
Trang 1/6 - Mã đề thi 201
SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG
ĐỀ THI
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 30/05/2020
Mã đề thi
201 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Cho hàm số ( ) f x bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 3 0 f x − = là A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3. Câu 2: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn 1 k n ≤ −, mệnh đề nào dưới đây sai?
A. ( ) ! !
k n n A n k = −
. B. k k n n A C < . C. k n k n n C C − = . D. 1 1 1 k k k n n n C C C + + + + = .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 2 0 P x y z − + − = . Véctơ nào sau đây là một véctơ
pháp tuyến của ( ) P
A. ( ) 4 2;1; 2 n = −
. B. ( ) 1 2; 3;1 n = −
. C. ( ) 2 2; 3; 2 n = − −
. D. ( ) 3 3;1; 2 n = − −
.
Câu 4: Cho tập { } 1;2;3;....;19;20 S = gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S. Xác
suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là
A. 7 . 38 B. 5 . 38 C. 3 . 38 D. 1 . 114
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1;1 I và ( ) 1;2;3 A . Phương trình của mặt cầu có tâm I
và đi qua điểm A là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 29 + + + + + = x y z . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 25 − + − + − = x y z .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 5 − + − + − = x y z . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 5 + + + + + = x y z .
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên.
Phương trình ( ) ( )1 0 f f x − = có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. 6 . B. 5. C. 7 . D. 4 .
Câu 7: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 f x x = + là
A. 2 3 x x C + + . B. 2 2x C + . C. 2 2 3 x x C + + . D. 2x C + .
Câu 8: Cho ( )
1
0 d 2 f x x = ∫ và ( )
1
0 d 5 g x x = ∫ khi đó ( ) ( )
1
0 2 d f x g x x − ∫ bằng
Trang 2/6 - Mã đề thi 201
A. 1. B. 8 −. C. 3 −. D. 12.
Câu 9: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A , = AB a và = 30o ACB . Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC .
A. = π 3 V a B. = π 3 3 V a C. π =
3 3 9 a V D. π =
3 3 3 a V
Câu 10: Cho 2 số phức 1 5 7 = − z i và 2 2 3 = + z i . Tìm số phức 1 2 = + z z z . A. = + 2 5 z i B. = − 7 4 z i C. 14 D. = − 3 10 z i
Câu 11: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt cầu tâm ( 1;3;0) I − và tiếp xúc với mặt phẳng ( ): 2 2 11 0 P x y z − + + = .
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 2 x y z + + − + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 4 x y z + + − + = .
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 4 x y z − + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 4 1 3 9 x y z − + + + = .
Câu 12: Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
A. 14 năm B. 12 năm C. 11 năm D. 13 năm Câu 13: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:
A. V Bh = 1 3 B. V Bh = C. V Bh = 1 6 D. V Bh = 1 2
Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên \{ 1;0} − thỏa mãn điều kiện: ( )1 2ln 2 = − f và
( ) ( ) ( ) 2 . 1 . ′ + + = + x x f x f x x x . Biết ( ) ( ) 2 .ln3 , , = + ∈ f a b a b . Giá trị của ( ) 2 2 2 a b + là:
A. 27 4 . B. 9. C. 3 4 . D. 9 2 .
Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 1 1 + = − x y x .
B. 2 1 1 − = − x y x .
C. 4 2 1 = + + y x x . D. 3 3 1 = − − y x x .
.S ABC có SAvuông góc với mặt phẳng Câu 16: Cho hình chóp ( ) ABC . 2 SA a = . Tam giác ABC vuông cân tại B và AB a = ( minh họa
như hình vẽ bên).
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC bằng
A. 0 45 . B. 0 60 . C.
0 30 . D.
0 90 .
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 5 0 5
x+ − > .
A. ( ) 1; S = −+ ∞. B. ( ) ; 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.