Quảng cáo
Chuyên đề rút gọn và các bài toán liên quan ôn thi tuyển sinh vào lớp 10
QR

Chuyên đề rút gọn và các bài toán liên quan ôn thi tuyển sinh vào lớp 10

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 59 trang, được biên soạn bởi tác giả Đinh Việt, bao gồm lý thuyết, ví dụ minh họa và bài tập rèn luyện chuyên đề rút gọn và các bài toán liên quan, giúp học sinh tham khảo khi học chương trình Toán 9 và ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Bài 1 . Rút gọn biểu thức 40. A Ví dụ minh họa 40. B Bài tập rèn luyện luyện 41. Bài 2 . Dạng giải phương trình 46. A Lý thuyết 46. + Dạng 1. Đưa về phương trình tích 46. + Dạng 2. Đưa về phương trình có dấu giá trị tuyệt đối 46. B Ví dụ minh họa 46. C Bài tập rèn luyện 47. Bài 3 . Dạng giải bất phương trình 53. A Lý thuyết 53. + Dạng 1. Bất phương trình đơn giản 54. + Dạng 2. Tử số có dạng bình phương hoặc căn thức 55. + Dạng 3. Tìm x để |A| = A, |A| = −A, |A| > A, |A| > −A 55. B Ví dụ minh họa 55. C Bài tập rèn luyện 57. Bài 4 . Dạng so sánh – chứng minh 67. A Lý thuyết 67. B Ví dụ minh họa 67. C Bài tập rèn luyện 69. Bài 5 . Dạng Min Max 74. A Lý thuyết 74. + Dạng 1. Biểu thức có dạng a√x + b hoặc m/(a√x + b) hoặc (a√x + b)/(c√x + d) 74. + Dạng 2. Biểu thức có dạng ax + b√x + c 75. + Dạng 3. Biểu thức có dạng (ax + b)/(c√x + d), (bx + c√x + d)/a√x, a√x/(bx + c√x + d) 76. B Ví dụ minh họa 76. C Bài tập rèn luyện 77. Bài 6 . Dạng tìm x nguyên để biểu thức đạt giá trị nguyên 87. A Lý thuyết 87. + Dạng 1. Biểu thức dạng (ax + b)/(cx + d) 87. + Dạng 2. Biểu thức dạng n/(c√x + d) 87. + Dạng 3. Biểu thức dạng (a√x + b)/(c√x + d) trong đó a chia hết cho c 88. + Dạng 4. Biểu thức dạng (a√x + b)/(c√x + d) trong đó a không chia hết cho c 88. + Dạng 5. Biểu thức dạng (ax + b)/(c√x + d) 88. B Ví dụ minh họa 90. C Bài tập rèn luyện 90. Bài 7 . Dạng tìm x để biểu thức đạt giá trị nguyên 94. A Lý thuyết 94. B Ví dụ minh họa 95. C Bài tập rèn luyện 96.

Xem trước nội dung

Chương 2. Chuyên đềrút gọn và các bài toán liên quan Trang 40

CHUYÊN ĐỀRÚT GỌN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 9 CHUYÊN ĐỀRÚT GỌN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

ÔN THI VÀO 10 HÀ NỘI

Chương 2

§1. RÚT GỌN BIỂU THỨC K9 – CHƯƠNG 2

Àinh Viïåt: The Best or Nothing

Hoå vaâ tïn hoåc sinh: Lúáp:

A. VÍ DỤMINH HỌA

VÍ DỤ1

Rút gọn biểu thức sau:

a) A = √x

2 + √x −1

2 + √x −3

2 với x ≥0.

b) B = √x + 1

3 −2 −√x

3 − √x −3

3 với x ≥0.

c) C = √x + 3

4 −3√x −1

4 với x ≥0.

VÍ DỤ2

Rút gọn biểu thức:

a) D = 3 √x −1 + √x √x −1 −2√x −1 √x −1 với x ≥0; x ̸= 1.

b) E = 1 √x −2 + −3 √x −2 − √x −1 √x −2 với x ≥0; x ̸= 4.

c) F = 5 √x −2 − √x −1 √x −2 + 3 2 −√x với x ≥0; x ̸= 4.

d) G = 6 −√x √x −3 + 3√x −1 √x −3 −1 −√x

3 −√x với x ≥0; x ̸= 9.

VÍ DỤ3

Rút gọn biểu thức:

a) H = 1 √x −1 + 1 √x + 1 − 2 x −1 với x ≥0; x ̸= 1.

™ Hồng Hà, Đan Phượng, Hà Nội Đinh Việt h

1. Rút gọn biểu thức 41 Trang

b) I = −2 √x + 3 − 1 √x −3 + 2 −√x

x −9 với x ≥0; x ̸= 9.

c) K = 3 √x + 1 − 1 √x −1 + √x −5

1 −x với x ≥0; x ̸= 1.

d) N = 4 √x + 1 + 1 1 −√x − √x −3

x −1 với x ≥0; x ̸= 1.

e) B = 1 2√x −3 − √x 2√x + 3 −3 + 8√x

4x −9 với x ≥0, x ̸= 9

4.

VÍ DỤ4

Rút gọn biểu thức sau:

a) M = 3 √x + 1 − 2 √x + 2 + 3√x + 1 (√x + 1)(√x + 2) với x ≥0.

b) O = 2 √x −1 −1 √x + 3√x −5 √x(√x −1) với x > 0; x ̸= 1.

c) Q = 1 √x + 3 − √x √x −1 − x + 3 x + 2√x −3 với x > 0; x ̸= 1.

VÍ DỤ5

Rút gọn biểu thức sau: C = 1 √x −1 − x + 2 x√x −1 − √x + 1 x + √x + 1

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN LUYỆN

CÂU 1

Rút gọn biểu thức sau:

○A = √x

2 + 3 + √x

2 + 1 −√x

2

○B = 1 −√x 3 − √x

3 + √x + 2

3

○C = 2√x + 1 4 −3 −√x

4 + √x −2

−4

○D = √x −2

−5 + √x + 1

5 −−√x + 2

5

CÂU 2

Rút gọn các biểu thức sau:

○A = −3√x 6 + √x −1

6 − √x −2

6

○B = √x −3

8 −2√x −1

8 + 1 −√x

8

○C = √x −5

10 + √x −3

−10 −6 −√x

10

○D = √x −5

12 − √x

12 + √x + 7

−12

™ Hồng Hà, Đan Phượng, Hà Nội Đinh Việt h

Chương 2. Chuyên đềrút gọn và các bài toán liên quan Trang 42

CÂU 3

Rút gọn biểu thức sau:

○A = √x + 1

15 + 2√x −1

15 −3√x −2

−15

○B = √x −6

18 − √x −5

−18 + 2 −3√x

18

○C = 1 −√x 16 + −√x + 1

−16 − √x + 3

16

○D = √x + 1

−20 − √x −1

20 + √x + 2

20

CÂU 4

Rút gọn biểu thức sau:

○A = 2√x √x −1 + −4 √x −1 + √x + 1 √x −1

○B = √x −3 √x −1 − √x 1 −√x + 1 √x −1

○C = −3 1 −√x + 2√x √x −1 + 5 √x −1

○D = −√x √x −1 −3 −√x

1 −√x + √x −2 √x −1

CÂU 5

Rút gọn biểu thức sau:

○A = −2 √x −2 + 3 √x −2 + √x + 1 √x −2

○B = 5 √x −2 + √x −1 √x −2 + √x √x −2

○C = −4 2 −√x + √x √x −2 − 2 √x −2

○D = √x + 4 √x −2 + √x 2 −√x + −8 √x −2

CÂU 6

Rút gọn biểu thức sau:

○A = −2√x √x −3 + 2 √x −3 + 4 √x −3

○B = 1 −√x √x −3 + √x √x −3 + 2√x −4

3 −√x

○C = √x −2 3 −√x + √x √x −3 + 3 √x −3

○D = 2 −√x √x −3 − √x √x −3 + −3 √x −3

CÂU 7

Rút gọn biểu thức sau:

○A = 3 √x + 1 − 1 √x −1 − √x −3

x −1

○B = √x √x −1 + 2 √x + 1 −x + 1

x −1

○C = √x + 2 √x + 1 − √x −2 √x −1 + √x −3

x −1

○D = 5 √x −1 + 2 √x + 1 − 10 x −1

CÂU 8

Rút gọn biểu thức sau:

™ Hồng Hà, Đan Phượng, Hà Nội Đinh Việt h

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo