
PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA
Đề chính thức
KÌ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Năm học: 2014 – 2015
Môn: Toán Ngày thi: 10 tháng 4 năm 2015 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
( Đề thi có 1 trang)
Câu 1. (3,0 điểm)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: . 3 2 2 3 2 7 7 2 P a a b ab b
Câu 2. (5,0 điểm)
1) Cho biểu thức: . x x x x x
x x x
x R 4030 : 4 4 2 1 2 1
3 2 2
Tìm để biểu thức xác định, khi đó hãy rút gọn biểu thức. x
2) Giải phương trình sau: . 840 ) 4 )( 3 )( 2 )( 1 ( x x x x
Câu 3. (4,0 điểm)
1) Cho là số tự nhiên lẻ. Chứng minh chia hết cho 24. n 3 n n
2) Tìm số tự nhiên để là một số chính phương. n 2 4 2013 n n
Câu 4. (7,0 điểm)
1) Cho hình thang vuông tại A và D. Biết CD=2AB=2AD và . ABCD 2 BC a
a) Tính diện tích hình thang theo . ABCD a
b) Gọi I là trung điểm của BC, H là chân đường vuông góc kẻ từ D xuống AC.
Chứng minh . A 0 45 HDI
2) Cho tam giác có . Độ dài các đường phân giác ABC , , BC a CA b AB c trong của tam giác kẻ từ các đỉnh A, B, C lần lượt là . , , a b c l l l
Chứng minh rằng: 1 1 1 1 1 1
a b c l l l a b c
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho hai số không âm và thoả mãn . a b 1 b a
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: . 1 1 a b S a b
---------------Hết----------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: .................................................................Số báo danh:.......................
ThuVienDeThi.com
1
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Ngày thi: 10 tháng 4 năm 2015
Hướng dẫn chấm có 04 trang
Câu 1 Hướng dẫn giải (3.0 điểm) Ta có 3 3 2 7 P a b ab a b 0,5
2 2
2 2 2 7
2 2 5
a b a ab b ab a b
a b a b ab
0.5
2 2 2 4 2 a b a ab b ab 0.5
2 2 2 a b a a b b b a 0.5
2 2 a b a b a b 0.5
(3.0 điểm)
Kết luận 2 2 P a b a b a b 0.5 Câu 2 (5,0 điểm)
Ta có 2 1 1 4 . 2 2 4030 4 x x x R x x x x x x
ĐK: 2 4 0 x x
0.5
0
2 x x
0.5
Khi đó:
2 1 1 1 4 4030 2 2 4 x x R x x x
2 1 2 1 2 4 1 . 4030 4 x x x x x
0.5
2
2 2 4 1 1 . 4030 4 2015
x
x
0.5
1 (2.5 điểm)
Vậy xác định khi và R 0
2 x x
1 2015 R 0.5
. 840 ) 4 )( 3 )( 2 )( 1 ( x x x x 1 4 2 3 840 x x x x
2 2 5 4 5 6 840 x x x x
0.5
Đặt phương trình trở thành 2 5 5 ( 0) x x y y 1 1 840 y y
0.5
2
2
1 840
841 29
y
y y
0.5
2 (2,5 điểm)
Với y = 29 ta có: 2 4 5 29 x x 0.5
ThuVienDeThi.com
2
2
2 5 5 29
5 24 0
x x
x x
2 3x 8 24 0
( 3) 8( 3) 0
( 3)( 8) 0
3
8
x x
x x x
x x
x
x
KL: Phương trình có tập nghiệm . 3, 8 S
0.5
Câu 3 (4 điểm) Ta có 3 1 1 n n n n n 0.5
Vì là ba số tự nhiên liên tiếp nên có một trong ba số 1; ; 1 n n n
đó chia hết cho 3. Do đó (1) 3 3 n n 0.5
Vì là số tự nhiên lẻ nên và là hai số tự nhiên chẵn liên n 1 n 1 n tiếp. Do đó (2) 3 1 1 8 8 n n n n 0.5
1 (2 điểm)
Vì và 8 là hai số nguyên tố cùng nhau nên kết hợp với (1), (2) 3 suy ra (đpcm) 3 24 n n 0.5
+ Giả sử 2 2 4 2013 , n n m m A
+ Suy ra 2 2 2 2 2 2009 2 2009 n m m n
2 2 2009 m n m n
0.5
+ Mặt khác và nên 2009 2009.1 287.7 49.41 2 2 m n m n có các trường hợp sau xảy ra:
TH1: 2 2009 1005 2 1 1002 m n m m n n
0.5
TH1: 2 287 147
2 7 138
m n m
m n n
TH3: 2 49 45
2 41 2
m n m
m n n
0.5
2 (2 điểm)
Vậy các số cần tìm là: 1002; 138; 2. 0.5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.