
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh Đăng kí học thêm Vật Lý tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (zalo – facebook)
CHƯƠNG : DAO ĐỘNG CƠ I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 1. Phương trình dao động: x = Acos(ωt + ϕ) 2. Vận tốc tức thời: v = −ωAsin(ωt + ϕ) Công thức lượng giác thường gặp :
π cosu cos(u π) ; sinu cos(u ) 2 − = + = −
v
luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, theo chiều âm thì v < 0) 3. Gia tốc tức thời và chu kỳ, tần số : a = −ω2Acos(ωt + ϕ)
a
luôn hướng về vị trí cân bằn ♠ Chu kỳ T : Thời gian để hệ thực hiện một dao động toàn phần
2π Δt T ω N = =
t ∆: thời gian hệ thực hiện đuợc N dao động ♠ Tần số f (Hz) : Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một đơn vị
thời gian
1 ω f T 2π = =
4. Vật ở VTCB: x = 0; |v|Max = ωA; |a|Min = 0
Vật ở biên: x = ±A; |v|Min = 0; |a|Max = ω2A
5. Hệ thức độc lập:
2 2 2 2 v A x ω = + hoặc
2 2 2 4 2 a v A ω ω = +
Đồ thị của v theo x: → Đồ thị có dạng elip (E)
Đồ thị của a theo x: → Đồ thị có dạng là đoạn thẳng
Đồ thị của a theo v: → Đồ thị có dạng elip (E)
Tải Alfazi để được hướng dẫn khi gặp bài khó 1
ThuVienDeThi.com
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh Đăng kí học thêm Vật Lý tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (zalo – facebook)
v tăng vmin = -Aω v giảm v = 0 v = 0 v tăng vmax = Aω v giảm
-A CB A
x < 0 x > 0
Xét vận
tốc v
-
+
v giảm vmax = Aω v tăng
v min = 0 v min = 0 v tăng v max = Aω v giảm
Xét tốc
độ v
a tăng a tăng amax = A.ω2 amin = -Aω2 a giảm a giảm
Xét gia
tốc a a = 0
a = 0
TRỤC VẼ BIỂU THỊ MỐI LIÊN HỆ GIỮA v, x, a
6. Cơ năng:
2 2 đ t 1 W W W mω A 2 = + =
Với
2 2 2 2 2 đ 1 1 W sin ( ) Wsin ( ) 2 2 mv m A t t ω ω ϕ ω ϕ = = + = +
2 2 2 2 2 2 1 1 W ( ) W s ( ) 2 2 t m x m A cos t co t ω ω ω ϕ ω ϕ = = + = +
+ Sau những khoảng thời gian
T 4 t ∆= thì động năng lại bằng thế năng
hay
d t d t W W W W W 2 2 2 = = = =
+ Khi d t W n.W = thì ta có
A x n+1 = ±
Đồ thị theo thời gian của
các đại lượng
Tải Alfazi để được hướng dẫn khi gặp bài khó 2
ThuVienDeThi.com
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh Đăng kí học thêm Vật Lý tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (zalo – facebook)
+ Tỉ số động năng và thế năng :
2 d 2 t
W A 1 W x = −
+ Trong một chu kỳ dao động đều hòa có 4 lần d t W n.W = + Trong quá trình dao động động năng tăng thì thế năng giảmvà ngược lại + Cơ năng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động. 7. Dao động điều hoà có tần số góc là ω, tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và
thế năng biến thiên với tần số góc 2ω, tần số 2f, chu kỳ T/2
Wđ = 3 Wt Wđmax = ½ kA2 Wt = 0
Wt = 3 Wđ Wđ = Wt
a = max a 2 2
a = ½ amax a = amax a = 0
a = max a 3 2
Năng lượng
Thời gian
Vận tốc
Li độ
Gia tốc
Wđ = 0 Wtmax = ½ kA2
max v v =
max 3 v v = 2
max 2 v v = 2
max v v 2 =
v 0 =
0 (VTCB)
A 2
A 2 2
A 3 2
+A (biên)
T/12 T/24 T/24 T/12
x
T/8 T/8
T/4
T/12 T/6
Tải Alfazi để được hướng dẫn khi gặp bài khó 3
ThuVienDeThi.com
GV : Th.S Nguyễn Vũ Minh Đăng kí học thêm Vật Lý tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (zalo – facebook)
8. Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2
( n∈N*, T là chu kỳ dao động) là:
2 2 W 1 mω A 2 4 =
9. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 đến x2
2 1 t ϕ ϕ ϕ ω ω
− ∆ ∆= =
với
1 1
2 2
s
s
x co A x co A
ϕ
ϕ
= =
và ( ) 1 2 0 , ϕ ϕ π ≤ ≤
A -A x1 x2
M2 M1
M'1 M'2
O
∆ϕ
∆ϕ
Tải Alfazi để được hướng dẫn khi gặp bài khó 4
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.