Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết Giải tích 12 - Mã đề 482 - Đặng Việt Đông
QR

Đề kiểm tra một tiết Giải tích 12 - Mã đề 482 - Đặng Việt Đông

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

(25 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Phần: Mũ và Lôgarit Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên thí sinh:.................................................................... ……. Lớp: ………………………………………………………………. Điểm…………………..

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. ……….. ……….

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 2: Nghiệm của phương trình là: A. -2 B. ¼ và ½ C. ¼ D. -1 và -2

Câu 3: Biểu thức (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D.

Câu 4: Giải phương trình . Ta có nghiệm.

A. x = 8 v x = B. x = 2 v x = C. x = 1 v x = - 3 D. x = 2 v x = 8

Câu 5: Hàm số f(x) = đạt cực trị tại điểm:

A. x = B. x = C. x = e D. x =

Câu 6: Hàm số y = có đạo hàm f’(0) là:

A. B. 2 C. D. 4

Câu 7: Nghiệm của bất phương trình là:

A. Vô nghiệm B. C. D.

Câu 8: Số nghiệm của phương trình là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 9: Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1).2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3.

A. m = 4. B. m = 2. C. m = . D. .

Câu 10: Cho . Khi đo biểu thức Đ = có giá trị bằng:

A. B. 2 C. D.

Câu 11: Hàm số y = có tập xác định là:

A. (0; +)) B. R\ C. D. R

2 2 2 log log 4 4 x x  

x 4    1 0; 4; 2       

1 0 2 x   0 x 

2 2 2 log 3log 2x 1 0 x  

6 5 3. . x x x

5 3 x

2 3 x

7 3 x

5 2 x     2

2 2 log 4 log 2 5 x x  

1

2

1

8

2 ln x x

e 1

e

1 e

3 2 2 1 x x   1 3  1 3

3 1 3 2log (4x 3) log (2x 3) 2    

4 3 3 x   8 3 3 x    4 x> 3

6.9 13.6 6.4 0 x x x   

5

2

7

3 m 

9 9 23 x x    5 3 3 1 3 3

x x

x x

     5 2  1 2

3 2

 

4 2 4 1 x

 

1 1 ; 2 2       

1 1 ; 2 2       

ThuVienDeThi.com

Câu 12: Nghiệm của phương trình là:

A. 4 B. 2 C. D. 4 và

Câu 13: Giải phương trình . Ta có tập nghiệm bằng :

A 2, .  1, - 1.  - 4, 4.  -2, 2.

Câu 14: Tính: Đ = ta được

A. B. C. D.

Câu 15: Cho Đ = . Biểu thức rút gọn của Đ là:

A. x – 1 B. x + 1 C. x D. 2x

Câu 16: Nghiệm của bất phương trình là: A. B. C. D.

Câu 17: Tìm m để phương trình có nghiệm x  1; 8.

A. 6  m  9. B. 2  m  6. C. 2  m  3. D. 3  m  6.

Câu 18: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:

A. B. C. D.

Câu 19: Nghiệm của phương trình: là:

A. 6 B. 5 C. 7 D. 4

Câu 20: Số nghiệm của phương trình là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 21: Nghiệm của phương trình là:

A. 2 B. Vô nghiệm C. 1 D. 3

Câu 22: Hàm số y = có tập xác định là:

A. (- ; -2)  (2; +) B. (-2; 2) C. (- ; -2) D. (1; + ) Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [2 ; 3] là: A. e B. 4-2ln2 C. -2 + 2ln2 D. 1

Câu 24: Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27.

A. m = 1 B. m = C. m = D. m = 25

Câu 25: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B.

C. D.

-----------------------------------------------

2

5.2 8 log ( ) 3 2 2

x

x x    

4 5  4 5 

    2 3 2 3 4 x x    

1

2

   

3 3 3 0 2 2 3 2 1 1 2: 4 3 : 5 .25 0,7 . 9 2

                               8 3

2 3

33 13

5 3

1 2 1 1 2 2 1 2 y y x y x x

               

1 3 9 36.3 3 0 x x      1 3 x   1 2 x   x 3  x 1 

2 2 2 2 log log 3 x x m   

2 3 7 7 7 log 8log 2log x ab a b  

6 12 a b 2 14 a b 8 14 a b 4 6 a b

2x 3 2 0,125.4 8

x 

         

2 3 .2 1 x x 

2 3 3 log ( 1) log (2x 1) 2 x    

  2 ln 2 x x x   

( ) (2 ln x) f x x  

2 3 3 log ( 2).log 3 1 0 x m x m    

28

3

4

3

  log log log a a a x y x y    1 1 log log a

a x x 

log log log

a a

a

x x y y  log log .log b b a x a x 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo