Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Chương 1 môn Hình Khối 11
QR

Bài tập trắc nghiệm Chương 1 môn Hình Khối 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Giáo viên: Lê Viết Hòa ĐT: 0905. 48. 48. 08 Trường THPT Vinh Xuân

53031_bai_tap_trac_nghiem_chuong_1_mon_hinh_khoi_11_T9KUe8DB8ptnlc_095633.doc Trang 1

BÀI 1: PHÉP TỊNH TIẾN

Câu 1: Trong mp(Oxy) chov (2; 1) = - r

và điểm (−3;2). Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến v

r

. A. (1;−1) B.(−1;1) C.(5;3) D.(1;1)

Câu 2: Trong mp(Oxy) chov (1;2) = r

và điểm (2;5). Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến v

r

. A. (1;6) B.(3;1) C.(3;7) D.(4;7)

Câu 3: Trong mp(Oxy) chov (2;1) = r

và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua

phép tịnh tiến v

r

? A. (1;6) B. (2;4) C. (4;7) D. (3;1) Câu 4: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?

A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số

Câu 5: Trong mp(Oxy) cho đường thẳng d có phương trình x y 2 – 1 0 + = . Để phép tịnh tiến theo v

r

biến

đường thẳng d thành chính nó thì v

r

phải là vectơ nào sau đây?

A. ( ) v 2;1 = r

B. ( ) v 1;2 = r

C. ( ) v 1;2 = - r

D. ( ) v 2; 1 = - r

Câu 6: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?

A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số Câu 7: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 8: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d’?

A. Không có phép tịnh tiến nào B. Có duy nhất một phép tịnh tiến C. Chỉ có hai phép tịnh tiên D. Có vô số

Câu 9: Qua phép tịnh tiến T theo vecto u 0 ¹ r r

, đường thẳng d biến thành d’ .Trong trường hợp nào thì d trùng với d’?

A. d song song với giá của u

r

B. d không song song với giá của u

r

C. d vuông góc với gia của u

r

D. Không có

Câu 10: Qua phép tịnh tiến T theo vecto u 0 ¹ r r

, đường thẳng d biến thành d’ . Trong trường hợp nào thì d song song với d’?

A. d song song với giá của u

r

B. d không song song với giá của u

r

C. d vuông góc với gia của u

r

D. Không có

Câu 11: Qua phép tịnh tiến T theo vecto u 0 ¹ r r

, đường thẳng d biến thành d’ . Trong trường hợp nào thì d cắt d’?

A. d song song với giá của u

r

B. d không song song với giá của u

r

C. d vuông góc với gia của u

r

D. Không có

Câu 12: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép tịnh tiến theo AB

uuur

? A. Tam giác ABO B. Tam giac BCO C. Tam giác CDO D. Tam giác DEO Câu 13: Cho hình bình hành ABCD. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Phép tịnh tiến DA T biến B thành C. B. Phép tịnh tiến DA T biến C thành A.

C. Phép tịnh tiến DA T biến C thành B. D. Phép tịnh tiến DA T biến A thành D.

Câu 14: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến AB AD T   biến điểm A thành điểm nào sau đây?

A. Điểm A’ đối xứng với A qua C. B. Điểm A’ đối xứng với D qua C.

C. Điểm O là giao điểm của AC và BD. D. Điểm C.

Câu 15: Cho   3;3 v 

và đường tròn 

2 2 : 2 4 4 0 C x y x y      . Tìm phương trình ảnh của  C qua vT là

ThuVienDeThi.com

Giáo viên: Lê Viết Hòa ĐT: 0905. 48. 48. 08 Trường THPT Vinh Xuân

53031_bai_tap_trac_nghiem_chuong_1_mon_hinh_khoi_11_T9KUe8DB8ptnlc_095633.doc Trang 2

 ' C ?

A.     2 2 4 1 4 x y     . B.     2 2 4 1 9 x y     .

C.     2 2 4 1 9 x y     . D. 2 2 8 2 4 0 x y x y      .

BÀI 2: PHÉP QUAY Câu 16: Trong mp(Oxy) cho điểm M(1;1). Điểm nào sau đây là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc 450?

A.(0; 2) B. (−1;1) C. (1;0) D. ( 2 ;0) Câu 17: Có bao nhiêu phép quay tâm O góc a ,0 2 a p £ £ , biến tam giác đều tâm O thành chính nó? A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 18: Gọi m là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm I góc quay a (biết rằng I không nằm trên d), đường thẳng d song song với m. Kết luận nào sau đây đúng?

A. 3 p j = . B. j p = - . C. 6 p j = . D. 2

3

p j = .

Câu 19: Gọi m là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm I góc quay a (biết rằng I nằm trên d), đường thẳng d trùng với m. Kết luận nào sau đây đúng?

A. 3 p j = . B. 2015 j p = . C. 6 p j = . D. 2

3

p j = .

Câu 20: Cho tam giác ABC, Q(o;30o)(A)=A’, Q(o;30o)(B)=B’ Q(o;30o)(C)=C’. Với O khác A, B, C. Kết luận …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo