Quảng cáo
Ngữ pháp căn bản và bài tập ứng dụng về thì của động từ
QR

Ngữ pháp căn bản và bài tập ứng dụng về thì của động từ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

NGỮ PHÁP CĂN BẢN VÀ BÀI TẬP ỨNG DỤNG VỀ THÌ CỦA ĐỘNG TỪ

1

THƯ VIỆN SEN VÀNG

I.Thì Hiện Tại Đơn (The Present Simple)

1. Form a. TO BE:

(+) Khẳng định: Ex: She is in the room.

I Am I’m She, He, It Is She’s,… We, You, They Are We’re,… (-) Phủ định: Ex: She is not in the room.

I am not She, He, It is not isn’t We, You,They, are not aren’t (?) Nghi vấn: Ex: Is she in the room?

Am I? Is she, he, it? Are we, you, they? b. Động từ thường.

(+) Khẳng định:

I, You, We, They V(inf) She, He, It V-(e/es) (-)Phủ định:

I, You, We, They do not ( don’t) V ( inf) She, He, It does not (doesn’t) V(inf) (?) Nghi vấn:

Do I, You, We, They V ( inf) ? Does She, He, It V ( inf)? 2. Use (Cách dùng)

• Diễn tả thói quen và hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

Ex: I often get up early in the morning.

He usually goes to school late.

• Diễn tả một chân lí hoặc một sự thật luôn đúng.

Ex: The Earth moves around the Sun.

Buffaloes don’t eat meat.

• Ý kiến hoặc sở thích cá nhân

ThuVienDeThi.com

NGỮ PHÁP CĂN BẢN VÀ BÀI TẬP ỨNG DỤNG VỀ THÌ CỦA ĐỘNG TỪ

1

THƯ VIỆN SEN VÀNG

Ex: I think he is good teacher.

She enjoys rock music.

• Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.

Ex: The next term starts on 5 September.

• Nói về suy nghĩ, cảm giác ở thời điểm hiện tại.

Ex: I don’t want go out this evening.

He feels sick.

II. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (The Present Progessive)

1. Form To be + V-ing

(+) Khẳng định: “ am/ are/is + V-ing”

Ex: She is working.

(-) Phủ định: “am/are/is + not + V-ing”

Ex: She is not working.

(?) Nghi vấn: “Am/Are/Is + S + V-ing?”

Ex: Is she working?

Chú ý: - Những động từ tận cùng bằng “e” (câm), trước khi thêm đuôi “ing” bỏ e. Ex: come: coming, have: having. Nhưng: be: being: see: seeing

- Nhưng động từ tận cùng bằng “ie” trước khi thêm “ing” phải đổi “ie” thành “y” Ex: lie: lying; tie: tying - Những động từ tận cùng bằng 1 phụ âm, trước nó là một nguyên âm duy nhất trước khi thêm “ing” phải gấp đôi phụ âm cuối Ex: rub: rubbing; stop: stopping; putting Nhưng: look: looking; brush: brushing 2. Use( cách dùng) • Diễn tả một hành động đang tiếp diễn ở thời điểm hiện tại, ngay lúc nói

Ex: it is raining now.

Listen! They are coming.

• Diễn tả một hành động đang diễn ra trong khoảng thời gian hiện tại. Ex: they are building a bolock of classrooms there.

ThuVienDeThi.com

NGỮ PHÁP CĂN BẢN VÀ BÀI TẬP ỨNG DỤNG VỀ THÌ CỦA ĐỘNG TỪ

1

THƯ VIỆN SEN VÀNG

Peter is a student, but he is working as a waiter during summer. • Diễn tả một dự định sẽ thực hiện ở tương lai gần (có kế hoạch từ trước)

Ex: What are you doing tonight? I’m watching the film on the television.

• Cảm giác bực mình, khó chịu (thường dùng với always, constantly, forever)

Ex: Peter always talking in the class.

Notes: - Một số động từ thường không dùng ở hiện tại tiếp diễn mà dùng ở thì hiện tại đơn mặc dù nó diễn tả hành động đang xảy ra vào thời điểm nói. Đó là những động từ trạng thái: to be, like, hate, love, prefer, want, know, understand, rememer, need, believe, wish, mean, appear, owe, seem, suppose, guess,involve,…

-Các động từ sau đây dùng được ở 2 hình thức với nghĩa khác nhau: think, feel, smell, taste, measure, see,… Ex: I see what you mean. (Tôi hiểu anh ấy muôn nói gì)

I am seeing Tom tomorrow. (Tôi sẽ gặp Tom vào ngày mai.)

III. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH: (The present perfect)

1. Form

Khẳng định: I, We, You, They + have + Vpp She, He, It + has + Vpp Phủ định: I, We, You, They + have not + Vpp She, He, It + has not + Vpp Nghi vấn: Have + I, We, You, They + Vpp Has + She, He, It + Vpp

Notes: Vpp = V-ed hoặc xem ở cột ba bảng động từ bất quy tắc.

2. Use (Cách dùng) • Diễn tả một hành động hay một sự việc bắt đầu trong quá khứ,kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai thường đi với các từ “since”, “for”.

Ex: They haved lived here for ten years.

He has had his car since he was 21.

• Diễn ta một hđ hay một sự việc xảy ra và chấm dứt trong quá khứnhưng không xác định rõ thời gian …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo