Quảng cáo
Tài liệu trắc nghiệm môn Giải tích 12 - Ứng dụng của đạo hàm
QR

Tài liệu trắc nghiệm môn Giải tích 12 - Ứng dụng của đạo hàm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

thsisau@gmail.com 0909517799

Chương I : Ứng dụng đạo hàm Mọi chi tiết liên hệ thsisau@gmail.com 1

VD Thấp:

Bài học: Tính đơn điệu:

Câu 1: Cho hàm số . Giá trị của tham số để hàm số đã

cho luôn đồng biến trên khoảng là:

A. B. C. D.

Câu 2. Cho hàm số . Giá trị nào của thì hàm số đã

cho luôn nghịch biến trên R

A. B. C. D.

Câu 3 : Cho hàm số . Giá trị nào của thì hàm số luôn

đồng biến trên R

A. B. C. D.

Câu 4 : Cho hàm số . Tìm các giá trị để hàm số luôn đồng biến

trên

A. B. C. D.

Câu 5. Cho hàm số . Tìm để hàm số đồng biến trên khoảng

A. B. C. D.

Câu 6: Cho hàm số . Tìm để hàm số đồng biến trên từng khoảng

A. hoặc B. C. D. Câu 7. Cho hàm số . Tìm để hàm số nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3.

A. B. C. D.

Câu 8. Bất phương trình: có tập nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 9. Bất phương trình: có tập nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 10.. Bất phương trình: có tập nghiệm là :

          3 2 2 3 2 1 6 1 1 y x m x m m x m

   2;

2 m ³ 1 m ³ 2 m £ 1 m £

3 2 1 (1 ) 2(2 ) 2(2 ) 5 3 y m x m x m x        m

1

3 m m

    

1

3 m m

    

2 3 m £ £ 0 m 

      2 3 2 1 ( 4) ( 2) 2 3 3 y m x m x x m

2 6 m m

    

2 6 m m

    

2 6 m - £ £ 6 m 

     3 2 2 3 3( 1) 1 y x mx m x m

( ) 1;+ ¥

0 m  1 m  0 1 m £ £ 1 m  7 8 mx m y x m     m ( 2; )  

8 0 7 m < £ 8 2 m - < £ - 8 1 m - < £ 2 1 m - £ <

   

2

3 mx y x m m (2; ) 

1 m < 2 m > 2 m > 1 m ³ 1 2 m < £

3 2 3 y x mx m    m

1 2 m = ± 3 2 m = ± 1 1 2 2 m - £ £ 3 3 2 2 m - £ £

5 4 1 3 6 5 6 13 x x x     

1 S [ ;2) 4  S ( ;2)  S (2;6]  S [2; )  

3 2 3 1 4 5 9 x x x    

1 S [ ;1] 3  1 S [ ;0] 3  5 S [ ;1] 4  5 1 S [ ; ] 4 2 

2 3 2 6 3 12 0 x x x      

ThuVienDeThi.com

thsisau@gmail.com 0909517799

Chương I : Ứng dụng đạo hàm Mọi chi tiết liên hệ thsisau@gmail.com 2

A. B. C. D.

Câu 11. Bất phương trình: có tập nghiệm là: A. B. C. D.

Câu 12. Bất phương trình: có tập nghiệm là

A. B. C. D.

Bài 2: Cực trị hàm số

Câu 13: Tìm để hàm số đạt cực đại tại

A. B. C. D.

Câu 14: Tìm để hàm số đạt cực tiểu tại

A. B. C. D.

Câu 15. Cho hàm số . Tìm để hàm số đạt cực tiểu

tại

A. B. C. D.

Câu 16:Giá trị của m để hàm số luôn có một cực đại và một cực tiểu là :

A. B. C. D.

Câu 17. Số điểm cực trị của hàm số là

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 18: Trong khoảng hàm số có bao nhiêu điểm cực trị:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 19: Trong khoảng hàm số có bao nhiêu điểm cực trị:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 20: Trong khoảng hàm số có bao nhiêu điểm cực trị:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 21: Trong khoảng hàm số có bao nhiêu điểm cực trị:

A. 0 B. 2 C. 4 D. Vô số

Câu 22: Trong khoảng hàm số có bao nhiêu điểm cực trị:

2 S [ ;2] 3  S [2;6]  2 S [ ;6] 3  S [ 2;2] 

2 4 4 2 16 10 0 x x x       

S [4;5]  S [4;6]  S [5;6]  S [ 4;4] 

2 4 2 3 2 3 6 5 9 8 0 x x x     

2 S [ ;1] 3  6 S [1; ] 5  S ( ;1]  2 6 S [ ; ] 3 5 

m

2 x mx 1 y x m     2 x =

1 m = 1

3

m

m

é = - êê = - ë

3 m  1

3 m m

é = êê = ë

m

2 x mx 1 y x m     2 x =

1 m = - 1

3

m

m

é = - êê = - ë

3 m  1

3 m m

é = êê = ë

        3 2 2 2 1 ( 2) (3 1) 5 3 y x m m x m x m m

2 x

1 m = - 1

3

m

m

é = - êê = - ë

3 m  1

3 m m

é = êê = ë 2 2

1 x x m y x     m 3  m 3  m 1  m 0 

3 3 3 2 y x x   

(0;2 )  cos 2

x y x  

(0;2 )  y x cos2x  

(0;2 )  1 y cos2x cos x 2  

(0; )  2 y sin x 

[ ; ] 4 4   y 4x 3tan x  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo