
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. 1.Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của a.các hạt mang điện b.các ion dương c.các ion âm d.các e tự do 2..Các hạt tải điện có thể là a.các electron tự do b.các ion dương c.các ion âm d.Cả a,b,c 3.Theo quy ước thông thường, chiều dòng điện là chiều chuyển dịch của a.các electron b.các proton c.các điện tích dương d.các ion dương 4.Tác dụng đặc trưng của dòng điện là a.tác dụng nhiệt b.tác dụng từ c.tác dụng hóa d.tác dụng sinh lí 5.Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho a.mức độ chuyển động nhanh hay chậm của các điện tích b.số hạt mang điện tích dịch chuyển trong vật dẫn nhiều hay ít c.tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện d.khả năng chuyển động của các hạt mang điện 6.Cường độ dòng điện xác định bằng a.số hạt mang điện qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây b.số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian c.điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian nào đó d.điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian 7.Dòng điện không đổi là dòng điện a.có chiều không thay đổi b.có cường độ không đổi c.có chiều và cường độ không đổi d.có số hạt mang điện chuyển động không đổi
8.Vectơ mật độ dòng điện j
là vectơ có a.chiều vuông góc với dòng điện, độ lớn bằng cường độ dòng điện chạy qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với dòng điện b.chiều là chiều dòng điện, độ lớn bằng cường độ dòng điện c.chiều vuông góc với dòng điện, độ lớn bằng cường độ dòng điện chạy qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với dòng điện d.chiều là chiều dòng điện, độ lớn bằng cường độ dòng điện chạy qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với dòng điện 9.Trong một dây dẫn, gọi n0 là mật độ hạt tải điện, q là độ lớn điện tích, u là vận tốc trung bình của chuyển động có hướng của các hạt tải điện. Mật độ dòng điện tính theo công thức:
a.j=n0qu b. qu n j 0
c.j=n0qu2/2 d.j=n0q2u/2
10.Nguồn điện là thiết bị dùng để: a.tạo ra hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch b.làm nhiễm điện cho các vật c.tạo ra điện trường xung quanh vật dẫn d.duy trì điện trường xung quanh điện tích 11.Trong nguồn điện: a.hai cực của nguồn luôn nhiễm điện trái dấu b.lực tác dụng lên hạt tải điện bên trong nguồn không phải là lực điện c.giữa hai cực luôn duy trì một hiệu điện thế d.Cả a,b,c đều đúng 12.Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng: a.gây nhiễm điện cho các vật khác của nguồn b.sinh công của nguồn điện c.duy trì hiệu điện thế của nguồn d.tạo ra lực điện của nguồn 13.Cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện gọi là a.suất điện động b.nguồn điện c.hiệu điện thế d.hiệu điện thế điện hóa 14.Khi cho một kim loại bất kì tiếp xúc với dung dịch điện phân (dung dịch muối, axit, bazơ) thì giữa kim loại và dung dịch điện phân xuất hiện: a.dòng điện b.hiệu điện thế điện hóa c.các hạt tải điện mới d.lực tương tác 15.Trong các cách làm sau, cách nào có thể sử dụng để chế tạo các loại pin? a.nhúng hai thanh kim loại khác nhau vào nước nguyên chất b.nhúng hai thanh kim loại giống nhau vào dung dịch axit. c.nhúng hai thanh kim loại khác nhau vào dung dịch bazơ d.nhúng hai thanh kim loại giống nhau vào dung dịch muối 16. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về cấu tạo của pin Lơlăngsê? a.Cực âm là kẽm, cực dương là một thanh than b.Dung dịch điện phân là amoni clorua (NH4Cl) c.Hỗn hợp mangan đioxit (MnO2) và graphit nén chặt bao bọc quanh cực dương có tác dụng khử cực và tăng độ dẫn điện. d. Cả 3 đều đúng 17. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về cấu tạo và hoạt động của ắcquy chì? a.Hai cực của ắcquy là hai tấm chì, trên mặt có phủ lớp chì oxit (PbO) b.Dung dịch bên trong là axit sunfuric c.Hoạt động của ắcquy dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch d.Cả 3 đều đúng 18.Dung lượng của ắcquy là a.dòng điện lớn nhất mà ắcquy có thể cung cấp b.hiệu điện thế lớn nhất mà ắcquy có thể tạo được c.điện lượng lớn nhất mà ắcquy có thể cung cấp được khi nó phát điện d.số hạt tải điện lớn nhất mà nó có thể tạo ra 19.Dung lượng của ắcquy đo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.