặt phẳng , SAB SAC cùng vuông góc với
ABC ; Góc giữa ABC và SBC bằng 0 60 . Hãy tính , d A SBC .
A. 1
4 a B. 1
2 a C. 3
8 a D. 3
4 a
25/ Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh a. Hai mặt phẳng , SAB SAC cùng vuông …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.