Quảng cáo
Tự luận và trắc nghiệm căn bậc hai và căn bậc ba Toán 9 KNTTVCS
QR

Tự luận và trắc nghiệm căn bậc hai và căn bậc ba Toán 9 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 367 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, bao gồm lý thuyết trọng tâm, các dạng toán tự luận và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm (nhiều phương án lựa chọn, đúng hoặc sai, trả lời ngắn) chuyên đề căn bậc hai và căn bậc ba môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 7 . CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. Chủ đề 1. Căn bậc hai. + Dạng 1. Căn bậc hai của số thực. + Dạng 2. So sánh căn bậc hai của số thực. + Dạng 3. Căn bậc hai của một bình phương. Chủ đề 2. Căn thức bậc hai. + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức tại giá trị cho trước. + Dạng 2. Tìm điều kiện căn thức bậc hai. + Dạng 3. Căn thức bậc hai của một bình phương. + Dạng 4. Tìm x chứa căn thức bậc hai. Chủ đề 3. Ứng dụng căn thức bậc hai. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP GỒM BA PHẦN. BÀI 8 . KHAI CĂN BẬC HAI VỚI PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Khai căn bậc hai với phép nhân. + Dạng 2. Khai căn bậc hai với phép chia. + Dạng 3. So sánh. + Dạng 4. Ứng dụng thực tiễn. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP GỒM BA PHẦN. BÀI 9 . BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. Chủ đề 1. Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai. + Dạng 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn bậc hai. + Dạng 2. Trục căn thức biểu thức chứa số thực. + Dạng 3. So sánh căn bậc hai của số thực. + Dạng 4. Tìm x chứa căn thức bậc hai. Chủ đề 2. Rút gọn biểu thức có chứa câu hỏi phụ. + Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức rút gọn tại giá trị cho trước. + Dạng 2. Tìm x của biểu thức rút gọn. + Dạng 3. Tìm x để biểu thức rút gọn là số nguyên. + Dạng 4. Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của biểu thức rút gọn. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP GỒM BA PHẦN. BÀI 10 . CĂN BẬC BA VÀ CĂN THỨC BẬC BA. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Căn bậc ba của số thực. + Dạng 2. So sánh căn bậc ba của số thực. + Dạng 3. Tìm điều kiện để căn thức bậc ba có nghĩa. + Dạng 4. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc ba. Tính giá trị biểu thức tại giá trị cho trước. + Dạng 5. Tìm x chứa căn thức bậc ba. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP GỒM BA PHẦN.

Xem trước nội dung

Đại số 9 - Chương 3: Căn bậc hai và căn bậc ba – Tự luận phân dạng toán và trắc nghiệm 4 phần

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1

CHƯƠNG 3

CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA

BÀI 7

CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI

1. Căn bậc hai

a. Khái niệm căn bậc hai

Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao cho 2x a  .

Nhận xét:

 Số âm không có căn bậc hai.

 Số 0 có một căn bậc duy nhất là chính nó 0 .

 Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là a (căn bậc hai số học của a ) và a  .

b. Tính chất của căn bậc hai

Với mọi số a , ta có: 2 a a 

2. Căn thức bậc hai

a. Căn thức bậc hai

Căn thức bậc hai là biểu thức có dạng A , trong đó A là một biểu thức đại số. A được gọi là biểu

thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.

A

xác định khi A

lấy giá trị không âm và thường viết là 0 A  . Ta nói 0 A 

là điều kiện xác

định (hay điều kiện có nghĩa) của A .

b. Hằng đẳng thức 2 A A 

 Với 0 A  , ta có  

2 0; A A A  

 2 A A 

Đại số 9 - Chương 3: Căn bậc hai và căn bậc ba – Tự luận phân dạng toán và trắc nghiệm 4 phần

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2

PHẦN A

TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN

DẠNG 1

CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC

 Nếu 0 a  thì các căn bậc hai của a là a  .

 Với số 0 a  , ta có    

2 2 a a a  

Bài 1. Tìm căn bậc hai của :

a) 169 b) 2,25 c) 0,64

d) 36

121 e) 2027 f) 10

Bài 2. Tính:

a)  

2 5 b)  

2 2027  c)

2 1 2026

        

d)    

2 2 10 8  e)

2 2 1 1 2 3

                 

f)

2 2 2 3 3 4

                 

Bài 3. Tính:

a)  

2 2026 b)  

2 99  c)

2 2025 2026

        

d)    

2 2 2026 2027   e)

2 2 2 3 5 7

                

f)

2 2 3 4 2 5

                 

Bài 4. Tính:

a)    1 5 1 5   b)   

2 2 2026 2027 2026 2027  

c) 1 2 1 2 2 7 2 7

             

d) 4 7 4 7 5 3 5 3

             

Đại số 9 - Chương 3: Căn bậc hai và căn bậc ba – Tự luận phân dạng toán và trắc nghiệm 4 phần

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3

DẠNG 2

SO SÁNH CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC

Phương pháp

Với 0, 0 a b   , ta có:

 Nếu a b  thì a b  .

Bài 1. So sánh các cặp số sau:

a ) 24 và 5 b) 0,08 và 0,3 c) 37 và 6

Bài 2. So sánh các cặp số sau:

a) 5 và 24

5 b)

1 2 và 2 3 c) 4 5 và 5 6

Bài 3. So sánh các cặp số sau:

a) 4 và 10 1  b)

5 2 và 4 2 5  c) 2 và 17 2 

Đại số 9 - Chương 3: Căn bậc hai và căn bậc ba – Tự luận phân dạng toán và trắc nghiệm 4 phần

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 4

DẠNG 3

CĂN BẬC HAI CỦA MỘT BÌNH PHƯƠNG

Với mọi số a , ta có: 2 a a 

Chú ý:

 khi 0

khi 0

a a a a a

    

 Với số 0 a  , ta có    

2 2 2 ; a a a a a   

Bài 1. Tính

a) 2 2025 b)

2 4 5       

c) 2 ( 8)  

d) 4 49

e) 1 64  f) 25 169  

Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau

a) 49 144. . 0,01 64 A    b)  

2 0,25 15 2,25

169 B    

c)  

2 2

75

3 4 C 



Bài 3. Tính

a)  

2 24 5  b)  

2 4 15  c)  

2 8 3 

Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau :

a)  

2 3 5 1 5   b)  

2 3 2 2   c)    

2 2 2 5 2 2 5   

Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau

a) 6 4 2 22 12 2    b) 17 12 2 9 4 2    c) 11 6 2 11 6 2   

Bài 6. Chứng minh rằng

a)  

2 4 15 15 4   

b)  

2 11 6 2 3 2    c) 11 6 2 11 6 2 6    

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài 7. Tính

a) 2 2026 b)

2 1 2025       

c)

2 2025 2026        

d) 121 169

e) 49 144  f) 400

81 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo