
TRƯỜNG THCS ĐỒNG NAI Họ và tên:…………………. ..................................................... Lớp:…………
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Đại Số 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Năm Học: 2013 - 2014
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề Bài:
Bài 1: ( 1,5 điểm ) Sắp xếp tăng dần các số sau: 2 3 ; 5 và 19 .
Bài 2: ( 1,5 điểm ) Trục căn thức ở mẫu:
a) 7
7 b) 2 5 11
Bài 3: ( 2,5 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 18 2 50 4 2 98 b) B = 6 6 7 2 7 2
c) C = 7 2 6 7 2 6
Bài 4: ( 1 điểm ) Với giá trị nào của a để biểu thức 8 - 5a được xác định.
Bài 5: ( 1,5 điểm ) Cho biểu thức M 25 25 9 9 4 4 x x x (với 1 x ). a) Rút gọn biểu thức M. b) Tìm x sao cho M có giá trị là 12.
Bài 6: ( 1 điểm ) Chứng minh rằng:
x y y x x y xy x y
= 2 x ( với x > 0, y > 0, x y).
Bài 7: ( 1 điểm ) Tính giá trị của biểu thức:
3 3 45 29 2 45 29 2 A
Bài làm
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Năm Học: 2013 - 2014
Môn: Đại Số 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Bài Đáp án Biểu điểm Sắp xếp tăng dần các số sau: 2 3 ; 5 và 19 .
Bài 1: ( 1,5 điểm )
2 3 = 12 , 5= 25 19 Đi đến sắp xếp đúng
0.5
0.5
0.5
Trục căn thức ở mẫu: a) 5
5
b) 6 3 7
a) 5
5
= 2 5 5 ( 5)
= 5 5
5 = 5
0.25
0.25
0.25 Bài 2: ( 1,5 điểm )
b) 2 3 7
= 2(3 7)
(3 7)(3 7)
= 2(3 7) 2
= 3+ 7
0.25
0.25
0.25
Rút gọn các biểu thức sau: a)
18 2 50 4 2 98
9.2 2 25.2 4 2 49.2
3 2 10 2 4 2 7 2
3 10 4 7 2 16 2
0.25 0.25
0.25 b)
2 2
2 2 3 1 3 1
2( 3 1) 2( 3 1) ( 3 1)( 3 1)
2 3 2 2 3 2 ( 3) 1 4 2 2
0.25
0.25
0.25
Bài 3: ( 2,5 điểm )
c)
ThuVienDeThi.com
2 2 6 2 5 6 2 5
5 1 5 1
5 1 5 1 5 1 5 1 2
0,5
0,5
Bài 4: ( 1 điểm )
Biểu thức 8 4a xác định. Khi 8 – 4a 0 a 2 Kết luận
0.25 0.5 0.25
Cho biểu thức B 25 25 9 9 4 4 x x x (với 1 x ). a) Rút gọn biểu thức B. M 25 25 9 9 4 4 x x x
25( 1) 9( 1) 4( 1)
5 1 3 1 2 1
4 1
x x x
x x x
x
0.25 0.25 0.25 Bài 5: ( 1,5 điểm ) b) Tìm x sao cho M có giá trị là 20. Vì M = 20
4 1 20
1 5
1 25
26
x
x
x
x
Kết luận x = 10
0.25 0.25
0.25
Chứng minh rằng: x y y x x y xy x y
= 2 x ( với x > 0, y > 0, x y).
Bài 6: ( 1 điểm )
Biến đổi vế trái ta có
= xy x y x y x y
xy x y
= x y x y
= 2 x Kết luận
0.5
0.25
0.25
Tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 1 A x x
Bài 7: ( 1 điểm )
ĐK: 1 1 x . Xét A2 suy ra 2 2 4 A Vâỵ: min A = 2 1 x . Max A = 2 0 x .
0.25 0.25 0.25 0.25
! Ghi chú: Nếu học sinh có cách giải khác, giáo viên chấm, linh động chia thang điểm để cho học sinh điểm phù hợp.
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GIÁO DỤC CÁT TIÊN
Trường THCS Đồng Nai
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I
Môn : Toán 9 Năm học: 2013 – 2014
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
1. ĐN và điều kiện xác định của CBHSH
Hiểu được CBH của một số không âm và điều kiện xác định của nó. Số câu Số điểm
1 (4)
1
1 1 (=10%)
2. Các tính chất và các phép biến đổi.
Hiểu được các phép tính trên căn bậc hai.
Thực hiện tốt việc trục căn thức ở mẫu.
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
Vận dụng được hằng
đẳng thức 2 a a
Số câu Số điểm
2 (1a,1b)
1,5
2(a, 2b)
1,5
2 (3a, 3b)
1,5
1 (6)
1
7 5,5 (= 55%)
3. Rút gọn tổng hợp, giải phương trình.
Vận dụng tốt các phép biến đổi đơn giản để làm các bài tập liên quan, tìm x
Vận dụng tốt các phép biến đổi đơn giản để giải phương trình. Tính toán phù hợp trên căn bậc hai Số câu Số điểm
2 (5a, 5b)
1,5
2 (3c , 7)
2
4 3,5 (=35%) Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
2 1,5 15%
3 2.5 25%
7 6 60%
12 10 100%
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.