Quảng cáo
120 câu trắc nghiệm chương III - Nguyên hàm, tích phân
QR

120 câu trắc nghiệm chương III - Nguyên hàm, tích phân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

120 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III- NGUYÊN HÀM_TÍCH PHÂN Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số

2 10 x y 

A. B. C. D. 10 2ln10

x

C 

2 10 ln10

x

C 

2 10 2ln10

x

C  2 10 2ln10 x C 

Câu 2: là:A. B. C. D. 1 cos4

2

x dx  

1 sin 4 2 8 x x C   1 sin 4 2 4 x x C   1 sin 4 2 2 x x C   1 sin 2 2 8 x x C  

Câu 3:Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây Nguyên hàm của hàm số là: sin y x x 

A. B. C. D. 2 sin 2

x x C  .cos x x C   .cos sinx x x C    .sinx cos x x C   

Câu 4: là: 2 sin .cos x xdx 

A. B. C. D. 2 os sinx c x C  2 sin .cos x x C  1 1 sin .sin3 4 12 x x C   1 1 os . os3 4 12 c x c x C  

Câu 5:Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:

1 1 2 5 10

x x

x y

   

A. B. 5 5.2 ( ) 2ln5 ln 2

x x F x C    5 5.2 ( ) 2ln5 ln 2

x x F x C   

C. D. 2 1 ( ) 5 ln5 5.2 ln 2 x x F x C    2 1 ( ) 5 ln5 5.2 ln 2 x x F x C   

Câu 6: là: ln x xdx 

A. B. C. D.

3 3 2 2 ln 4 3 9 x x x C  

3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C  

3 3 2 2 2 ln 3 9 x x x C  

3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C  

Câu 7: = Khi đó a+b bằng sin 3

x x dx  sin cos 3 3 x x a bx C  

A. -12 B.9 C. D. 6 12

Câu 8: l= Khi đó m.n bằng A. B. C. D. 2 x x e dx 

2 ( ) x x mx n e C    0 4 6 4 

Câu 9:Tìm hàm số biết rằng ( ) y f x  '( ) 2 1 à (1) 5 f x x v f   

A. B. C. D. 2 ( ) 3 f x x x    2 ( ) 3 f x x x    2 ( ) 3 f x x x    2 ( ) 3 f x x x   

Câu 10:Tìm hàm số biết rằng ( ) y f x  2 7 '( ) 2 à (2) 3 f x x v f   

A. B. C. D. 3 ( ) 2 3 f x x x    3 ( ) 2 1 f x x x    3 ( ) 2 3 f x x x    3 ( ) 3 f x x x   

Câu 11:Tính tích phân sau: A. B. C. D. 4 2

2

1 ( ) x dx x  

275

12

270

12

265

12

255

12

Câu 12:Tính tích phân sau: bằng Giá trị của a+b là : 1 2

0

3 ( ) 1

x e dx x   

2

ln 2 2 e a b  

A. B. C. D. 3 2

5 2

7 2

9 2

Câu 13:Tính tích phân sau: A. B. C. D. 0

2( ) x x e dx 

  

2 1 e  2 1 e  2 1 e  2 1 e 

Câu 14:Tính tích phân sau: A. B. C. D. 2

0 ( ) x x x dx  

8 2 2 5  8 2 2 5  8 2 3 5  8 2 2 3 

Câu 15:Tính tích phân sau: A. B. C. D. 4 2

1 ( 1) x dx  

7 12

5 6

6 7

7 6

Câu 16:Tính tích phân sau: A. B. C. D. 2

1

3 ( ) 1 2 dx x  

1 3ln 2 2  3ln3

2  3 3ln 2 2   1 3ln 2 2  

ThuVienDeThi.com

Câu17:Tính tích phân sau: A. B.2 C. D.3 1

2 1

2

1 x dx x    1 0

Câu 18:Tính tích phân sau: A. B. C. D.

2 1

3 0

2

1 x dx x  

2 ln 2 3 3ln 2 4ln 2 5ln 2

Câu 19:Tính tích phân sau: Khi đó a+b bằng A. B. C. D. 12

2 10

2 1 ( ) ln 2 x a dx x x b      35 28 12 2

Câu 20:Tính tích phân sau: Khi đó bằng A. B. C. D. 12

2 0

1 ln os 3 (1 tan3 )

a dx c x x b

  

a b

3 2

5 2

2 3

7 3

Câu21:Tính tích phân sau: A. B.2 C. D.3 1 ln

e xdx  0 1

Câu 22:Tính tích phân sau: giá trị của m+n là:A. B. C. D. 2 0 (2 1)cos x xdx m n

     2 1  5 2 

Câu 23:Tính tích phân sau: A. B. C. D. 2 2 0 cos x xdx

  1 2 4 5

Câu 24:Tính tích phân sau: .Giá trị của là: A. B. C. D.

4 3 2

1 ln 32

e ae b x xdx   

b a

1 32  1 32

1 5  3 32

Câu 25:Tính tích phân sau: bằng .Giá trị của a.b là: A. B. C. D. 4 0 (1 ) os2 x c xdx

 

1 a b   32 12 24 2

Câu 26: Tìm a>0 sao cho A. B. C. D. 2 0 4

x a xe dx   2 a  1 a  3 a  4 a 

Câu 27: Tìm giá trị của a sao cho A. B. C. D. 0

os2 1 ln3 1 2sin 2 4

a c x dx x    2 a   3 a   4 a   a  

Câu 28: Cho kết quả .Tìm giá trị đúng của a là:A. B. C. D.

3 1

4 0

1 ln 2 1 x dx x a    4 a  2 a  2 a  4 a 

Câu 29:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là:A. B. C. D. 2 3 sin os ; 0 à 0, y xc x y v x x      7 15

1 8

1 10

1 2

Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là 2 ; 3 à 0 x y y xv x    

A. B. C. D.

3 2 2 ln3  3 2 2 ln3  5 2 2 ln3  5 2 2 ln 2 

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là 5 ( 1) ; à 1 x y x y e v x    

A. B. C. D. 69

6 e  23

2 e  3 2 2 e  2 3 3 e 

Câu 32:Hình phẳng giới hạn bởi các đường có diện tích bằng 1thì giá trị của a là: 3 3 2 , 0 à ( 0) y x x y v x a a     

A. B. C. D. 2

3

3 2

3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo