Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học 7 đề số 1 (tiết 16 tuần 8 theo ppct)
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học 7 đề số 1 (tiết 16 tuần 8 theo ppct)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS …………. MÔN: HÌNH HỌC 7 ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 16 Tuần 8 theo PPCT)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ

cao

Cấp độ

Chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL

Cộng

1/ Hai góc đối đỉnh

Hiểu và tìm được

các cặp góc đối đỉnh

Số câu 1 1

Số điểm

0.5 0,5 điểm

= 5%

2/ Hai đường thẳng vuông góc

Nhận biết được hai

đường thẳng vuông

góc và đường trung

trực của đoạn

thẳng

Số câu 2 2

Số điểm

1,0 1,0 điểm

= 10%

3/ tiên đề Ơclit – Tính chất của hai đường thẳng song song

Nhận biết được

định nghĩa hai

đường thẳng song

và tiên đề Ơ clit

Vân dụng được tính

chất của hai đường

thẳng song song để tính

số đo góc

Số câu 2 1 3

Số điểm

1,0 1,5 2,5 điểm

= 25%

4/ Từ vuông góc đến song song – Định lí

Hiểu và viết được

GT và KL của định

lí bằng kí hiệu .

Dùng ĐL giải thích

được hai đường thẳng

song song

Dùng tính

chất 3 để

C/m 2 đt

song song

Số câu 1 1 1 1 4

Số điểm

0,5 2,0 1.5 2.0 6 điểm

= 60%

Tổng số câu 4 3 2 1 15

Tổng số điểm 2,0 3,0 3,0 2,0 10.0

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT …………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS ……………. MÔN: HÌNH HỌC 7 ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 16 Tuần 8 theo PPCT)

Họ và tên:…………………………. Lớp : 7……

Điểm Lời phê của Thầy

I/TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) : Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : Câu 1 : Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng :

A. Song song với AB. C. Cắt AB tại điểm A B. Không vuông góc với AB D. Vuông góc với AB tại trung điểm của AB Câu 2 : Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng : A. Có một điểm chung B. Không có điểm chung. C. Có hai điểm chung D. Có vô số điểm chung. Câu 3 : Nếu a  b và b // c thì : A. a  c B. a cắt b C. a // c . D. a không vuông góc với c Câu 4 : Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có :

A. Vô số đường thẳng song song với a. C. Một và chỉ một đường thẳng song song với a. B. Có ít nhất một đường thẳng song song với a. D. Hai đường thẳng song song với a. Câu 5 : Cho ba đường thẳng cắt nhau tại O. Tổng số các cặp góc bằng nhau là :

A. 3 cặp. B. 12 cặp. C. 6 cặp. D. 9 cặp. Câu 6 : Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng : A. Trùng nhau. B. Song song C. Tạo thành 4 góc nhọn. D. Cắt nhau tạo thành 4 góc vuông. II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Bài 1 (2 điểm) Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí sau : Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau. Bài 2 (3 điểm) Cho hình vẽ: Biết a // b. = 700, = 900. ABAD AC Tính số đo của góc D1và B1

Bài 3 (2 điểm) Cho hình vẽ. Biết : A A A    0 0 0 135 , 75 30 xAB ABC vaø BCy Chứng minh: Ax // Cy.

BÀI LÀM ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo