Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Phan Bội Châu – Quảng Nam Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Phan Bội Châu – Quảng Nam Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Phan Bội Châu – Quảng Nam được biên soạn với hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 60 phút. Đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết cho học sinh. Trích dẫn một số câu trong đề thi: + Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 40° và bóng của tháp trên mặt đất dài 20 m. Hãy tính chiều cao của tháp (kết quả làm tròn đến mét). + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 6 cm, HC = 8 cm. a) Tính độ dài BC. b) Tính số đo góc B (kết quả làm tròn đến độ). + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A. cos(370°) > cos(530°) B. tan(370°) = cot(530°) C. cos(370°) = sin(370°) D. sin(470°) < sin(570°). Đề thi này là cơ hội tốt để học sinh ôn tập kiến thức và kiểm tra khả năng giải các bài toán phức tạp trong môn Toán. Hãy cố gắng làm bài thật tốt và xem xét lời giải chi tiết để hiểu rõ cách giải các bài toán.

Xem trước nội dung

hình 2 H

C B

A

Phòng GD&ĐT TP Hội An Trường: THCS Phan Bội Châu Họ và tên:………………………… Lớp:9/……SBD:…………………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I

Năm học: 2020 – 2021

MÔN: TOAN 9 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra:……………………. ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) (Học sinh làm phần này trong 15 phút) Khoanh tròn trước đáp án đúng nhất. Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 4 thì số đó là: A. - 2 B. 2 C. 16 D. - 16 Câu 2: Kết quả của phép tính 3 3 27 125  là: A. 3 98 B. 3 98  C.2 D. -2 Câu 3: So sánh 5 với 6 2 ta có kết luận sau: A. 5 2 6  B. 5 2 6  C. 5 2 6  D. 5 2 6  Câu 4: Rút gọn 2 72a với a < 0 có kết quả là: A. 9 a B. 6 3 a C. 6 2 a  D. 6 2 a

Câu 5: Biểu thức

4 2

2 2 4

a b b với b > 0 bằng:

A.

2

2 a B. a2b C. -a2b D. 2

2 2

b

b a

Câu 6: Biểu thức  

2 3 2  có giá trị là: A. 3 2  B. 2 3  C. 2 3  D. 2 3 

Câu 7: Trục căn ở mẫu của biểu thức

2 2

8  có giá trị:

A. 8 B. - 2 C. -2 2 D. - 2 Xem hình 1, Cho AC =9 cm, BC =15cm và trả lời câu 8, 9,10 Câu 8: Hãy chọn câu đúng nhất: A.

2 . AC AH BC  B.

2 . AH AB AC  C.

2 . AB AH BC  D.

2 .H AH BH C 

Câu 9: Độ dài HC có giá trị là:

A. x = 9,6cm B. x = 1,2cm C. x = 10cm D. x = 5,4cm Câu 10: Độ dài AH có giá trị là:

A. y = 7,2cm B. y = 12cm C. y = 5,4 D. y = 9,6cm

9

15 B C

A

H hình 1

Câu 11: Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 400 và bóng của tháp trên mặt đất dài 20 m. Tính chiều cao của tháp (làm tròn đến mét) A.16m B.17m C.13m D.24m Câu 12: Trong hình 2, cosC bằng:

A. AB

BC B. AC

AH C. HC

AC D. AH

CH

C B

A

30

5 cm

Câu 13: Trong hình 2, tanC bằng:

A. CH

AH B. AC

BC C. AH

AC D. AB

AC .

Câu 14: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai: A.cosin370 >cosin530 B.tan370 = cot530 C. cosin370 = sin370 D. sin470 < sin570

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, C = 300 (hình 3), trường hợp nào sau đây là đúng: A. AC = 5 3 cm B. AB = 2,5 cm

C. AC = 5 3

3 cm. D. AB = 5 3

2 cm Hình 3

II. PHẦN TỰ LUẬN. (5 điểm) Bài 1. ( 2,25 điểm) a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức: 2021 2020x 

b) Tìm x, biết: 25 50 6 2. 5

x  

c/ Rút gọn biểu thức:

1 1 2 . 3 2 1 x x x x x

             

Bài 2. ( 1 điểm)Tính giá trị biểu thức sau: 4 10 2 5 4 10 2 5 A       Bài 3. ( 1,75 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 6 cm, HC = 8 cm.

a) Tính độ dài BC? b) Tính số đo ˆB?(làm tròn đến độ)

-Hết- ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo