Quảng cáo
Kiểm tra 45 phút số học (Phần đầu chương I) Tuần 6  Tiết 18 Trường THCS Thoại Giang
QR

Kiểm tra 45 phút số học (Phần đầu chương I) Tuần 6 Tiết 18 Trường THCS Thoại Giang

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trường THCS Thoại Giang

Tuần 6 – Tiết 18 Kiểm tra 45 phút số học (Phần đầu chương I)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng

Tập hợp Biết cách viết tập hợp bằng hai cách:Liệt kê và chỉ ra tính chất đặc trưng. Biết tính số phần tử của tập hợp và sử dụng kí hiệu: , ,  Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 3 30%

2 3 điểm

30% Các phép tính và tính chất

Vận dụng các tính chất để tính nhanh Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3 3 30%

3 3 điểm

30% Thứ tự thực hiện phép tính

Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính để tính được giá trị biểu thức

Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính để tính được giá trị của x Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 2 20%

2 2 20%

4 4 điểm

40% Tổng số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 3 30%

3 3 30%

2 2 20%

2 2 20%

9 10 100%

ĐỀ: Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách: liệt kê và chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó. (1 đ) Bài 2: Cho tập hợp C = . Tính số phần tử của tập hợp sau đó điều kí hiệu vào   2;4;6;...;66 , , 

ô vuông sau: 12 C ; 31 C ; C ; 62 C (2 đ)   4;6;8

ThuVienDeThi.com

Bài 3: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): a) (1 đ) b) 25.17.2.4.5 (1đ) 273 72 27 28   

c) (1 đ) d) (1 đ) 164.47 53.164    3 5 3 44: 7 2. 3 5 :5       e) (1đ) 3 2 15.2 4.3 5.7   Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết: a) (1 đ) b) (1đ)   70 3 135 x    3 2 10 4 : 4 x  

Đáp án

Bài Lược thuật lời giải Điểm

Bài 1

Cách 1: (0,5 đ);   6;7;8;9;10;11 A 

Cách 2:   / 5 12 A x N x    

0,5 0,5

Bài 2

Tập hợp C có (66-2):2+1 = 33 phần tử

; ; ; (Mỗi phần đúng 0,25đ) 12 C  31 C    4;6;8 C  62 C 

1,0 1,0

a)

   273 72 27 28 273 27 72 28

300 100 400

      

  

0,5 0,5

b) 25.17.2.4.5 = (25.4).(2.5).17 = 100.10.17=1000.17 = 17000 0,5 – 0,5 c)

  164.47 53.164 164. 47 53

164.100 16400

  

 

0,5 0,5

d)

  3 5 3 44: 7 2. 3 5 :5         44: 7 2. 27 25          44: 7 4  

44:11 4  

0,5

0,5

Bài3

e) = 15.8 + 4.9 – 5.7 3 2 15.2 4.3 5.7   = 120 + 36 – 35 = 121

0,5 0,5

a)   70 3 135 x   

  3 135 70 x   

3 65 x   65 3 68 x   

0,5 0,5 Bài 4

b) 3 2 10 4 : 4 x   10 4 x   10 4 x   6 x 

0,5

0,5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo