Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Ba Đình Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Ba Đình Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Ba Đình Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2020 2021 trường THCS Ba Đình Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2020 2021 trường THCS Ba Đình Hà Nội Để đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, vào ngày ... tháng 11 năm 2020, trường THCS Ba Đình, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Ba Đình – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề thi tự luận, gồm 5 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu trong đề thi: Cho biểu thức: a) Tính giá trị biểu thức B khi x = 36. b) Tìm x để 1/2 B. c) Rút gọn biểu thức A. d) Tìm giá trị x nguyên nhỏ nhất để biểu thức P = AB nguyên. Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc 25 độ so với phương ngang. Hỏi muốn đạt độ cao 2000m thì máy bay phải bay một đoạn đường là bao nhiêu mét? Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Biết AB = 4 cm, AC = 4√3 cm. Giải tam giác ABC. b) Kẻ HD, HE lần lượt vuông góc với AB, AC (D thuộc AB, E thuộc AC). Chứng minh 2 BD = DA, CE = EA, AH. c) Lấy điểm M nằm giữa E và C, kẻ AI vuông góc với MB tại I. Chứng minh sinHIA = sinMBA, sinACB = sinCMA. Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 tại trường THCS Ba Đình Hà Nội giúp học sinh tự kiểm tra và nâng cao kiến thức, kỹ năng Toán của mình, từ đó chuẩn bị tốt nhất cho kì thi học kỳ sắp tới.

Xem trước nội dung

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

a) 2 45 5 3 80 + −

b) ( )

2 2 16 2 3 6 3 3 1 − + − +

c) ( )( ) 2 2 tan 40 .sin 50 3 1 sin 40 1 sin 40 o o o o −+ − +

Bài 2: Giải phương trình:

a) 4 3 8 x − =

b) 2 4 8 12 1 9 x x − − − = −

c)( )( ) 2 1 2 7 x x + − =

Bài 3: Cho biểu thức: 1 1 : 1 2 x x A x x x x

  + = −     − − +  

và

3 x B x = −

với 0, 1, 9 x x x > ≠ ≠ .

a)Tính giá trị biểu thức B khi 36 x = .

b)Tìm x để 1 2 B <

c)Rút gọn biểu thức A.

d)Tìm giá trị x nguyên nhỏ nhất để biểu thức . P A B = nguyên. Bài 4:

1)Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc 25o so với phương ngang. Hỏi muốn đạt độ cao 2000m thì máy bay phải bay một đoạn đường là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

2)Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH .

a)Biết 4 AB = cm, 4 3 AC = cm. Giải tam giác ABC .

b)Kẻ , HD HE lần lượt vuông góc với , AB AC ( D thuộc AB , E thuộc AC ). Chứng minh

2 . . BD DA CE EA AH + =

c)Lấy điểm M nằm giữa E và C , kẻ AI vuông góc với MB tại .I Chứng minh

  sin .sin HI AMB ACB CM =

Bài 5: Giải phương trình ( ) ( ) 2 2 2 5 3 1 2 1 2 3 x x x x x x − + − = + −− + .

__________ THCS.TOANMATH.com __________

TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH ----------

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. a) 2 45 5 3 80 + −

2 2

2 45 5 3 80

2 9.5 5 3 16.5

2 3 .5 5 3 4 .5

2.3 5 5 3.4 5

6 5 5 12 5

5 5

+ −

= + −

= + −

= + −

= + −

= −

b) ( )

2 2 16 2 3 6 3 3 1 − + − +

( ) ( )( )

2 2 3 1 4 2 3 6 3 3 1 3 1

− = − + − + −

( )

( )

2 2

2 3 1 4 2 3 6 3 3 1

− = − + − −

(do 2 3 > nên 2 3 2 3 − = − )

( ) 2 3 1 2 3 8 3 2 2 3 3 1 8 3

1 8 3

− = − + −

= − + −−

= −

c) ( )( ) 2 2 tan 40 .sin 50 3 1 sin 40 1 sin 40 o o o o −+ − +

( )( ) 2 2

2 2 2

2 2 2 2

2 2

tan 40 .sin 50 3 1 sin 40 1 sin 40

tan 40 .sin 50 3 (1 sin 40 )

sin 40 . os 40 3 1 sin 40 cos 40 sin 40 3 1 sin 40 2

o o o o

o o o

o o o o

o o

c

−+ − +

= −+ −

= −+ −

= −+ − = −

Câu 2. a) 4 3 8 x − =

( )

2 2

4 3 8

4 3 8

4 3 64

x

x

x

− =

⇔ − =

⇔ − = 20 x ⇔ = − Vậy phương trình có nghiệm 20 x = −

TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH ---------- ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

b) 2 4 8 12 1 9 x x − − − = −

Điều kiện xác định: 2 0 2 − ≥ ⇔ ≥ x x

2 4 8 12 1 9

1 4( 2) 12 ( 2) 1 9 1 2 2 12. 2 1 3 2 2 4 2 1

2 2 1 1 2 2 1 2 4

x x

x x

x x

x x

x

x

x

− − − = −

⇔ − − − = −

⇔ − − − = −

⇔ − − − = −

⇔ − =

⇔ − =

⇔ − =

9 4 x ⇔ = (thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm 9 4 x = .

c)( )( ) 2 1 2 7 x x + − =

Điều kiện xác định: 0 x ≥ ( )( ) 2 1 2 7

2 4 2 7

2 3 9 0

2 6 3 9 0

2 ( 3) 3( 3) 0

(2 3)( 3) 0

x x

x x x

x x

x x x

x x x

x x

+ − =

⇔ + − − =

⇔ − − =

⇔ − + − =

⇔ − + − =

⇔ + − =

3 0 x ⇔ − = (do 2 3 0 0 x x + > ∀ ≥ )

3 x ⇔ = 9 x ⇔ = (thỏa mãn) Vậy phương trình có nghiệm 9 x = . Câu 3. a)Tính giá trị biểu thức B khi 36 x = . Khi 36 x = (thỏa mãn điều kiên xác định 0, 1, 9 x x x > ≠ ≠ ), ta có:

36 6 2 6 3 36 3 B = = = − − Vậy 2 B = .

b)Tìm x để 1 2 B <

Ta có:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo