Quảng cáo
Đề ôn tập lớp 10 môn Toán tháng 022020 trường THPT chuyên Hà Nội Amsterdam
QR

Đề ôn tập lớp 10 môn Toán tháng 022020 trường THPT chuyên Hà Nội Amsterdam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ ÔN TẬP KIẾN THỨC LẦN 1 HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 10 Năm học: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 120 phút

I/ Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng Câu 1. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Nếu a > b thì a + c > b + c B. Nếu a > b thì a2 > b2

C. Nếu a < b thì a3 < b3 D. Nếu a < b và b < c thì a < c

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 4 4 4 x x x      là:

A.  B.  ;4  C. 4 D.  4;4 

Câu 3. Bất phương trình 2 1 x x   có tập nghiệm là:

A.   1 ; 1; 3 x         

B. 1;1 3 x      

C. x D. Vô nghiệm

Câu 4. Bất phương trình 3 7 2 3 1 x x    có tập nghiệm là:

A. 1; 3        

B. 1;5 3       

C. ( ;5]  D. 1;5 3       

Câu 5. Hệ bất phương trình

2x 1 0 x 2 3x 1 m 0

         

có đúng một nghiệm thì giá trị của m là:

A. 3 2  B. 1 2  C. 1

2

D. 3

2

Câu 6. Bất phương trình (m – 1)x – m2 + 3m + 4 > 0 nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi:

A. -1  m  1 B. 1  m  4 C. -1  m  4 D. m = 1

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 3 3 7 7

x x x x

    

là

A.   ;3  . B.   3;. C.   3;7 . D.   ;3  .

Câu 8. Cho có , , BC a CA b AB c    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B.

C. D.

Câu 9. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng có phương trình 3 4 10 0 x y    và  

2 2 1 10 0 m x m y     trùng nhau?

A. m . B. m. C. 1 m . D. 2 m  . Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác ABC có đỉnh ( 1; 3) A  . Phương trình đường cao :5 3 25 0 BB x y     , phương trình đường cao :3 8 12 0 CC x y     . Toạ độ đỉnh B là

A. (2; 5) B  . B. (5;2) B . C. (2;5) B . D. (5; 2) B  .

ABC 

2 2 2 .cos . a b c bc A    2 2 2 2 . a b c bc   

sin sin sin . a A b B c C  

2 2 2 cos . 2 b c a A bc   

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng :3 2 5 0 d x y   , :3 2 5 0 d x y     . Câu nào sau đây đúng?

A. d , d đối xứng qua đường thẳng y x  . B. d và d đối xứng qua O .

C. d và d đối xứng qua Ox . D. d và d đối xứng qua Oy .

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d và d' lần lượt có phương trình là:

2 3 1 0 x m y   ; 3 1 0 x my m     (với m là tham số). Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hai đường thẳng trên song song?

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 13. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm     0;4 , 6;0 A B 

là:

A. 1 6 4 x y  . B. 1 6 4 x y  . C. 1 4 6 x y    . D. 1 4 6 x y    .

Câu 14. Bất phương trình    2 1 7 6 0 x x x     có tập nghiệm S là:

A.    6; 1 . S   B.   6; . S   C.   6; .  D.     ;1 6; . S   

Câu 15. Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 1 1 3 2 x x x    

là:

A. 2 x  . B. 2

4

x

x

   

. C. 2

4

x

x

   

. D. 2 x  .

II. Tự luận:

Bài 1:

a) Giải bất phương trình: 2 2 x x x   

b) Giải và biện luận bất phương trình:

2 2 ( 1) 3 10 2 m x x m m     

c) Tìm các giá trị của m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm:       

7 0

1 x mx m .

Bài 2: a) Chứng minh rằng trong mọi tam giác ta có:

2 2 2 2 2 2 3 ( ) 4 a b c m m m a b c      và 2 2 2 1 . ( . ) . 2 S AB AC AB AC  

b) Tìm hình dạng tam giác ABC biết:

2 2 2 4 3 a b c S   

c) Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác ABC có A(4/5;7/5), hai đường phân giác trong vẽ từ B và C có phương trình lần lượt là x-2y-1=0 và x+3y-1=0. Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua phân giác góc B và viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh của tam giác.

Bài 3:

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 1 a b c   . Chứng minh rằng:

1 2 2 2 2 ab bc ac a b c c b a a c b      

********* Hết *********

ABC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo