
1
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ NGHỊ KÌ THI OLYMPIC ĐBSCL SÓC TRĂNG Năm học 2008 – 2009 -----o0o----- ----------///---------- Môn : Toán –Lớp 12
Câu 1: (3 điểm) Giải hệ phương trình:
2
2
2 4 4 2
2 4 4 2
log ( 4 5) 1 2
log ( 4 5) 1 2
y y
x x x x
y y
Đáp án Đặt 2 2 4 4, v = y 4 4 (u,v 0) u x x y
Hệ phương trình trở thành: (II) 0,25 đ 2
2
log ( 1) 1 2
log ( 1) 1 2
v
u u
v
Giả sử (u0 ; v0) là một nghiệm của hệ (II). Giả sử 0 0 2 0 2 0 log ( 1) log ( 1) u v u v
0 0
0 0 0 0 2 2 v u v u u v Tương tự 0 0 0 0 0 0 u v v u u v
Do đó: (II) 0,5 đ
2
2
log ( 1) 1 2
log ( 1) 1 2
u
v u
v
u v
Đặt 2 ( ) 2 log ( 1) 1, D=[0;+ ) x f x x 1 '( ) 2 ln 2 ( 1)ln 2
x f x x
0,25 đ 2
2 1 "( ) 2 ln 2 0 x D ( 1) ln 2
x f x x Ta lập bảng biến thiên của f’(x): 0,25 đ
x 0 + f”(x) + f'(x) +
2 ln 2 1
ln 2
Suy ra phương trình f’(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = a. Ta lập được bảng biến thiên của f(x) 0,25 đ
x 0 a + f'(x) - 0 + f(x)
f(a)
ThuVienDeThi.com
2
Suy ra phương trình (1) có nhiều nhất hai nghiệm 0,25 đ 2 ( ) 2 log ( 1) 1 0 x f x x Mặt khác, ta nhận thấy x=0, x=1 là nghiệm của phương trình (1). Vậy phương trình (1) có đúng hai nghiệm là x=0, x=1. 0.5 đ Suy ra hệ (II) có hai nghiệm là (0;0) và (1;1) 0,25 đ Suy ra hệ phương trình đã cho có 5 nghiệm: (2; 2), (1; 1), (3; 3), (1; 3), (3; 1) 0,5 đ
Câu 2: Cho đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC. Đường phân giác trong của góc A cắt đường tròn tại D (D khác A). Chứng minh AB + AC < 2AD.
Đáp án
K
J
I
E
D
O
C B
A
Cách 1: Kẻ dây cung DE//AB Ta có 0,25 đ A A BAD ADE BD = AE 0,25 đ BE = AD 0,5 đ Ta cũng có A A A ADE DAB DAC CD = AE 0,25 đ AC = DE 0,25 đ Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và DE; K là giao điểm của AD và BE. ABDE là hình thang cân hoặc hình chữ nhật nên ta có: I, J, K thẳng hàng 0,25 đ IJ vuông góc với AB và DE 0,25 đ Ta có AD = AK + KD > AI + DJ = ½(AB+AC) 0,75 đ 2AD > AB + AC 0,25 đ
Cách 2: Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp:
ThuVienDeThi.com
3
Tá có: 2 sin( ) 2 sin( ) 2 2 A A AD R B R C
AB = 2RsinC, AC = 2RsinB
2 2 sin( ) 2 sin( ) 4 cos( ) 2 2 2 A A B C AD R B R C R
2 sin 2 sin 4 sin cos 2 2 B C B C AB AC R C R B R
Suy ra 2AD > AB + AC
Câu 3: (2 điểm) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình 3 3 3 15 18 x y z Đáp án Giả sử bộ ba số nguyên (x0; y0; z0) là nghiệm của phương trình. Dễ thấy nếu một trong ba số trên bằng 0 thì hai số còn lại cũng bằng 0 (0; 0; 0) là một nghiệm của phương trình. 0,25 đ Nếu cả ba số đều khác 0, đặt d = (x0, y0, z0) ta có x0 = dx1 , y0 = dy1 , z0 = dz1 với x1, y1, z1 nguyên. 0,25 đ Ta được x1 chia hết cho 3. Đặt x1 =3x2, ta được 0,25 đ 3 3 3 1 1 1 15 18 x y z
y1 chia hết cho 3. Đặt y1 =3y2, ta được 0,25 đ 3 3 3 2 1 1 9 5 6 x y z
y1 chia hết cho 3. 0,25 đ 3 3 3 2 2 1 3 45 2 x y z
x1, y1, z1 có ước chung là 3 (mâu thuẫn) 0,5 đ Vậy phương trình chỉ có một nghiệm nguyên duy nhất là (0; 0;0) 0,25 đ
Câu 4: (3 điểm) Cho dãy số (un) xác định bởi
1
3 2 1
1 2
1 3 n 1 2 2 n n n
u
u u u
Chứng minh rằng dãy số (un) có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn của dãy số.
Đáp án
Đặt 3 2 1 3 ( ) 2 2 f x x x
Hàm số f(x) tăng trên [0;1] và ( ) [0;1] x [0;1] f x
. Bằng qui nạp, chứng minh được 0,5 đ 1 1 1 , ( ) 2
n n u u f u [0;1] 1 n u n
Mặt khác 2 1 1 5 ( ) 16 u f u u 3 2 1 2 ( ) ( ) ,... u f u f u u
Bằng qui nạp, chứng minh được dãy (un) giảm. 0,75 đ Dãy số giảm và bị chặn dưới bởi 0 nên có giới hạn hữu hạn. 0,25 đ Gọi l là giới hạn của dãy số, do dãy số bị chặn dưới bởi 0, bị chặn trên bởi ½ nên
(*) 0,5 đ 1 0 2 l
Chuyển qua giới hạn khi n tiến tới + trong biểu thức truy hồi ta được:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.