Quảng cáo
136 bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 - Đinh Văn Trung
QR

136 bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 - Đinh Văn Trung

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Đinh Văn Trung- 0985558679

Trường THPT Nguyễn Trãi pg. 1

CÁC EM HỌC SINH THỬ LÀM BÀI TẬP TẬP TRẮC NGHIÊM NÀY NHÉ Caâu 1: Cho haøm soá : y = f(x) = x2. Trong caùc meänh ñeà sau, meänh ñeà naøo sai?

A).f(2) = 4 B).f’(2) = 4 C).f’(1) = 1 D).f(1) = 1

Câu 2: Cho hàm số : y = f(x) = .Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A).f(1) = 3 B).f’(1) = -3 C).f(-1) = 3 D).f’(-1) = 3 Câu 3: Xét ba hàm số sau đây :

I/. f(x) = | x| x II/. g(x) = III/. h(x) = | x + 1| + x Hàm số nào không có đạo hàmtại x = 0 ? A). Chỉ I B). Chỉ II C). Chỉ I và II D). Chỉ I và III Câu 4: Cho ba hàm sạ:

(I) (II) y = x+cosx (III)y = tgx

Hàm sạ nào trong các hàm sạ trên có đạo hàm bạng 1 khi x = 0

A). Chỉ (I) B). Chỉ (II), (III) C). Chỉ (I) và (II) D). Chỉ (III) Câu 5: Để xét hàm số : y = f(x) = |x| có đạo hàm tại x0 = 0. Một học sinh lập luận như sau:

(I) Tính tại x0 = 0:

(II) Lập tỉ số

(III) Tính

(IV) Kết luận f’(0) = 1

Lập luận trên sai ở bước nào? A). (I) B). (II) C). (III) D). (IV)

Câu 6: Cho hàm số : . Tìm mệnh đề sai?

A). f’(0) = 0 B). f liên tục tại x0 = 0 C). f không có đạo hàm tại x0 = 0 D). f(0) = 0

Câu 7: Cho hàm số : . Tìm mệnh đề đúng?

A). f(0) = 1 B). f không có đạo hàm tại x0 = 0 C). f’(0) = 1 D). f không liên tục tại x0 = 0 Câu 8: Cho f(x)= 2|x – 1| + (x – 1)2, tìm giá trị của f’(0)

A). 4 B). 2 C). 0 D). -4

Câu 9: Xét hàm số . Đạo hàm f’(2), (nếu có) bằng :

A). 8 B). 4 C). 0 D).Không tồn tại Câu 10: Với giá trị nào của m và b thì hàm số có đạo hàm tại mọi x?

2 3 x -

x

x y = sin 3

y D y = f(0 + x) - f(0) = | x| D D D y | x| x x D D = D D

x 0 x 0 y | x| lim lim 1 x x D ® D ® D D = = D D

|x| y = f(x) = 1 + x

x y = f(x) = 1 + |x|

2 x ; x < 2 f(x) = 4x - 4 ; x 2 ìïïíï ³ ïỵ

ThuVienDeThi.com

Đinh Văn Trung- 0985558679

Trường THPT Nguyễn Trãi pg. 2

A). m = 3, b = -2 B). m = -2, b = -3 C). m = 1, b = -4 D). m = -2, b = 1 E). m = 3, b = -4

Câu 11:Cho .Hàm số có đạo hàm tại x =1, giá trị thích hợp của a và b

là:

A). B).

C). D).

Câu 12: Hàm số . Để hàm số có đạo hàm tại x = 1, giá trị thích

hợp của b và c là: A). b = -6, c = 6 B). b = 6, c = - 6 C). b = 3, c = - 3 D). b = -3, c = 3

Câu 13: Hàm số .Giá trị f’(0) bằng:

A). B). C). D).

Câu 14:Cho 2 hàm số f(x) = tgx và g(x) = ln(1 – x) thì bằng :

A). 1 B). 2 C). – 1 D). – 2 Câu 15:Tiếp tuyến của đồ thị : y = -x3 + 1 tại điểm có hoành độ x = -1 có hệ số góc:

A). k = 3 B). k = -3 C). k = 2 D). k = -2 Câu 16: Cho hàm số y = x3 - 3x + 2 biết tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k = 9 thì hoành độ

tiếp điểm x0 bằng: A). 1 B). 2 C). - 2 D). -2, 2 Câu 17: Tiếp tuyến của (C): y = x3 tại điểm M0(-1;-1) là:

A). y = 3x B). y = 3x + 2 C). y = -3x -4 D). y = 3x - 2

Câu 18: Hàm số y = e2sinx có hệ số góc tiếp tuyến tại là:

A). k =2e B). k = C). k = D). k =

Câu 19:Cho hàm số (C), hệ số góc của tiếp tuyến tại x0 = 3 là:

A). k =3 B). k = 9 C). k = 1 D). k = 0

2 x + x-3 ; x 1 f(x) =

mx + b ; x>1

   

2 x , nếu x 1 y = f(x)= 2 ax+b, nếu x > 1

   

1 a=1, b =2

1 a=1, b = - 2 1 1 a= , b = 2 2

1 1 a= , b = - 2 2

2

2

, nếu x 2 ( )

, nếu x 2 2

x y f x x bx c

    

   

2 4 ,nếu 0 ( )

1 , nếu 0 4

x x x y f x

x

     

   1 4

1 16

1 32

1 64 f'(0) g'(0)

x= 6

p

3 e 2 2 3e 3e

4 y = 2x + 1 + x - 1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo