Quảng cáo
Ngữ pháp và bài tập chương trình Tiếng anh lớp 12 - Tạ Thanh Hiền
QR

Ngữ pháp và bài tập chương trình Tiếng anh lớp 12 - Tạ Thanh Hiền

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Ms. Ta Thanh Hien – Hanoi University - H&H English Centre – Lize.vn

1 h2henglish.com

lize.vn

NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG TRÌNH

TIẾNG ANH LỚP 12

ThuVienDeThi.com

Ms. Ta Thanh Hien – Hanoi University - H&H English Centre – Lize.vn

2 h2henglish.com

lize.vn

I. Ngữ âm:

1. Cách phát âm –ed:

- Có 3 cách phát âm –ed:

* đọc thành âm /id/ với những từ có âm cuối là / t, d /

* đọc thành âm /t/ với những từ có âm cuối là /p, f, k, s, ∫, t∫, θ /

* đọc thành âm /d/ với những trường hợp còn lại

Ex:

/id/ /t/ /d/

- dedicated - stopped - opened

- devoted - laughed - arrived

- pretended - liked - discovered

- needed - washed - interviewed

2. Cách phát âm của –s / -es

- Có 3 cách phát âm –s hoặc –es:

* đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, f, k, t, θ /

* đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, dƷ/

* đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại

Ex:

/s/ /iz/ /z/

- cups - buses - tables

- laughs - washes - swallows

- likes - watches - schoolyards

- baths - boxes - days

3. Cách đánh dấu trọng âm:

a. Từ có 2 âm tiết: Trọng âm có thể rơi vào âm tiết đầu hoặc âm tiết thứ hai.

- Danh từ và tính từ:

- Trọng âm được đặt ở vần đầu

Ex: ‘table, ‘happy, ‘lucky, ‘weather……

ThuVienDeThi.com

Ms. Ta Thanh Hien – Hanoi University - H&H English Centre – Lize.vn

3 h2henglish.com

lize.vn

- Một số danh từ có trọng âm ở từ gốc

Ex: de’sign, be’lief, ac’cept, de’mand………..

- Danh từ tận cùng –OO hay –OON: trọng âm đặt trên vần này

Ex: after’noon, bam’boo, bal’loon……..

- Động từ:

- động từ tận cùng bằng –OW, -EN, -Y, -EL, -LE, -ISH: trọng âm ở vần thứ nhất

Ex: ‘follow, ‘finish, ‘carry, ‘suffer, ‘harden, ‘answer………

- động từ tận cùng bằng –ATE: trọng âm đặt ở vần hai

Ex: trans’late, cre’ate……..

- Từ hai vần vừa là danh từ vừa là động từ:

+ Trọng âm được đặt ở vần thứ nhất khi chúng là danh từ

Ex: ‘record, ‘object……

+ Trọng âm được đặt ở vần thứ hai khi chúng là động từ

Ex: re’cord, ob’ject……

Note: Không phải tất cả các từ hai vần vừa là danh từ vừ là động từ đều theo qui tắt này

- Một số từ có trọng âm ở vần thứ nhất: purchase, promise, sorrow……..

- Một số từ có trọng âm ở vần thứ hai: regret, surprise, control…….

- Giới từ: trọng âm được đặt ở từ gốc

Ex: be’hind, be’fore, a’bove……..

- Từ ghép:

- Danh từ: trọng âm thường đặt ở từ đầu

Ex: ‘baseball, ‘schoolbag, ‘drugstore…..

- Tính từ: trọng âm thường đặt ở vần thứ hai

Ex: good-‘looking, bad-‘tempered, old-‘fashioned

- Đại từ phản thân: trọng âm đặt ở vần “self / selves”

Ex: my’self, him’self, them’selves

b. Từ có 3 âm tiết:

- Những từ có hậu tố là: -ade, -ee, -ese, -ette, -ique, -eer, -ain thì trọng âm chính rơi vào ngay

âm tiết đó

Ex: lemo’nade, ciga’rette, Vietna’mese, enter’tain …

- Âm tiết liền trước các hậu tố -tion, thường nhận trọng âm

ThuVienDeThi.com

Ms. Ta Thanh Hien – Hanoi University - H&H English Centre – Lize.vn

4 h2henglish.com

lize.vn

Ex:, trans’lation

- Từ tận cùng bằng –ate thường đặt ở âm thứ 3 tính từ cuối

Ex: ‘generate, cer’tificate, cong’ratulate

c. Từ có 3 âm tiết trở lên:

- Những từ tận cùng bằng các hậu tố -ic, -ual, -ian, -ical, -ity, -graphy, -ics, -logy âm tiết liền

trước nó thường nhận trọng âm

Ex: eco’nomic, intel’lectual, mathema’tician, poli’tician, eco’nomical, uni’versity, ge’ography,

mathe’matics soci’ology

- Trọng âm đặt ở âm thứ 2 trước các hậu tố -ize, -ary

Ex: ‘modernize, ‘dictionary, i’maginary

EXERCISE

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

1. A. interviewed B. performed C. finished D. delivered

2. A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded

3. A. endangered B. threatened C. recovered D. advanced

4. A. protected B. developed C. balanced D. established

5. A. carried B. organized C. impressed D. involved

6. A. misses B. goes C. leaves D. potatoes

7. A. grows B. tends C. roars D. sweeps

8. A. elephants B. decades C. poachers D. actions

9. A. earthquakes B. countries C. epidemics D. delegates

10. A. politics B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo