
3 CHƯƠNG CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA
T O Á N V Ũ - T K
BÀI7. CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI
7.1. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
7.1.1. CĂN BẬC HAI
Căn bậc hai của sốthực không âm là a là sốthực x sao cho x2 = a.
c Nhận xét 7.1. Sốâm không có căn bậc hai;
Số0 có một căn bậc hai duy nhắt là 0;
Sốdương a có đúng hai căn bậc hai đối nhau là √a (căn bậc hai sốhọc của
a) và −√a.
Chú ý
Tính căn bậc hai của một sốa > 0, chỉcần tính √a. Có thểdễdàng làm điều
này bằng cách sửdụng MTCT.
√
a2 =
a
với mọi sốthực a.
Chú ý
Với hai sốa b không âm, ta có
Nếu a < b thì √a < √
b; Nếu √a < √
b thì a < b.
7.1.2. CĂN THỨC BẬC HAI
√
A xác định khi A lấy giá trịkhông âm và ta thường viết là A ≥0. Ta nói
A ≥0 là điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa của)
√
A.
248 CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA 248
Chú ý
Tương tựnhư căn bậc hai của một sốthực không âm, với A là một biểu thức,
ta cũng có:
Với A ≥0 ta có
√
A ≥0; Ä√
A ä2 = A;
√
A2 =
A
.
7.2. CÁC DẠNG BÀI TẬP
p Dạng : Tìm căn bậc hai của một số
d Ví dụ168. Tính
√
81; a)
√
16; b) −√1, 21; c) −√0,01; d)
√0,81; e)
…
9 25; f)
…
4 25; g) − …
1 4; h)
| Lời giải.
Vì 92 = 81 nên
√
81 = 9. a) Vì 42 = 16 nên
√
16 = 4. b)
Vì 1,12 = 1,21 nên −√1, 21 = −1, 1. c) Vì (0,1)2 = 0,01 nên −√0,01 = −0,1. d)
Vì 0,92 = 81 nên √0,81 = 0,9. e) Vì
Å3
5
ã2 = 9
25 nên
…
9 25 = 3
5. f)
Vì
Å2
5
ã2 = 4
25 nên
…
4 25 = 2
5. g) Vì
Å1
2
ã2 = 1
4 nên − …
1 4 = −1
2. h)
□
d Ví dụ169. Tìm căn bậc hai của
121; a) 144; b) 64; c) 9 16; d)
0,25; e) 4 9; f) 1,44; g)
Å −2
5
ã2
. h)
| Lời giải.
Ta có
√
121 = 11 nên 121 có căn bậc hai là 11 và −11. a)
Ta có
√
144 = 12 nên 144 có căn bậc hai là 12 và −12. b)
248
249 CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA 249
Ta có
√
64 = 8 nên 64 có căn bậc hai là 8 và −8. c)
Ta có
…
9 16 = 3
4 nên 9
16 có căn bậc hai là 3
4 và −3
4. d)
Ta có √0,25 = 0,5 nên 0,25 có căn bậc hai là 0,5 và −0,5. e)
Ta có
…
4 9 = 2
3 nên 4
9 có căn bậc hai là 2
3 và −2
3; f)
Ta có √1,44 = 1,2 nên 1,44 có căn bậc hai là 1,2 và −1,2; g)
Ta có
Å −2
5
ã2 = 2
5 nên
Å −2
5
ã2
có hai căn bậc hai là 2
5 và −2
5. h)
□
d Ví dụ170. Tìm căn bậc hai của
256; 0,04; 121
36 ; 11; 1,6; −0,09.
| Lời giải.
Căn bậc hai của 256 là ±12;
Căn bậc hai của 0,04 là ±0,2.
Căn bậc hai của 121
36 là ±11
6 .
Căn bậc hai của 11 là ± √
11;
Căn bậc hai của 1,6 là ±√1,6;
Do−0,09 < 0 nên−0,09 không có căn bậc hai.
□
d Ví dụ171. Tính giá trịcủa biểu thức: √0,09 + 7 · √0,36 −3 · √2,25.
| Lời giải.
Ta có: √0,09 + 7 · √0,36 −3 · √2,25 = 0,3 + 7 · 0,6 −3 · 1,5 = 0,3 + 4,2 −4,5 = 0. □
d Ví dụ172. Giá trịcủa biểu thức sau là sốvô tỷhay hữu tỷ:
sÇ…
1 9
16 − …
9 16
å
· 18?
| Lời giải.
Ta có:
sÇ…
1 9
16 − …
9 16
å
· 18 =
sÇ…
25 16 − …
9 16
å
· 18 =
Å5
4 −3
4
ã · 18 = √
9 = 3.
Vậy giá trịcủa biểu thức đã cho là một sốhữu tỷ, hơn nữa còn là một sốtựnhiên. □
249 Ô Toán Thầy Vũ – 0984693719
250 CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA 250
p Dạng : Tìm điều kiện xác định của biểu thức chứa căn. Tính giá trị
của biểu thức
√
A xác định khi A ≥0. a) 1 √
A
xác định khi A > 0. b)
d Ví dụ173. Tìm điều kiện xác định của mỗi căn thức sau:
√
5 −2x; a)
…
1 x2 −4x + 4; b)
√
25 −x2; c)
…
1 x2 −100. d)
| Lời giải.
a) Điều kiện xác định của căn thức là 5 −2x ≥0 hay x ≤5
2.
b) Điều kiện xác định của căn thức là (x −2)2 > 0 hay x ̸= 2.
c) Điều kiện xác định của căn thức là 25 −x2 ≥0
x2 ≤25
|x| ≤5
−5 ≤x ≤5.
d) Điều kiện xác định của căn thức là x2 −100 > 0
x2 > 100
|x| > 10
x > 10 hoặc x < −10.
□
d Ví dụ174. Có bao nhiêu giá trịnguyên của x đểbiểu thức M = √
x + 4 + √
2 −x xác
định?
| Lời giải.
M xác định khi
x + 4 ≥0
2 −x ≥0
hay
x ≥−4
x ≤2. Vì x ∈Z nên x ∈{−4; −3; −2; −1; 0; 1; 2}.
Vậy có 7 giá trịnguyên của x đểbiểu thức M = √
x + 4 + √
2 −x có nghĩa. □
d Ví dụ175. Xét căn thức
√
2x + 1.
a) Tìm điều kiện xác định của căn thức.
b) Tính giá trịcủa căn thức đã cho tại x = 0 và x = 4.
250
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.