
Trang 1/3 - Mã đề thi 104
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TỨ KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA ĐỒNG LOẠT VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Lớp: Mã đề thi 104 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát. B. Dao động tắt dần có chu kì không đổi theo thời gian. C. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí. D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 2: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
A. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang. B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì. C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. D. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục. Câu 3: Một nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
A. do lực cản môi trường. B. do trọng lực tác dụng lên vật. C. do dây treo có khối lượng đáng kể. D. do lực căng dây treo. Câu 4: Một con lắc đơn có = 61,25cm treo tại nơi có g = 9,8m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng đoạn 3 cm, về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 16(cm/s) theo phương vuông góc với sợi dây về vị trí cân bằng. Coi đoạn trên là đoạn thẳng. Vận tốc của con lắc khi vật qua VTCB là
A. 30 (cm/s). B. 40 (cm/s). C. 20 (cm/s). D. 50 (cm/s).
Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1= 4cos(100t + )(cm), x2
= 4cos(100t + π)(cm). Phương trình dao động tổng hợp và tốc độ khi vật đi qua vị trí cân bằng là
A. x = 4cos(100t - ) (cm); 2 (m/s). B. x = 4cos(100t + 2 ) (cm) ; 4 (m/s).
C. x = 4cos(100t - 2 ) (cm) ; 2 (m/s). D. x = 4cos(100t + ) (cm) ; 4 (m/s).
Câu 6: Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100 (Hz), = 130(cm), tốc độ truyền sóng trên dây là 40(m/s). Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng?
A. 7 nút sóng và 6 bụng sóng. B. 6 nút sóng và 7 bụng sóng. C. 6 nút sóng và 6 bụng sóng. D. 7 nút sóng và 7 bụng sóng. Câu 7: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s. Trên MN số điểm không dao động là
A. 21 điểm. B. 19 điểm. C. 20 điểm. D. 18 điểm.
Câu 8: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình:x1 = 8cos(20t + )(cm), x2 =
3cos(20t + )(cm), dao động tổng hợp có pha ban đầu là
A. 420. B. 620. C. 320. D. 520. Câu 9: Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra . Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. Lấy g = π2m/s2 Phương trình chuyển động của vật là
A. . B. .
C. . D. .
π 3
π 3
π 3 π 3
π 3 l
π 6 5π
6
25 l cm
π x = 20cos(2πt - )cm 2
π x =10cos(2πt + )cm 2 π x = 20cos(2πt + )cm 2
π x =10cos(2πt - )cm 2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.