Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 6 TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 6 TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 6 TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm học 2019 - 2020 Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm học 2019 - 2020 Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 bộ đề thi học kỳ 1 môn Toán năm 2019 - 2020 được sử dụng tại phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. Bộ đề thi bao gồm đề thi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: + Từ đỉnh một ngọn đèn biển cao 35m so với mặt nước biển, người ta nhìn thấy một hòn đảo dưới góc 30° so với đường thẳng nằm ngang chân đèn. Hỏi khoảng cách từ đảo đến chân đèn (ở mực nước biển) bằng bao nhiêu? + Trong một buổi lao động hưởng ứng phong trào bảo vệ môi trường, lớp 9A gồm 44 học sinh chia thành hai nhóm: nhóm trồng cây và nhóm làm vệ sinh. Nhóm trồng cây đông hơn nhóm làm vệ sinh là 8 học sinh. Hỏi nhóm trồng cây có bao nhiêu học sinh? + Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 4,5cm, AC = 6cm. Tính BC, BH, CH, AH. Bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập kiến thức Toán một cách hiệu quả, cung cấp cho thầy cô giáo công cụ hữu ích để đánh giá và chấm điểm kết quả học tập của học sinh trong kỳ học đầu tiên.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 1 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính:

a/ 3 50 4 45 5 80 2 2   

b/ 14 7 15 5 1 : 2 1 1 3 5 7

           

Bài 2: (1 điểm) Tìm x, biết:

 

2 2x 1 5  

Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số 2 2 y x   có đồ thị (d1) và hàm số 1 1 2 y x    có đồ thị (d2).

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ. b/ Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán.

Bài 4: (1 điểm) Cho ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 4,5cm, AC = 6cm. Tính BC, BH, CH, AH.

Bài 5: (1 điểm) Từ đỉnh một ngọn đèn biển cao 35m so với mặt nước biển, người ta nhìn thấy một hòn đảo dưới góc 300 so với đường thẳng nằm ngang chân đèn (hình bên dưới). Hỏi khoảng cách từ đảo đến chân đèn (ở mực nước biển) bằng bao nhiêu?

Bài 6: (2 điểm) Cho đường tròn (O), điểm A nằm ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AC, AD với đường tròn (C, D là các tiếp điểm)

a/ Chứng minh rằng: OA  CD tại I.

b/ Tính chu vi tam giác ACD viết OC = 3cm, OA = 5cm.

Bài 7: (1 điểm) Trong một buổi lao động hưởng ứng phong trào bảo vệ môi trường, lớp 9A gồm 44 học sinh chia thành hai nhóm: nhóm thứ nhất trồng cây và nhóm thứ hai làm vệ sinh. Nhóm trồng cây đông hơn nhóm làm vệ sinh là 8 học sinh. Hỏi nhóm trồng cây có bao nhiêu học sinh?

HẾT.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2019-2020

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính:

a/ 3 50 4 45 5 80 2 2    15 2 12 5 20 5 2 2     0,25đx3 13 2 8 5   0,25đ

b/ 14 7 15 5 1 : 2 1 1 3 5 7

           

    7 2 1 5 3 1 1 : 2 1 1 3 5 7

              

0,25đ

 

1 7 5 :

5 7  

0,25đ

   7 5 . 5 7   

0,25đ

= 7 – 5 = 2 0,25đ

Bài 2: (1 điểm) Tìm x, biết:

 

2 2x 1 5  

2x 1 5   0,25đ 2x – 1 = 5 hay 2x – 1 = -5 0,25đ 2x = 6 hay 2x = 4 0,25đ x = 3 hay x = 2 0,25đ Bài 3: (2 điểm) a/ Bảng giá trị đúng 0,25đx2 Vẽ đúng 0,25đx2 b/ Phương trình hoành độ giao điểm

1 2 2 1 2 x x    

0,25đ 5 1 2 x  

0,25đ 2 5 x   

0,25đ

Thay 2 5 x   vào hàm số y = 2x + 2

 2 6 2. 2 5 5 y    

0,25đ

Vậy tọa độ giao điểm: 2 6 ; 5 5       

Bài 4: (1 điểm)

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có: BC2 = AB2 + AC2 = 4,52 + 62 = 56,25  BC = 7,5 (cm) 0,25

AH.BC = AB.AC  . 4,5.6 3,6 7,5 AB AC AH BC    (cm) 0,25

AB2 = BH.BC 

2 2 4,5 2,7 7,5 AB BH BC    (cm) 0,25

CH = BC – HB = 7,5 – 2,7 = 4, 8 (cm) 0,25 Bài 5: (1 điểm) Khoảng cách từ đảo đến chân đèn: 35.tan600  61 (m) 0,5đx2 Bài 6: (2 điểm) a/ Chứng minh rằng: OA  CD tại I. AC = AD (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) 0,25đ OC = OD (bán kính (O)) 0,25đ  OA là đường trung trực của đoạn thẳng CD 0,25đ  OA  CD tại I 0,25đ b/ OAC vuông tại C có đường cao CI  CO2 = OI.OA  OI = CO2:OA = 32:5 = 1,8 (cm) 0,25đ  IA = OA – OI = 5 – 1,8 = 3,2 (cm) CA2 = AI.AO = 3,2.5 = 16  CA = 4 (cm) 0,25đ CI2 = OI.IA = 1,8.3,2 = 5,76  CI = 2,4 OI  CD  CD = 2CI = 2.2,4 = 4,8 (cm) 0,25đ AD = AC = 4 (cm) Chu vi tam giác ACD: 4 + 4 + 4,8 = 12,8 (cm) 0,25đ Bài 7: (1 điểm)

Gọi x là số học sinh làm vệ sinh (x  N* và x < 44)  x + 8 là số học sinh trồng cây Ta có phương trình: x + x + 8 = 44 0,25đ 2x + 8 = 44 0,25đ 2x = 36 x = 18 0,25đ Vậy số học sinh trồng cây: 18 + 8 = 26 (học sinh) 0,25đ

H

C

B

A

I

D

C

O A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo